Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của điện trở là:

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

2.

Ý nghĩa của trị số điện trở là:

a)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.

b)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.

c)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

3.

Quang điện trở khi ánh sáng rọi vào thì R.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Cả ba đều sai

4.

Để kiểm tra giá trị của điện trở, ta dùng.

a)

Ôm kế

b)

Vôn kế

c)

Ampe kế

d)

Oát kế

5.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 k F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

c)

Điện áp đánh thủng và dung kháng của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

6.

Cấu tạo của tụ điện

a)

Dùng dây kim loại, bột than

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi

d)

Câu a,b,c đúng

7.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

8.

Điốt bán dẫn dùng để

a)

Chỉnh lưu

b)

Ổn định điện áp

c)

Gồm các ý trên

d)

Tách sóng trong máy thu thanh

9.

Cảm kháng của cuộn dây cho ta biết điều gì

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

b)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

c)

Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của cuộn cảm

d)

Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm

10.

Theo công nghệ chế tạo, điốt được phân thành

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

11.

Công dụng của điốt bán dẫn

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

c)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

d)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

12.

Tranzito loại NPN cho dòng điện đi từ cực

a)

E sang C

b)

C sang E

c)

B sang E

d)

B sang C

13.

Tranxto loại PNP cho dòng điện đi từ cực

a)

B sang C

b)

B sang E

c)

C sang E

d)

E sang C

14.

Linh kiện bán dẫn kí hiệu 3 chân(A1 , A2 và G) có tên gọi là

a)

DIAC

b)

TRIAC

c)

TIRIXTO

d)

Cả ba phương án trên

15.

TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng có

a)

Hai hàng chân hoặc một hàng chân

b)

Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân

c)

Hai hàng chân hoặc ba hàng chân

d)

Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân

17.

Cuộn cảm chặn được dòng cao tần là do

a)

Dòng điện qua cuộn cảm lớn

b)

Do tần số dòng điện lớn

c)

Do hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Điện áp đặt vào lớn

18.

Hệ số phẩm chất (Q) đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong.

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Điện trở

d)

Điốt

19.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có..

a)

Hai lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điêu khiên (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P - N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (k).

d)

Ba lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: bazo (B), colecto (C) và emito (B).

20.

Tirixto có

a)

Ba cực A1, A2,G

b)

Ba cực A,K,G

c)

Hai cực A,K

d)

Hai cực A1,A2

21.

Tirixto trích dẫn điện khi

a)

UAK > 0 và UGK >0

b)

UAK < 0 và UGK < 0.

c)

UAK > 0 và UGK < 0.

d)

UAK < 0 và UcK > 0.

22.

Khi Tirixto đã thông thì nó làm việcnhư một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi...

a)

UAK ≤ 0.

b)

UGK ≤ 0.

c)

UAK > 0.

d)

UGK = 0

23.

Hãy chọn câu đúng

a)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

b)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A, và A2.

c)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, Az và G.

d)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

24.

Tirixto thường được dùng

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều

d)

Để ổn định điện áp một chiều

25.

Điôt; Triac; Tirixto; Tranzito; Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào?

a)

Điện áp định mức

b)

Vật liệu chế tạo

c)

Số điện cực

d)

Công dụng

26.

Nguyên lí làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ

a)

Có khả năng dãn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa

c)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều mà không cần cực G điều khiển lúc mở

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tuỳ ý

27.

Chức năng của mạch chỉnh lưu là

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c)

Ổn định điện áp xoay chiều

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

28.

TRIAC có mấy điện cực

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

29.

Người ta thường phân tranzito làm hai loại là

a)

Tranzito PPN và Tranzito NPP

b)

Tranzito PNP và Tranzito NPN

c)

Tranzito PPN và Tranzito NNP

d)

Tranzito PNN và Tranzito NNP

30.

Trong mạch chỉnh lưu cần phải dùng tối thiểu bao nhiêu điốt

a)

Một điốt

b)

Hai điốt

c)

Ba điốt

d)

Bốn điốt