WorksheetsÔn đạo đức hành nghề
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Điểm giống nhau giữa pháp luật và đạo đức?
A. đều là khuôn mẫu phản ánh hành vi con người
B. đều hướng thiện
C. Có phạm trù quan hệ
D. Đều có thủ lĩnh
Câu 2: Đạo đức có mối quan hệ với lĩnh vực nào?
A. Nghệ thuật
B. Văn hóa
C. Phong kiến
D. Pháp luật
Câu 3: Chọn câu sai khi nói về quan hệ giữa đạo đức và pháp luật
A.Đều có mang tính giai cấp và xã hội
B.Đều là khuôn mẫu phản ánh hành vi con người
C. Không mang tính ổn định và phát triển xã hội
D.Đạo đức mang tính cộng đồng Pháp luật mang tính.
Câu 4: Có bao nhiêu mối quan hệ về đạo đức
4
5
6
7
Câu 5 Điểm khác nhau giữ đạo đức và pháp luật là gì:
A. Đạo đức mang tính kỉ luật
B. Đạo đức tự nguyện thực hiện không bắt buộc
C. Đạo đức hành động phải đúng mực xã hội
D. Đạo đức bắt buộc con người thực hiện theo
Câu 6: Sự giống nhau giữa đạo đức với pháp luật
A. không được cộng đồng thực hiện
B. đều nhằm ổn định và phát triển xã hội
C. không mang tính giai cấp và xã hội
D. không có mâu thuẫn phản ánh hành vi con người
Câu7: .Có bao nhiêu tính chất giống nhau giữa đạo đức và tôn giáo?
A. 1 tính chất
B. 2 tính chất
C. 3 tính chất
D. 4 tính chất
Câu 8: Quyết định cuối cùng khi chọn lựa liệu pháp
A. Bác sĩ điều trị
B. Dược sĩ tư vấn
C. Hội đồng thuốc và điều trị
D. Bệnh nhân
Câu 9: Khác nhau giữa đạo đức với pháp luật
A.Khuôn mẫu phản ánh hành vi con người
B. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng, không có ranh giới quốc gia
C. mang tính chất giai cấp và xã hội
D. ổn định và phát triển xã hội
Câu 10: Mối quan hệ của đạo đức và chính trị
A. hai phạm trù lịch sử có quan hệ
B.lý tưởng, không có thực
C. cải thiện chất lượng cuộc sống
D. ước mơ của con người về cuộc sống nhân thiện mĩ
Câu 11: Ý nào sau đây là sai khi nói về điểm giống nhau giữa đạo đức với pháp luật
A. Đều được cộng đồng thực hiện
B. Đều có tính giai cấp và xã hội
C. Mang tính tự nguyện
D. Nhằm ổn định và phát triển xã hội
Câu 12: Câu nào sau đây là đúng khi nói về quan hệ giữa đạo đức với chính trị?
A.Đạo đức ra đời sau so với chính trị
B.cải thiện chất lượng cuộc sống
C. Đạo đức và chính trị là 2 phạm trù lịch sử không có quan hệ
D. Chính trị tạo ra đạo đức và quy định hình thái xã hội
Câu 13: Đạo đức không có đặc điểm nào sau đây:
A. Tính giai cấp
B. Tính khu vực
C. Tính lịch sử
D. Tính địa phương
Câu 14: Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức trong kinh doanh về mặt kinh tế xã hội không có đặc điểm nào sau đây:
A. Chủ nghĩa cá nhân
B. Chủ nghĩa tập thể
C. Chủ nghĩa nhân đạo
D. Yêu nước kết hợp với tinh thần quốc tế
Câu 15: Có bao nhiêu nguyên tắc về đạo đức nghề dược?
A. 10 nguyên tắc
B. 12 nguyên tắc
C. 14 nguyên tắc
D. 16 nguyên tắc
Câu 16: Câu nào sau đây không là trách nhiệm của đạo đức đối với xã hội .
A. Tuân thủ pháp luật
B. Chất lượng hàng hóa
C. Với khách hàng, thị trường, quảng cáo, cạnh tranh
D. Với người lao động đãi ngộ, giao tiếp, lãnh đạo
Câu 17: Thế nào là 1 môi trường đạo đức vững mạnh?
A. Coi trọng lợi ích của nhà đầu tư hơn nhân viên
B. Coi trọng lợi ích của nhân viên hơn các nhà đầu tư
C. Coi trong lợi ích của khách hàng hơn nhân viên và các nhà đầu tư
D. Coi trọng lợi nhuận ổn định,phát triển quan hệ, tôn trọng và hợp tác khách hàng
Câu 18: Những lợi ích nào dưới đây không thể định lượng được
A.Danh tiếng chứ không phải năng lực thực hiện công việc
B. Sự tin cậy, uy tín, danh tiếng, vị thế thị trường, năng lực thực hiện công việc
C. Năng suất, tiền lương, tiền thưởng, không phải là vị trí quyền lực, việc làm
D. Lợi nhuận, không phải là thị phần, doanh thu
Câu 19: Cấu trúc tổng thể của nhân cách bao gồm các thành tố cơ bản nào?
