Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHKII Toán 9

Total questions: 51

Worksheet time: 3hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

2.

Hệ số góc của đường thẳng  y=−3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

3.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515 15

b)

2020 20

c)

2525 25

d)

3030 30

4.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x2+2y=3x^2+2y=3

b)

3x + y2=03x\ +\ y^2=0

c)

2x + 3y = 52x\ +\ 3y\ =\ 5

d)

x2+y2=1x^2+y^2=1

5.

Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

2x − y = 12x\ -\ y\ =\ 1

b)

3x−2y=13x-2y=1

c)

−x+y=5-x+y=5

d)

−2x−y=0-2x-y=0

6.

Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?

a)

m = 1m\ =\ 1

b)

m = −1m\ =\ -1

c)

m = 4m\ =\ 4

d)

m = −4m\ =\ -4

7.

Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................

a)

trùng với tâm đường tròn

b)

trên đường tròn

c)

ngoài đường tròn

d)

không trùng với tâm đường tròn

8.

Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

9.

Cho ΔABC\Delta ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

120°120\degree

d)

180°180\degree

10.

Góc nội tiếp chắn cung 100°100\degree có số đo là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

200°200\degree

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm. Góc C bằng:

a)

45o45^o  

b)

30o30^o  

c)

60o60^o  

d)

75o75^o  

12.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm,  ∠B\angle B = 40°. Tính cạnh AC và   ∠C\angle C  (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

AC≈7,72; ∠C=50oAC\approx7,72;\ \angle C=50^o  

b)

AC≈7,73; ∠C=50oAC\approx7,73;\ \angle C=50^o  

c)

AC≈7,71; ∠C=50oAC\approx7,71;\ \angle C=50^o  

d)

AC≈7,71; ∠C=50oAC\approx7,71;\ \angle C=50^o  

13.

Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có: sin⁡Acos⁡B−tan⁡Acot⁡B\frac{\sin A}{\cos B}-\frac{\tan A}{\cot B}  bằng:

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

14.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

15.

Vì kèo của một mái nhà dạng tam giác cân (hình vẽ). Biết BC = 4,2 m, chiều cao AH = 1,7 m. Độ dài của các thanh đỡ HD, HE là

a)

HD=HE≈1,3mHD=HE\approx1,3m

b)

HD=HE≈1 mHD=HE\approx1\ m

c)

HD=HE≈2 cmHD=HE\approx2\ cm

d)

HD=HE≈1,4cmHD=HE\approx1,4cm

16.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi x > 0

a)

y=−2x+5y=-2x+5  

b)

y=14x2y=\frac{1}{4}x^2  

c)

y=−3x2y=-3x^2  

d)

y=−2x2y=-2x^2  

17.

Chọn khẳng định sai

a)

Góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn

b)

Góc nội tiếp chán nửa đường tròn bằng 90 độ

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây bằng số đo cung bị chắn

d)

Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn

18.

Trong một đường tròn . Chọn khẳng định sai

a)

Các góc nội tiếp chắn cùng một cung thì bằng nhau

b)

Các góc nội tiếp bằng nhau thì chắn cùng một cung

c)

Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

d)

Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

19.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 600. Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

2 3\sqrt[]{3}  m

c)

4 3\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}  m

20.

Tìm aa để biểu thức 6−2aa+3\frac{6-2a}{\sqrt[]{a}+3} nhận giá trị âm

a)

0≤a<30\le a<3

b)

a≠3a\ne3

c)

a>3a>3

d)

a<3a<3

21.

Một hình vuông có cạnh 6cm thì đường tròn ngoại tiếp hình vuông có bán kính bằng

a)

323\sqrt[]{2} cm

b)

626\sqrt[]{2} cm

c)

262\sqrt[]{6} cm

d)

6\sqrt[]{6} cm

22.

Cho hai đường tròn (O;8cm) và (I;6cm) và OI = 10cm. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

23.

Cho hình vẽ, biết góc PCQ=136°PCQ=136\degree . Tính góc MANMAN

a)

24°24\degree

b)

28°28\degree

c)

36°36\degree

d)

34°34\degree

24.

Tìm mm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)\left(x;y\right) thỏa mãn 2x+y=52x+y=5

a)

m=3m=3

b)

m=−35m=-\frac{3}{5}

c)

m=−2m=-2

d)

m=53m=\frac{5}{3}

25.

Cho hàm số y=f(x)=34x−2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

26.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

27.

