NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshóaa
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
a)
A. 13.
b)
B. 11.
c)
C. 12.
d)
D. 14.
2.
Câu 2: Tên gọi của C6H5-NH-CH3 là
a)
A. N-Benzylmetyl amin.
b)
B. N-benzenamin.
c)
C. metylphenylamin.
d)
D. N-metylamin.
3.
Câu 3: Liên kết được hình thành giữa nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do là
a)
A. liên kết cho – nhận.
b)
B. liên kết cộng hóa trị.
c)
C. liên kết ion.
d)
D. liên kết kim loại.
4.
Câu 4: Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình...
a)
A. quang hợp.
b)
B. thủy phân.
c)
C. lên men.
d)
D. xà phòng hóa.
5.
Câu 5: Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là
a)
A. CH3CH2NH2
b)
B. CH3NH2
c)
C. (CH3)3N
d)
D. CH3NHCH3
6.
Câu 6: Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
a)
A. Au.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
7.
Câu 7: Câu nào sau đây không đúng?
a)
A. aminoaxit có tính chất lưỡng tính.
b)
B. aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm – NH2 và – COOH.
c)
C. aminoaxit ngoài dạng phân tử H2NRCOOH còn có dạng ion lưỡng cực là +H3NRCOO— khi tan trong nước.
d)
D. H2NCOOH là một aminoaxit đơn giản nhất.
8.
Câu 8: Đun nóng 8,8 gam etyl axetat với 200 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
a)
A. 20,2 gam.
b)
B. 8,2 gam.
c)
C. 8,56 gam.
d)
D. 10,4 gam.
9.
Câu 9: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 5,34 gam X tác dụng với HCl dư thu được 7,53 gam muối. Tên gọi của X là:
a)
A. alanin.
b)
B. axit glutamic.
c)
C. valin.
d)
D. glixin
10.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
b)
B. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
c)
C. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
d)
D. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
11.
Câu 11: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, Amilopectin. Nhận định nào sau đây là đúng:
a)
A. Các polime trên đều có dạng mạch nhánh
b)
B. PE, PVC, polibutađien: có dạng mạch không nhánh ; Amilopectin:mạch phân nhánh
c)
C. Các polime trên đều có dạng mạch không gian
d)
D. Các polime trên đều có dạng mạch không nhánh
12.
Câu 12: Hợp chất CH3NHCH2CH3 có tên đúng là
a)
A. đimetylamin.
b)
B. metyletylamin.
c)
C. etylmetylamin.
d)
D. đietylamin.
13.
Câu 13: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là
a)
A. 0,40 gam.
b)
B. 0,92 gam.
c)
C. 0,60 gam.
d)
D. 0,42 gam.
14.
Câu 14: Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion nào sau đây?
a)
A. Fe2+.
b)
B. Ag+.
c)
C. Hg2+.
d)
D. Fe3+.
15.
Câu 15: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
a)
A. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
b)
B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
c)
C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
d)
D. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
16.
Câu 16: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000. Hệ số polime hoá của PE là
a)
A. 12.000.
b)
B. 17.000.
c)
C. 15.000
d)
D. 13.000.
17.
Câu 17: Xenlulozo là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Xenlulozo có nhiều nhất (khoảng 98%) trong ...
a)
A. cây tre.
b)
B. đay.
c)
C. bông nõn.
d)
D. gỗ.
18.
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là:
a)
A. 90,28%.
b)
B. 85,30%.
c)
C. 82,20%.
d)
D. 12,67%.
19.
Câu 19: Gluxit nào sau đây được tạo nên từ các gốc β – glucozo?
a)
A. Tinh bột.
b)
B. Xenlulozo.
c)
C. Saccarozo.
d)
D. Fructozo.
20.
Câu 20: Loại tơ thường dùng để dệt vai may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là
a)
A. tơ nilon-6.
b)
B. tơ nilon-6,6.
c)
C. tơ capron.
d)
D. tơ nitron.
21.
