Font size
WorksheetsÔn tập Tiếng Việt lớp 3 HK1
Total questions: 43
Worksheet time: 15mins
Từ trái nghĩa là:
Những từ có nghĩa giống nhau
Những từ có nghĩa gần giống nhau
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ có nghĩa trái ngược nhau
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Nhẹ nhàng
Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
trắng - tròn
bảy - ba
nổi - chìm
trắng - chìm
Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?
A. chăm bẵm
B. lười biếng
C. siêng năng
D. chuyên cần
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"dũng cảm"
(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)
gan dạ
Nhát gan
hăng hái
anh dũng
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ đoàn kết?
gắn bó
chia rẽ
hòa bình
yên bình
Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
ăn -uống
gan dạ - dũng cảm
hòa bình - chiến tranh
chăm chỉ - siêng năng
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
Trẻ em
Trẻ con
Trẻ tuổi
Con trẻ
Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?
Trẻ- già
Sáng- tối
Sang- hèn
Bay- nhảy
Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ "im lặng - ồn ào"?
tĩnh mịch - huyên náo.
đông đúc - thưa thớt.
vắng lặng - ồn ào.
lặng lẽ - ầm ĩ.
Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
Nhà văn
Nhà thơ
Nhà báo
Nghệ sĩ
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Nản lòng
Chịu thua
Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “
là gì?
Thua cuộc
Chiến thắng
Bại trận
Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?
sư tử
cọp
báo
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:
Ác
Hiền
Độc
Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:
Thân thiện
Nóng nảy
Nhanh nhảu
Thờ ơ
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
ngăn nắp
bừa bãi
lộn xộn
cẩu thả
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"
Hẹp - rộng
Gần - xa
To - bé
Cũ - mới
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – thế kỷ
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ăn ít ngon nhiều
ăn - ngon
Ít - nhiều
Ít- ngon
Ăn - nhiều
TÌm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ba chìm bảy nổi
Ba - bảy
Ba- nổi
Chìm - nổi
Bảy - nổi
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho
kính - yêu
già - trẻ
nhà - tuổi
đến - cho
Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí.....
nhỏ
cao
lớn
rộng
......trên đoàn kết một lòng
thấp
dưới
cao
lùn
Việc.......nghĩa lớn.
bé
nhỏ
xíu
tí teo
Áo rách khéo vá, hơn lành ..... may
vụng
khéo
chẳng biết
tốt
thức.......dậy sớm.
muộn
khuya
sớm
đêm
Chọn câu có cặp từ trái nghĩa
Nói xong quên luôn
Nói trước quên sau
Nói đúng làm hay
Nói dở làm tồi
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."
ăn
nhai
no
nói
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."
gió/mưa
đứng/ngồi
nghỉ/làm
nắng/mưa
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".
lớn/bé
già/trẻ
trẻ/già
bé/lớn
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."
trái/phải
trên/dưới
già/trẻ
trọng/nhịn
Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?
Cao lớn
To tròn
Mạnh khoẻ
Nhanh nhẹn
Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"
mua anh em gần
mua hàng xóm gần
mua láng giềng gần
mua người thân gần
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu tục ngữ sau: "Ăn... làm ..."
nhiều - ít
ít - nhiều
thật - dối
dối - thật