Tập nghiệm tổng quát của phương trình 5x+0y=45\sqrt[]{5}x+0y=4\sqrt[]{5}  là:

a)

x=4;y∈Rx=4;y\in R  

b)

x=−4; y∈Rx=-4;\ y\in R  

c)

x∈R; y=4x\in R;\ y=4  

d)

x∈R; y=−4x\in R;\ y=-4  

28.
a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(0;1)

d)

(-1;1)

29.

Cho hai đường thẳng d: y = 2x + 5 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là:

a)

y=3x+5

b)

y=5x+5

c)

y=-2x+5

d)

cả 3 ý đều sai

30.

Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

a)

(1;-1)

b)

(-1;-1)

c)

(1;1)

d)

(-1;1)

31.

Với giá trị nào của k thì phương trình x - ky = -1 nhận cặp số (1; 2) làm nghiệm.

a)

k=2

b)

k=1

c)

k=-1

d)

k=0

32.
a)

a=0

b)

a=1

c)

a=2

d)

a=3

33.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

−9a-9a

b)

−3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

34.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

35.

Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. d song song với đường thẳng y=3x+1

b)

B. d vuông góc với đường thẳng y=−13x+4y=\frac{-1}{3}x+4

c)

C.d cắt đường thẳng y = 2x-5

36.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

-2

c)

--4

d)

4

37.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

38.

Tìm a, b để hệ phương trình có nghiệm là (2;−3)\left(2;-3\right)  

a)

a=1;b=11a=1;b=11  

b)

a=−1;b=116a=-1;b=\frac{11}{6}  

c)

a=1;b=−116a=1;b=-\frac{11}{6}  

d)

a=1,b=116a=1,b=\frac{11}{6}  

39.

Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

a)

m=1m=1  

b)

m=−1m=-1  

c)

m=0m=0  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

40.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ;- 1) và B(1;0). 

a)

y = 2x – 1.

b)

y = x + 1.

c)

y = 2x + 1.

d)

y = x – 1.

41.

Giá trị của m và n để hệ có nghiệm (-3;2)

a)

m = 2 ; n = 3.

b)

m = 3 ; n = 2.

c)

m = 4 ; n = 1.

d)

m = 1 ; n = 4.

42.

Cặp số  (1;−2)\left(1;-2\right)  là nghiệm của hệ phương trình nào trong các hệ phương trình ở phương án A, B, C, D?

a)
b)
c)
d)
43.

Cho đường thẳng (d) :  y=(m−2)x+ny=\left(m-2\right)x+n  . Giá trị của m và n để (d) đi qua hai điểm M(-1;2), N(3;-4) là :

a)

m=−12;n=−12m=\frac{-1}{2};n=\frac{-1}{2}  

b)

m=12;n=−12m=\frac{1}{2};n=\frac{-1}{2}  

c)

m=−12;n=12m=\frac{-1}{2};n=\frac{1}{2}  

d)

m=12;n=12m=\frac{1}{2};n=\frac{1}{2}  

44.

Hệ phương trình trên có nghiệm là

a)

(4 ;4)

b)

(7 ;5)

c)

(1 ;0)

d)

(0 ;1)

45.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(−1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;−1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

46.

Nghiệm của hệ phương trình

a)

(2,2)

b)

(4,4)

c)

(3,3)

d)

(6,6)

47.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x−3x−5\sqrt{\frac{x-3}{x-5}} có nghĩa.

a)

3<x<53<x<5  

b)

−5<x<3-5<x<3  

c)

x<−5x<-5  hoặc x≥−3x\ge-3  

d)

x<−5x<-5  hoặc x≥3x\ge3  

48.

Tìm giá trị của x để biểu thức 1−xx−3\sqrt{1-\frac{x}{x-3}}  có nghĩa.

a)

x>−3x>-3  

b)

x≤−3x\le-3  

c)

x<3x<3  

d)

x≤3x\le3  

49.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x−1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(−3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(−3;−7)\left(-3;-7\right)  

50.

Hai đường thẳng y = (m + 2)x – 5 và y = - 4x + 1 cắt với nhau khi:

a)

m # 6

b)

m # -6

c)

m # 2

d)

m # -2

51.

Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?

a)

y=12x−1y=\frac{1}{\sqrt{2}}x-1 và y=2x+3y=\sqrt{2}x+3

b)

y=12xy=\frac{1}{\sqrt{2}}x và y=22x−1y=\frac{\sqrt{2}}{2}x-1

c)

y=−12x+1y=-\frac{1}{\sqrt{2}}x+1 và y=−(22x−1)y=-\left(\frac{\sqrt{2}}{2}x-1\right)

d)

y=2x−1y=\sqrt{2}x-1 và y=2x+7y=\sqrt{2}x+7