Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第31課の言葉

Total questions: 46

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

きゅうけいします

1.

Nghỉ giải lao

b)

みつけます

2.

Tìm, tìm thấy, tìm ra

c)

うけます

3.

Dự ( thi )

d)

つづけます

4.

Tiếp tục

e)

とります

5.

Xin ( nghỉ )

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

どうぶつえん

1.

Sở thú

b)

ほんしゃ

2.

Trụ sở chính

c)

だいがくいん

3.

Cao học

d)

してん

4.

Chi nhánh

e)

おんせん

5.

Suối nước nóng

3.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

  1. 1. Cao học 2. Phát biểu 3. Sở thú 4. Cuộc triển lãm 5. Nhà thờ

a)

だいがくいん

b)

はっぴょう

c)

どうぶつえん

d)

てんらんかい

e)

きょうかい

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

れんきゅう

b)

2.

さくぶん

c)

3.

はっぴょう

d)

4.

おそうしき

e)

5.

けっこんしき

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

もうしこみます

1.

 Đăng kí

b)

うけます

2.

Dự ( thi )

c)

きゅうけいします

3.

Nghỉ giải lao

d)

つづけます

4.

Tiếp tục

e)

みつけます

5.

Tìm, tìm thấy, tìm ra

6.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

  1. 1. Kì thi đầu vào 2. Bài tập làm văn 3. Chi nhánh 4. Suối nước nóng 5. Trụ sở chính

a)

にゅうがくしけん

b)

さくぶん

c)

してん

d)

おんせん

e)

ほんしゃ

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

しんこうべ

1.

Tên nhà ga ở tỉnh Hyogo

b)

バリ

2.

Hòn đảo ở Indonexia

c)

のぞみ

3.

Tên của tàu Shinkansen

d)

ピカソ

4.

Tên 1 danh họa người Tây Ban Nha

8.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng

Categorize the following

つづけます

とります

うけます

みつけます

Tiếp tục
Xin ( nghỉ )
Dự ( thi )
Tìm, tìm thấy, tìm ra
9.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng

Categorize the following

もうしこみます

みつけます

きゅうけいします

つづけます

Đăng kí
Tìm, tìm thấy, tìm ra
Nghỉ giải lao
Tiếp tục
10.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

おそうしき

してん

けっこんしき

ほんしゃ

Đám tang
Chi nhánh
Lễ cưới
Trụ sở chính
11.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

とじます

1.

Nhắm

b)

きゅうけいします

2.

Nghỉ giải lao

c)

そつぎょうします

3.

Tốt nghiệp

d)

のこります

4.

Còn lại, ở lại

e)

みつけます

5.

Tìm, tìm thấy, tìm ra

12.

Bấm vào và chọn đáp án đúng tương ứng với nghĩa dự thi

しけんを ​ (a)  

Choose from the below words
うけます
つづけます
みつけます
きゅうけいします
とります
13.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

~ ごう

1.

số hiệu ~

b)

かえり

2.

Chiều về

c)

~ の ほう

3.

Phía ~

d)

おこさん

4.

Con ( người khác )

e)

ずっと

5.

Suốt

14.

Nghỉ giải lao

(a)  

15.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

れんきゅう

きょうかい

はっぴょう

どうぶつえん

Ngày nghỉ liên tục
Nhà thờ
Phát biểu, công bố
Sở thú
16.


Bấm vào và chọn đáp án đúng tương ứng với nghĩa : xin nghỉ

やすみを ​ (a)  

Choose from the below words
とります
うけます
はります
つづけます
みつけます
17.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

じゆうに

1.

Thoải mái

b)

つきに

2.

Trong 1 tháng

c)

いや

3.

Chán, ghét

d)

ずっと

4.

Suốt

e)

~ の ほう

5.

Phía ~

18.

Cuộc triển lãm

(a)  

19.

Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

にほんごの べんきょうを ​ (a)  

Choose from the below words
つづけます
うけます
みつけます
とります
きゅうけいします
20.

