Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK I - 10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Thành phần, cấu trúc của chất.

  

b)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

c)

Tính chất và sự biến đổi của chất.

  

d)

Ứng dụng của chất.

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.                          

b)

proton và neutron.

 

c)

neutron và electron.                             

d)

electron, proton và neutron.

3.

Các nguyên tố hóa học trong cùng một chu kì có đặc điểm nào chung về cấu hình e nguyên tử?

a)

Số electron lớp L.                                

b)

Số lớp electron.

   

c)

Số electron hóa trị.                              

d)

Số phân lớp electron.

4.

Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần của tính kim loại?

a)

K, Na, Mg, Al.                   

b)

Na, K, Mg, Al.           

c)

Al, Mg, Na, K.           

d)

Al, Mg, K, Na.

5.

Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của tính phi kim?

a)

Cl, P, Si.                             

b)

Si, P, Cl.                      

c)

P, Si, Cl.                   

d)

Cl, Si, P.

6.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố

a)

giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

giảm theo chiều giảm tính phi kim.

c)

giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

d)

tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

7.

Nguyên nhân làm cho tính phi kim của các nguyên tố nhóm A trong một chu kì tăng dần từ trái sang phải là do:

a)

Điện tích hạt nhân tăng, bán kính nguyên tử tăng.

        

b)

Điện tích hạt nhân giảm, bán kính nguyên tử giảm.

        

c)

Điện tích hạt nhân giảm, bán kính nguyên tử tăng.

        

d)

Điện tích hạt nhân tăng, bán kính nguyên tử giảm.

8.

Ba nguyên tố có các lớp electron lần lượt là : (X) 2/8/5 ; (Y) 2/8/6 ; (Z) 2/8/7.Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự giảm dần tính acid ?

a)

H2ZO4 > H2YO4 > HXO4.

b)

H3XO4 > H2YO4 > HZO4.                   

c)

HZO4 > H2YO4 > H3XO4.

d)

H2YO4 > HZO4 > H3XO4.

9.

Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong BTH thì:

a)

Phi kim mạnh nhất là iodine.                                    

b)

Kim loại mạnh nhất là lithium.

c)

Phi kim mạnh nhất là fluorine.                                 

d)

Kim loại yếu nhất là cesium.

10.

Bốn nguyên tố R, X, Y, Z có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53. Các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là:

a)

Z, Y, X, R.  

b)

X, Y, Z, R.          

c)

R, X, Y, Z.

d)

Y, Z, R, X.

11.

Cho các nguyên tố: 11X , 12Y, 13Z. Tính base tăng dần của các hyroxide là:

a)

XOH, Y(OH)2, Z(OH)3.                     

b)

Z(OH)3, Y(OH)2, XOH.

   

c)

Y(OH)2, Z(OH)3, XOH.                      

d)

Z(OH)3, XOH, Y(OH)2.

12.

Cấu hình electron của R có 3 lớp, lớp ngoài cùng có 6 electron. Trong bảng tuần hoàn, R thuộc:

a)

chu kì 3, nhóm VIIA.                         

b)

chu kì 3, nhóm VIA.

     

c)

chu kì 3, nhóm IIIA.                           

d)

Chu kì 4, nhóm VIA.

13.

Nguyên tố X thuộc ô số 17 trong bảng tuần hoàn. Công thức và tính chất của hydroxide cao nhất tạo bởi nguyên tố này là:

a)

HXO3, acid.            

b)

HXO4, acid.                  

c)

X(OH)3,base.      

d)

  X(OH)5, base.

14.

Nguyên tố R có công thức oxide cao nhất là R2O5. Vậy nguyên tố R thuộc nhóm:

a)

IIIA.                  

b)

VA.                      

c)

VIA.                                 

d)

IVA.

15.

Theo quy tắc octet thì nguyên tử có xu hướng đạt cấu trúc bền giống như:

a)

Kim loại kiềm gần kề.                                

b)

Kim loại kiềm thổ gần kề.

    

c)

Nguyên tử halogen gần kề.                            

d)

Nguyên tử khí hiếm gần kề.

16.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

sự góp chung các electron độc thân.

            

b)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu. 

            

c)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị. 

            

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

17.

Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh của các:

a)

hình lăng trụ lục giác đều.                      

b)

Hình tứ diện đều.   

                  

c)

Hình chóp tam giác.                                 

d)

Hình lập phương.

18.

Nguyên tử X (Z = 16), khi tạo thành hợp chất ion sẽ tham gia quá trình nào sau đây?

a)

X + 2e --> X-2.                      

b)

X + 2e --> X2-.

                

c)

X --> 2e + X2+.                     

d)

 X --> 1e + X-. 

19.

Nguyên tử Al (Z = 13), khi tạo thành hợp chất ion sẽ tham gia quá trình nào sau đây?

a)

Al -->3e + Al+3.                     

b)

  Al --> 3e +Al3+.

               

c)

Al +3e -->  Al-3.                      

d)

Al + 3e --> Al3-.        

20.

Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 orbital trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là:

a)

liên kết cộng hóa trị có cực. 

         

b)

liên kết cho – nhận.     

         

c)

liên kết tự do – phụ thuộc.    

d)

liên kết pi. 

          

21.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo:

a)

chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

chiều giảm điện tích hạt nhân nguyên tử.

    

c)

chiều tăng số lớp electron.

    

d)

chiều giảm số lớp electron.

22.

Nguyên tố X thuộc ô số 13 trong bảng tuần hoàn. Công thức và tính chất của hydroxide cao nhất tạo bởi nguyên tố này là:

a)

HXO3, acid.

b)

HXO4, acid.

c)

X(OH)3,base.

d)

X(OH)5, base.

23.

Cho các ion sau: Ca2+, F-, Al3+ và N3-. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

24.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành bởi

a)

Một cặp electron dùng chung duy nhất.

b)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung.

c)

Một hay nhiều  electron dùng chung.

d)

Ít nhất 2 cặp electron dùng chung.

25.

Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị:

a)

HCl, CO2.

b)

NaCl, CaO.

c)

KCl, Al2O3. 

d)

MgCl2, Na2O.

26.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

27.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

28.

Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (Z = 8) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là

a)

XY2, liên kết ion.

b)

X2Y, liên kết ion.

c)

X2Y, liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

29.

Liên kết hóa học là

a)

Sự kết hợp các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững.

b)

Sự kết hợp các chất tạo thành vật thể bền vững.

c)

Sự kết hợp các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

Sự kết hợp các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

30.

Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

a)

Cl > F > I > Br.

b)

I > Br > Cl > F.

c)

F > Cl > Br > I.

d)

I > Br > F > Cl.