wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第30課までの宿題

Total questions: 65

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chia từ trong ngoặc sang dạng hích hợp:

A: セロテープは どこですか。

B: あの ひきだしに ( しまいます )よ。

(a)  

2.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

A: どうしたんですか。

B: わたしが すきなひとは  ほかのひとと けっこんして _______________。

a)

いたんです

b)

あったんです

c)

おいたんです

d)

しまったんです

3.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: ここに おいた しんぶんは どこですか。

B: あ、すみません。ごみの 日に ( すてます ) 。

(a)  

4.

Chọn đáp án điền vào chỗ chưa trống:

A: えきの あたらしい トイレ、おもしろいですね。

B: え? そうですか。

A: かべに はなや どうぶつの えが かいて _________

a)

いるんです

b)

あるんです

c)

おくんです

d)

しまうんです

5.

Chia từ trong ngoặc sang dạng hích hợp:

A: はさみを つかったら、もとのところに ( もどします ) おいてください。

B: はい、わかりました。

(a)  

6.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

こどもが うまれるまえに、ふくや ベッドを かって________。

a)

います

b)

あります

c)

おきます

d)

しまいます

7.

Chia từ trong ngoặc sang dạng hích hợp:

A: しりょうを かたづけてもいいですか。

B: いいえ、そのままに ( します )。まだ つかっていますから。

(a)  

8.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

りょこうの まえに、インターネットで いろいろ しらべて _________。

a)

います

b)

あります

c)

おきます

d)

しまいます

9.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

あそこに じこくひょうが ( はります ) から、見てください。

(a)  

10.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

A: おそかったですね。どうしたんですか。

B: すみません。まちを _______________んです。

a)

まちがえてしまった

b)

まちがえていた

c)

まちがえてあった

d)

まちがえておいた

11.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

ごみばこ​ (a)    へやの すみ​ (b)    おいてあります。

Choose from the below words
12.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng việt sau:

Ở xung quanh hồ có trồng cây.

a)

いけの

b)

まわりに

c)

きが

d)

うえて

e)

あります

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

ちずを もっていましたが、みちを まちがえて__________。

a)

いました

b)

ありました

c)

おきました

d)

しまいました

14.

Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

つくえの みぎがわ​ (a)    かぎ​ (b)    かけてあります。

Choose from the below words
15.

Chia từ trong ngoặc sang dạng hích hợp:

A: まどを しめてもいいですか。

B: すみません。あついですから、( あけます )。

(a)  

16.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

やま​ (a)    のぼるまえに、ちず​ (b)    みておきます。

Choose from the below words
17.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

しょくじが おわったら、ちゃわんや おさらを あらって________。

a)

います

b)

あります

c)

おきます

d)

しまいます

18.

Chia từ trong ngoặc sang dạng hích hợp:

A: かびんは どこですか。

B: テーブルの うえに ( おきます )よ。

(a)  

19.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

ちかてつの あみだなに わすれものを して__________。

a)

おきました

b)

しまいました

c)

ありました

d)

いました

20.

Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

この デパート​ (a)    よる 10じ​ (b)    あいています。

Choose from the below words
まで
から
21.

Chon đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

このみせ ______は カード______ はらえません。

a)

に・で

b)

に・が

c)

で・で

d)

で・が

22.

 Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

このコピーきは ( こしょうします ) から、あちらのを つかってください。

(a)  

23.

あした しけんを しますから、よく ふくしゅうして_________ ください。

a)

いて

b)

あって

c)

おいて

d)

しまって

24.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

デザイン______ いいし、ねだん______ やすいし、このテーブルを かいます。

a)

が・が

b)

も・も

c)

は・が

d)

は・も

25.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

かれは ( はたらきます ) ながら、だいがくで べんきょうしています。

(a)  

26.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

いっしゅうかんに いっかい プールで およいで_______。

a)

います

b)

あります

c)

おきます

d)

しまいます

27.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

ダラットへ いきたいんですが、いつ ( いきます )ですか。

(a)  

28.

Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

10時10分​ (a)    でんしゃ​ (b)    まにあいませんでした。

Choose from the below words
29.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

ともだち_____ くるまえに、へや_____ かたづけておきます。

a)

は・が

b)

は・を

c)

が・が

d)

が・を

30.

Chia từ trong ngoặc sang dạng hích hợp:

B: カレンダーに 今月の よていが ( かきます )。

(a)  

31.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

レポートを 書く前に、しりょうを あつめて_________。

a)

おきます

b)

あります

c)

います

d)

しまいます

32.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

あの先生は がくせい​ (a)    にんき​ (b)    あります。

Choose from the below words
33.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

いもうとは いつも うたを ( うたいます )ながら、シャワーを あびています。

(a)  

34.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

きっぷ_____ 出なかったら、えきいん_____ いってください。

a)

が・へ

b)

が・に

c)

は・へ

d)

は・に

35.