Câu 21: Poli propilen (PP) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
a)
A. CH2=CH2.
b)
B. C6H5−CH=CH2.
c)
C. CH3−CH=CH2.
d)
D. CH2=CH−CH=CH2.
22.
Câu 22: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
a)
A. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.
b)
B. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
c)
C. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.
d)
D. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.
23.
Câu 23: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
a)
A. tráng bạc.
b)
B. thuỷ phân.
c)
C. trùng ngưng.
d)
D. hoà tan Cu(OH)2.
24.
Câu 24: Chất nào sau đây không tan trong nước nóng?
a)
A. Glucozo.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Saccarozo.
d)
D. Xenlulozo.
25.
Câu 25: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
a)
A. 33,00.
b)
B. 25,46.
c)
C. 29,70.
d)
D. 26,73.
26.
Câu 26: Trong số các kim loại K, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Fe.
d)
D. K.
27.
Câu 27: Chất tham gia được phản ứng tráng bạc là
a)
A. saccarozơ.
b)
B. glucozơ.
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. tinh bột.
28.
Câu 28: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
a)
A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylenđiamin
b)
B. trùng hợp từ caprolactam
c)
C. trùng ngưng từ axit ε-aminocaproic
d)
D. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylenđiamin
29.
Câu 29: Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozơ axetat, olon. Số tơ tổng hợp là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
30.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Poli(etylenterephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
b)
B. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
c)
C. Poli(metylmetacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
d)
D. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
31.
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn triolein trong môi trường axit thu được?
a)
A. C3H5(OH)3 và C17H35COONa.
b)
B. C3H5(OH)3 và C17H33COONa.
c)
C. C3H5(OH)3 và C17H33COOH
d)
D. C3H5(OH)3 và C17H35COOH.
32.
Câu 32: Kim loại nào sau đây không tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường?
a)
A. Nitơ.
b)
B. Thủy ngân.
c)
C. Nhôm.
d)
D. Natri.
33.
Câu 33: Xenlulozo tan được trong chất nào sau đây?
a)
A. Etanol.
b)
B. Nước cất.
c)
C. Nước Svayde.
d)
D. Benzen.
34.
Câu 34: Poli (vinylaxetat) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
a)
A. CH2=CH−CN.
b)
B. CH2=CH−CH=CH2.
c)
C. CH2=C(CH3)−COOCH3.
d)
D. CH3COO−CH=CH2.
35.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn amin X, thu được 16,8 lit CO2; 2,8 lit khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. Công thức phân tử của X là
a)
A. C2H7N.
b)
B. C3H7N.
c)
C. C4H9N.
d)
D. C3H9N.
36.
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: (a) X + H2O Y(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3 (c) Y E + Z (d) Z + H2O X + G X, Y, Z lần lượt là:
a)
A. tinh bột, glucozơ, etanol.
b)
B. xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
c)
C. tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
d)
D. xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit
37.
Câu 37: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000. Hệ số polime hoá của PVC là
a)
A. 25.000.
b)
B. 12.000.
c)
C. 15.000.
d)
D. 24.000.
38.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. Cho m gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Nếu cho m gam X vào dung dịch HNO3 đặc, nguội (dư), thu được 1,12 lít khí (đktc). Giá trị m là
a)
A. 14,4.
b)
B. 8,8.
c)
C. 11.
d)
D. 7,2.
39.
Câu 39: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là
a)
A. 16,4 gam.
b)
B. 4,1 gam.
c)
C. 8,2 gam.
d)
D. 12,3 gam.
40.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn amin X, thu được 33,6 lit CO2; 5,6 lit khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 40,5 gam H2O. Công thức phân tử của X là
a)
A. C2H7N.
b)
B. C3H9N.
c)
C. C3H7N.
d)
D. C4H9N.
41.
Câu 41: Tên gọi của C6H5NH2 là
a)
A. cả 3 tên đều đúng.
b)
B. Anilin.
c)
C. Benzenamin.
d)
D. phenylamin.
42.
