Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐiaj
Total questions: 147
Worksheet time: 1hrs 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:
a)
A. khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều
b)
B. nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ quanh năm dương
c)
C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
d)
D. có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.
2.
Câu 2. Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:
a)
A. tiếp giáp với biển Đông
b)
B. trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương
c)
C. trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật
d)
D. ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới
3.
Câu 3. Vùng biển nào là chủ quyền quốc gia trên biển của nước ta, là nơi tàu thuyền quốc tế không được phép vào nếu như không có sự cho phép của nước ta?
a)
A. Nội thuỷ.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. Đặc quyền kinh tế.
4.
Câu 4. Vùng biển nào nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được hoạt động hàng hải?
a)
A. Nội thuỷ.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. Đặc quyền kinh tế.
5.
Câu 5. Vùng biển nào nước ta có quyền thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí tài nguyên thiên nhiên?
a)
A. Thềm lục địa.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. Đặc quyền kinh tế.
6.
Câu 6. “Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa”, đặc điểm này do yếu tố nào quy định?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Vị trí địa lý.
d)
D. Giáp biển Đông.
7.
Câu 7. Lãnh thổ nước ta không nằm trên
a)
A. Bán đảo Trung Ấn.
b)
B. Bán đảo Đông Dương.
c)
C. Bán đảo A rập.
d)
D. Lục địa Á –Âu.
8.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
a)
A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
b)
B. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.
c)
C. Tiếp giáp với Biển Đông.
d)
D. Trong vùng nhiều thiên tai.
9.
Câu 10. Từ Nam ra Bắc, lãnh thổ đất liền nước ta kéo dài qua các vĩ độ
a)
A. từ 160B đến 23023’B.
b)
B. từ 180B đến 23023’B
c)
C. từ 8034’B đến 23023’
d)
D. từ 8034’B đến 23027’
10.
Câu 1. Địa hình gồm các khối núi và cao nguyên. Địa hình núi đổ nghiêng về mạn đông, còn phía Tây là các cao nguyên tương đối bằng phẳng có độ cao từ 500 – 1000m. Đó là đặc điểm của vùng
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
11.
Câu 2. Địa thế cao hai đầu và thấp ở giữa, chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam. Đó là đặc điểm của vùng nào sau đây
a)
A. Tây Bắc
b)
B. Đông Bắc
c)
C. Trường Sơn Bắc
d)
. Trường Sơn Nam
12.
Câu 3. Đâu là đặc điểm của ùng núi Trường Sơn Nam
a)
A. Có cấu trúc vòng cung với các dãy núi có độ cao trung bình và thấp.
b)
B. Có sự bất đối xứng giữa hai sườn Đông – Tây rất rõ rệt.
c)
C. Cao ở hai đầu và thấp ở giữa với các dãy núi chạy song song.
d)
D. Gồm hai hệ thống chạy song song kẹp giữa là các hệ thống sơn nguyên đá vôi.
13.
Câu 4. Vùng núi Tây Bắc ở nước ta có đặc điểm
a)
A. Vùng cao nguyên rộng lớn, mặt phủ đất đỏ ba dan dày, xếp thành tầng.
b)
B. Đồi núi thấp có hình cánh cung lớn, địa hình cacxto tạo nên cảnh quan đẹp.
c)
C. Nhiều dãy núi cao, sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm song song.
d)
D. Vùng núi thấp, hai sườn không đối xứng, có nhiều nhánh núi nằm ngang.
14.
Câu 5: Vùng núi nào của nước ta có đặc điểm địa hình “gồm 3 dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam và cao nhất nước ta” ?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
15.
Câu 6. Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm địa hình là
a)
A. thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.
b)
B. cao ở phía bắc, thấp dần về phía tây.
c)
C. cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.
d)
D. cao ở rìa tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
16.
Câu 7. Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là
a)
A. cao ở phía bắc, có nhiều núi sót còn sót lại, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
b)
B. thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
c)
B. cao ở phía bắc, nhiều ô trũng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
d)
D. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
17.
Câu 8. Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm
a)
A. bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ, ở giữa mở rộng.
b)
B. gồm nhiều đồng bằng liên tục, diện tích lớn.
c)
C. hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
d)
D. gồm nhiều đồng bằng liên tục, mở rộng hai đầu.
18.