Đăng kí

(a)  

21.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

だいがくいん

さくぶん

てんらんかい

きょうかい

Cao học
Bài tập làm văn
Cuộc triển lãm
Nhà thờ
22.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

  1. 1. Nghỉ giải lao 2. Tốt nghiệp 3. Đăng kí 4. Nhắm, đóng 5. Ở lại, còn sót lại

a)

きゅうけいします

b)

そつぎょうします

c)

もうしこみます

d)

とじます

e)

のこります

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

さくぶん

1.

Bài tập làm văn

b)

けっこんしき

2.

Lễ cưới

c)

だいがくいん

3.

Cao học

d)

おそうしき

4.

Đám tang

e)

かえり

5.

Chiều về

24.

Sở thú

(a)  

25.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

  1. 1. Dự ( thi ) 2. Tiếp tục 3. Nghỉ giải lao 4. Tìm, tìm thấy, tìm ra 5. Xin ( nghỉ )

a)

うけます

b)

つづけます

c)

きゅうけいします

d)

みつけます

e)

とります

1)
2)
3)
4)
5)
26.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

とかい

1.

Thành phố

b)

むら

2.

Làng

c)

そら

3.

Bầu trời

d)

こどもたち

4.

Bọn trẻ

27.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

  1. 1. Đăng kí 2. Tiếp tục 3. Nghỉ giải lao 4. Dự ( thi ) 5. Tìm, tìm thấy, tìm ra

a)

もうしこみます

b)

つづけます

c)

きゅうけいします

d)

うけます

e)

みつけます

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Lễ cưới

(a)  

29.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

いや

じゆうに

つきに

ずっと

Chán, ghét
Thoải mái
Trong 1 tháng
Suốt
30.

Nhà thờ

(a)  

31.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

れんきゅう

1.

Ngày nghỉ liên tục

b)

どうぶつえん

2.

Sở thú

c)

てんらんかい

3.

Cuộc triển lãm

d)

きょうかい

4.

Nhà thờ

e)

だいがくいん

5.

Cao học

32.

Kì thi đầu vào

(a)  

33.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

けっこんしき

してん

おそうしき

ほんしゃ

Lễ cưới
Chi nhánh
Đám tang
Trụ sở chính
34.

Phát biểu, công bố

(a)  

35.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

30分 ​ (a)   。

Choose from the below words
きゅうけいします
もうしこみます
つづけます
みつけます
うけます
36.

Đám tang

(a)  

37.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

~ の ほう

~ ごう

かえり

おこさん

Phía ~
Chiều về
Số hiệu ~
Con ( người khác )
38.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

きょうかい

1.

Nhà thờ

b)

はっぴょう

2.

Phát biểu, công bố

c)

どうぶつえん

3.

Sở thú

d)

てんらんかい

4.

Cuộc triển lãm

e)

れんきゅう

5.

Ngày nghỉ liên tục

39.

Bài tập làm văn

(a)  

40.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

のこります

とじます

そつぎょうします

もうしこみます

Ở lại, còn sót lại
Nhắm
Tốt nghiệp
Đăng kí
41.

Cao học

(a)  

42.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

ピカソ

しんこうべ

バリ

のぞみ

Tên 1 danh họa
Tên 1 nhà ga ở Hyougo
Tên hòn đảo ở Indonexia
Tên tàu shinkansen
43.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

にゅうがくしけん

1.

Kì thi đầu vào

b)

えいがかん

2.

Rạp chiếu phim

c)

どうぶつえん

3.

Sở thú

d)

きょうかい

4.

Nhà thờ

e)

だいがくいん

5.

Cao học

44.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

そら

とかい

むら

えいがかん

Bầu trời
Thành phố
Làng
Rạp chiếu phim
45.

Ngày nghỉ liên tục

(a)  

46.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.もうしこみます  2.みつけます  3.うけます  4.きゅうけいします  5.つづけます

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)