Câu 42: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
a)
A. Z, X, Y.
b)
B. Z, Y, X.
c)
C. X, Y, Z.
d)
D. Y, Z, X.
43.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân.
b)
B. Saccarozơ là loại disaccarit có nhiều trong cây mía.
c)
C. Glucozơ và fructozơ là đồng phân.
d)
D. Glucozo và saccarozơ đều phản ứng với Cu(OH)2.
44.
Câu 44: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
a)
A. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
b)
B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
c)
C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
d)
D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
45.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Saccarozo làm mất màu nước brom.
b)
B. Glucozo bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3.
c)
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
d)
D. Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh.
46.
Câu 46: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội?
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
47.
Câu 47: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 2,67 gam X tác dụng với HCl dư thu được 3,765 gam muối. Tên gọi của X là:
a)
A. glixin
b)
B. valin.
c)
C. alanin.
d)
D. axit glutamic.
48.
Câu 48: Từ 1,0 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu được bao nhiêu kg glucozơ (hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90%)?
a)
A. 0,5.
b)
B. 0,6.
c)
C. 0,3.
d)
D. 0,4.
49.
Câu 49: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây ?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Fructozơ.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Mantozơ.
50.
Câu 50: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
a)
A. CH2=C(CH3)−COOCH3.
b)
B. CH2=CH−CH=CH2.
c)
C. CH2=CH−CN.
d)
D. CH3COO−CH=CH2.
51.
Câu 51: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia được phản ứng thủy phân là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
52.
Câu 52: Đốt cháy hết 1,08 gam một kim loại trong bình khí Cl2, thu được 5,34 gam muối clorua. Kim loại đó là
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. Zn.
d)
D. Al.
53.
Câu 53: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là
a)
A. 15,0
b)
B. 7,5
c)
C. 45,0
d)
D. 18,5
54.
Câu 54: Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây khử được nước?
a)
A. Ag.
b)
B. Fe.
c)
C. K.
d)
D. Cu.
55.
Câu 55: Lên men dung dịch chứa 36 (g) glucozơ thu được m (g) ancol etylic. Giả sử, hiệu suất của quá trình là 80% thì giá trị của m là
a)
A. 14,72.
b)
B. 18,4.
c)
C. 17,6.
d)
D. 9,2.
56.
Câu 56: Công thức cấu tạo thu gọn của metylamin là
a)
A. CH3CH2NH2
b)
B. CH3NH2
c)
C. CH3NHCH3
d)
D. (CH3)3N
57.
Câu 57: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. Ca.
c)
C. W.
d)
D. Na.
58.
Câu 58: Phát biểu sai là
a)
A. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein; của sợi bông là xenlulozơ.
b)
B. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.
c)
C. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.
d)
D. Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
59.
Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là:
a)
A. glucozơ, ancol etyli
b)
B. glucozơ, etyl axetat.
c)
C. ancol etylic, anđehit axetic.
d)
D. mantozơ, glucozơ.
60.
Câu 60: Polime được sử dụng làm chất dẻo là
a)
A. Poliisopren.
b)
B. Cao su buna.
c)
C. Polietilen.
d)
D. Poliacrilonitrin.
61.
Câu 62: Vị trí của nguyên tố 13Al trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. Chu kì 3, nhóm IIIA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm IIA.
c)
C. Chu kì 3, nhóm IA.
d)
D. Chu kì 2, nhóm IIIA.
62.
Câu 63: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
a)
A. Etyl propionat.
b)
B. Etyl fomat.
c)
C. Propyl axetat.
d)
D. Etyl axetat.
63.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
b)
B. Ở nhiệt độ thường, các amino aixt đều là những chất lỏng.
c)
C. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
d)
D. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β – amino axit.
64.
Câu 65: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol. X, Y lần lượt là:
a)
A. xenlulozơ, glucozơ.
b)
B. tinh bột, etanol.
c)
C. andehit axetic, etanol.
d)
D. saccarozơ, etanol.
Reset