Điền ngữ pháp thích hợp vào chỗ chừa trống:

きのう かった ケーキは もう たべて (a)  


36.


Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

コップが よごれて______ んですが、とりかえていただけませんか。

a)

ある

b)

いる

c)

おく

d)

しまう

37.

Điền ngưc pháp thích hợp vào chỗ chừa trống:

キャッシュカードを なくして (a)   んですが、どうしたらいいですか。

38.

Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

きこえません​ (a)   、もうすこし おおきい こえ​ (b)    はなしてください。

Choose from the below words
から
39.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Trước khi bạn bè đến, tôi sẽ dọn dẹp phòng trước.

a)

ともだちが

b)

くる

c)

まえに

d)

へやを

e)

そうじしておきます

1)
2)
3)
4)
5)
40.


Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

ひらがな_____ 書けますが、かんじ_____ 書けません。


a)

は・は

b)

が・が

c)

で・で

d)

に・に

41.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

かぎが ( かかります ) から、へやに はいれません。

(a)  

42.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

こどもが うまれるまえに、なまえを きめて_________。

a)

います

b)

あります

c)

おきます

d)

しまいます

43.

Điền đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

A: どうぐを かたづけましょうか。

B: すみません。まだ つかっていますから、そのままに (a)  

44.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

りょこう​ ​ (a)    まえに、ガイドブック​ (b)    よんでおきます。

Choose from the below words
45.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

きのうのばん 4じかんしか ( ねられます ) 。

(a)  

46.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

A: くだものを れいぞうこに しまいましょうか。

B: あらってから、しまいますから、そこに おいて_____________。

a)

いてください

b)

おきてください

c)

しまってください

d)

おいてください

47.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Trên bức tường ở hành lang có dán thông báo.

a)

ろうかの

b)

かべに

c)

おしらせが

d)

はって

e)

あります

1)
2)
3)
4)
5)
48.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: テレビを けしましょうか。

B: すみません。まだ みていますから、( つけます )。

(a)  

49.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

このシャツ​ (a)    よごれています​ (b)   、きられません。

Choose from the below words
から
50.

 Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

ふくろが ( やぶれます ) んですが、とりかえていただけませんか。

(a)  

51.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

A: つくえの うえの ものを かたづけましょうか。

B: わたしが やりますから、そのままに して __________。

a)

いてください

b)

しまってください

c)

おいてください

d)

おきてください

52.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

日本へ 行く前に、 日本語を ( べんきょうします )。

(a)  

53.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

へや_____ やま_____ みえます。

a)

に・が

b)

から・が

c)

で・が

d)

から・を

54.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

もう みせが ( しまります )から、かいものできません。

(a)  

55.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

じゅぎょうが おわったら、よく ふくしゅうして_________________。

a)

しまってください

b)

いてください

c)

おきてください

d)

おいてください

56.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

きのう やまださんの じゅうしょを きいたんですが、( わすれます )。

(a)  

57.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

もう おとうとの ワインを ぜんぶ のんで____________。

a)

いました

b)

ありました

c)

おきました

d)

しまいました

58.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: まどを あけてもいいですか。

B: エアコンが ( つきます ) から、まどを あけないでください。

(a)  

59.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Sau khi sử dụng ghế xong hãy xếp lại về chỗ cũ.

a)

いすを

b)

つかったら

c)

もとのところに

d)

ならべて

e)

おいてください

1)
2)
3)
4)
5)
60.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

A: いつも パソコンで てがみを ___________んですか。

B: ええ、じが へたなんです。

a)

かいておく

b)

かいてある

c)

かいている

d)

かいてしまう

61.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

A: このかさを かりてもいいですか。

B: ええ、つかったら、あのすみに しまって________ ください。

a)

いて

b)

あって

c)

おいて

d)

しまって

62.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: どうしたんですか。

B: どこかで さいふを ( おとします ) んです。

(a)  

63.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

つぎの かいぎまでに このもんだいに ついて かんがえて __________ください。

a)

おいて

b)

しまって

c)

あって

d)

いて

64.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: 38サイズの くつは ありませんか。

B: すみません。あったんですが、( うれます ) 。



(a)  

65.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Hãy chuẩn bị bữa ăn trước 7 giờ.

a)

7じ

b)

までに

c)

しょくじの

d)

じゅんびを

e)

しておいてください

1)
2)
3)
4)
5)