A. Nhân, Trí ,Dũng
B. Đức, Tài
C. Tài,Trí
D. Nhân,Đức, Trí
Câu 20: Đạo đức ứng dụng là?
A. Mô tả giá trị đạo đức mà người ta thực hiện tuân theo
B . Xem xét hậu quả đạo đức đối với những tình huống riêng biệt
C. Đề xuất các cách thức có tính thực hành nhằm điều chỉnh hành vi đạo đức
D. Có giải pháp trong việc và tình huống riêng biệt
Câu 21: Pha 1 trong thử nghiệm lâm sàng
A. Thử nghiệm người khỏe mạnh từ 100 - 500 người nghiên cứu độ an toàn
B. Thử nghiệm người khỏe mạnh 50 - 100 người nghiên cứu độ an toàn
C.Theo dõi nghiên cứu lâm sàng
D. Nhiều khu vực, nhiều quốc gia 1000 -5000 bệnh nhân, có ý nghĩa thống kê
Câu 22: Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh
A. Các chủ thể hoạt động kinh doanh
B. Các đối tác cá nhân
C. Các khách hàng cá nhân
D. Các khách hàng tư nhân
Câu 23: Tư chất đích thực của người thầy thuốc KHÔNG BAO GỒM:
A. Lượng
B. Cần
C. Vu
D. Nhân
Câu 24: Đạo đức kinh doanh:
A. Là các nguyên tắc, chuẩn mực nhằm điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh, trong điều kiện môi trường kinh doanh của cá nhân và tổ chức đó
B.Là các nguyên tắc, chuẩn mực nhằm điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh, trong điều kiện môi trường kinh doanh của chỉ cá nhân kinh doanh
C.Là các nguyên tắc, chuẩn mực nhằm điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh, trong điều kiện môi trường kinh doanh của chỉ tổ chức đó
D. Nhằm mục đích điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh
Câu 25: Lời thề Hyppocrate xuất hiện vào
A.Đầu thế kỷ thứ 5 trước công nguyên
B. Cuối thế kỷ thứ 5 sau công nguyên
C. Đầu thế kỷ thứ 5 sau công nguyên
D. Cuối thế kỷ thứ 5 trước công nguyên
Câu 26: Văn kiện quốc tế đầu tiên về đạo đức trong nghiên cứu
A. Tuyên ngôn Helsinki
B. Lời thề Hyppocrates
C. Quy định của AMA
D. Điều lệ Nurrumberg
Câu 27: Văn kiện quốc tế đầu tiên về đạo đức trong nghiên cứu ra đời vào
A. Cuối thế kỹ thứ 5 trước công nguyên
B. 1964
C. 1794
D. Sau chiến tranh thế giới thứ 2
Nguyễn Quốc Nghiệp sinh ngày mấy?
11
23
26
9
Câu 28: Trong quan hệ giữa đạo đức với KHKT :
A. cải thiện chất lượng cuộc sống
B. giảm năng suất lao động
C. tính phổ biến
D. có tính giai cấp
Câu 29: Điểm giống nhau giữa đạo đức và tôn giáo?
A. tính bắt buộc
B. tính tự nguyện
C. tính ổn định
D. tính khuôn khổ
Câu 30: Quan niệm về đạo đức trong xã hội nguên thủy có tính chất nào sau đây:
A. Tính tự nguyện
B. Tính công bằng
C. Tính hợp tác, tính cộng đồng
D. Tất cả đáp án trên
Câu 31: Quan điểm đao đức của giai cấp bị trị trong xã hội phong kiên ?
A. Cam chịu, giúp đở
B Giúp đỡ, chia sẽ
C Chia sẽ, cam chịu
D Cam chịu, giúp đỡ, chia sẽ.
Câu 32: . Có bao nhiêu tiêu chuẩn đạo đức của người thầy thuốc trong lời thề HIPPOCRATES
6
9
10
12
Câu 33: Công ty có được tặng bút, bìa, kẹp hồ sơ có ghi tên sản phẩm cho bác sĩ không?
Có
Không
Câu 34: Ngành công nghiệp Dược bắt đầu phát triển ở Châu Âu và Bắc Mỹ ở thế kỷ:
15
17
19
20
Câu 35: Y âm án có bao nhiêu loại tội lỗi:
2
4
6
8
Câu 36: Thời kỷ chiếm hữu nô lệ nằm trong khoảng thời gian nào sau đây:
A. 4000 năm trước công nguyên đến 500 năm sau công nguyên
B. 4000 năm trước công nguyên đến 300 năm sau công nguyên
C. 3000 năm trước công nguyên đến 500 năm sau công nguyên
D. 3000 năm trước công nguyên đến 200 năm sau công nguyên
Câu 37: Ngành công nghiệp dược bắt đầu phát triển TK nào:
A. TK 19, ngành CN Dược bắt đầu phát triển ở Châu Âu và Bắc Mỹ
B. TK 18, ngành CN Dược bắt đầu phát triển ở Châu Âu và Bắc Mỹ
C. TK 17, ngành CN Dược bắt đầu phát triển ở Châu Âu và Bắc Mỹ
D. TK 16, ngành CN Dược bắt đầu phát triển ở Châu Âu và Bắc Mỹ
Câu 38: Cửa hàng kinh đoanh được phẩm đầu tiên được mở vào năm nào tại Đức
A. Cửa hàng kinh doanh dược phẩm đầu tiên được mở vào năm 1237 ở Trier, Đức
B. Cửa hàng kinh doanh dược phẩm đầu tiên được mở vào năm 1238 ở Trier, Đức
C. Cửa hàng kinh doanh dược phẩm đầu tiên được mở vào năm 1239 ở Trier, Đức
D. Cửa hàng kinh doanh dược phẩm đầu tiên được mở vào năm 1241 ở Trier, Đức
Câu 39: Những khám phá quan trọng của thập niên 1920 và 1930 là thuốc nào:
A. chlorpromazine (Thorazine), Haldol (Haloperidol)
B. insulin và penicillin
C. Tetracylin và Amoxcilin
D. Penicillin và Clophenicol
Câu 40: Quan niêm đạo đực cua XH CSCN
A. Trung trực tự giác, chia sẽ cộng đồng
B. Mọi Giai cấp giữ nguyên
С. Chia cộng đồng
D. Tự giác
Câu 41: Đạo đức bị chi phôi bởi giai cấp nào trong xh chiêm hưu no lê
A. Giai cấp bi trị
B Thống trị và bị trị
C Trong nhà nước
D. Chí có giai cấp tư sản
Câu 42: Quan niệm về đạo đức trong xh phong kiến chia ra bao nhiêu giai cấp
A Giai cấp địa chủ
B Giai cấp nông dân
С. Giai cấp địa chủ và giai cập nông dân
D. Giai cấp thống trị
Câu 43: Quan niệm đạo đức trong xã hội tư bản
A. Lí tưởng xã hội là làm giàu bằng mọi cách
В. Không có tính chất kháng
C Giai cấp no lệ được xếp là công nhân
D Giai cấp nô lệ được bảo vệ về mặt đạo đức
Câu 44: Thế nào là đạo đức của XH CSCN?
A. Công bằng văn minh tiến bộ, làm theo năng, lực, hướng theo lao đông, tiến tới làm theo năng lực, hướng theo nhu cầu
B. Bóc lột sức lao động.
C .Đề cao vai trò của luật pháp
D. Đề cao vai trò của người có năng lực.
Câu 45: Đạo đức xã hội chiếm hữu nô lệ:
A. Không có tính chất đối kháng
B. Giai cấp nô lệ được xếp là công dân
C. Các quan niệm tiến bộ đều không có chỗ đứng cho giai cấp nô lệ
D. Giai cấp nô lệ được bảo vệ về mặt quan niệm đao đức
Câu 46: Đạo đức trong xã hội tư bản:
A. Là hình thái ý thức xã hội thuần nhất
B. Tồn tại nhiều nội dung đạo đức của giai cấp tư sản, của công nhân và của nhiều lực lượng tiên bộ !
C. Dựa trên cơ sở công bằng
D. Có lợi ích đồng nhất
Câu 47: Tuệ Tỉnh sống ở thế kỷ nào sau đây:
13
14
15
16
Câu 48: Giáo dục về phương pháp đạo đức cho thầy thuốc:
A. Rèn luyện óc quan sát là một yêu cầu cânỗ thiết bắt buộc. Đó chính là khả năng phân tích tổng hợp, nhận định cấp tốc nhưng để lại ấn tượng lâu dài và cấn thiết cho tư duy người thầy thuốc có kiến thức có kinh nghiệm
B. Loại bỏ thói quen nhìn nhưng không quan sát
C. Rèn luyện thối quen vệ sinh
D. Học tập đề nâng cao trình độ mọi mặt; tiếp xúc rộng rãi với nhiều tầng lớp, ngành nghề; tô chức học tập và làm việc ở cơ sở; rèn luyện óc quan sát, xây dựng tinh thần làm việc tập thể; nâng cao tinh thần trách nhiệm; quan tâm và đối xử tốt với người bệnh
Câu 49: Một trong những mối quan hệ cơ bản của đạo đức y học là:
A. Thầy thuốc- lâm sàng
B. Thầy thuốc- trẻ em
C. Thầy thuốc- bệnh nhân
D. Thầy thuốc- phụ nữ
Câu 50: Lĩnh vực nghề nghiệp của ngành y có các phạm vi nguyên tắc chuẩn mực sau:
A. Luật pháp hành nghê y tế; Tiêu chuân đạo đức của người thầy thuốc
B. Tiêu chuân đạo đức của người thầy thuốc
C. Lương tâm của người thầy thuốc
D. Luật pháp hành nghề y tế