Câu 9. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
A. gồm các dãy núi san sát kề cao nguyên bazan
b)
B. địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
c)
C. có địa hình cao đồ sộ nhất nước ta.
d)
D. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.
19.
Câu 10: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
A. có bậc ruộng cao bạc màu.
b)
B. có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
C. không được bồi đắp thường xuyên.
d)
D. được bồi đắp phù sa thường xuyên.
20.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình của nước ta?
a)
A. Vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại cấu trúc cổ.
b)
B. Có sự phân bậc địa hình theo độ cao.
c)
C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
d)
D. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn.
21.
Câu 12: Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. có hệ thống đê sông và đê biển.
b)
B. do phù sa các sông lớn tạo nên.
c)
C. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
d)
D. bị thủy triều tác động rất mạnh.
22.
Câu 13: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành Đồng bằng Duyên hải miền Trung nên
a)
A. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
b)
B. đồng bằng có hình dạng hẹp ngang, kéo dài.
c)
C. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
d)
D. có độ cao không lớn, nhiều cồn cát ven biển.
23.
Câu 14. Điểm khác nhau cơ bản của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. có hệ thống kênh rạch chằng chịt.
b)
B. có hệ thống đê ngăn lũ.
c)
C. có địa hình thấp và tương đối bằng phẳng.
d)
D. có diện tích rộng lớn.
24.
Câu 15: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho
a)
A. tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.
b)
B. địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.
c)
C. thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
d)
D. thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
25.
Câu 1. Thềm lục địa nước ta hẹp nhất là ở khu vực
a)
A. Bắc bộ.
b)
B. Trung bộ.
c)
C. Vịnh Băc Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
26.
Câu 2. Biển Đông làm cho khí hậu nước ta
a)
A. Nóng ẩm và mưa nhiều.
b)
B. Mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương.
c)
C. Có sự phân mùa rõ rệt.
d)
D. Có hai mùa và hai vùng mưa khô đối lập.
27.
Câu 3. Ven biển Nam Trung Bộ, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít cửa sông đổ ra biển nên rất thuận lợi để phát triển ngành
a)
A. Nuôi trồng thuỷ sản.
b)
B. Đóng tàu.
c)
C. Làm muối.
d)
D. Du lịch biển.
28.
Câu 4. Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực
a)
A. Bắc Bộ
b)
B. Trung Bộ
c)
C. Nam Bộ
d)
D. Vịnh Thái Lan
29.
Câu 5. Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất đến thiên nhiên nước ta ở lĩnh vực :
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Cảnh quan ven biển.
30.
Câu 6. Đâu là một đặc điểm của Biển Đông?
a)
A. Là biển vùng ôn đới gió mùa.
b)
B. Là biển vùng nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Là biển vùng cận xích đạo gió mùa.
d)
D. Là biển vùng cận nhiệt đới gió mùa.
31.
Câu 7. Khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất và giá trị nhất của biển Đông nước ta?
a)
A. Ti tan.
b)
B. Sa khoáng.
c)
C. Cát thủy tinh
d)
D. Dầu khí.
32.
Câu 1. Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng
a)
A. Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên và Nam Bộ
c)
C. Phía Nam đèo Hải Vân.
d)
D. Trên cả nước.
33.
Câu 2. Nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn hàng năm vì:
a)
A. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến.
b)
B. Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến.
c)
C. Gần trung tâm của khu vực gió mùa Châu Á.
d)
D. Giáp biển Đông có diện tích lớn.
34.
Câu 3. Từ vĩ tuyến 160 B trở xuống phía Nam, gió mùa mùa đông về bản chất là
a)
A. Gió mùa Tây Nam
b)
B. Gió Tín phong bán cầu Bắc
c)
C. Gió mùa Đông Bắc
d)
D. Gió Đông Nam đã biến tính
35.
Câu 4. Hiện tượng thời tiết đặc sắc diễn ra vào mùa đông ở ven biển và đồng bằng Bắc Bộ
a)
A. Mưa ngâu
b)
B. Mưa phùn
c)
C. Phơn
d)
D. Hanh khô
36.
Câu 5. Nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 20oC trừ vùng nào?
a)
A. Đồng bằng.
b)
B. Trung du.
c)
C. Núi thấp.
d)
D. Núi cao.
37.
Câu 6. Đi từ Bắc vào Nam tính chất nhiệt đới nước ta có đặc điểm
a)
A. nhiệt độ và biên độ nhiệt độ tăng dần.
b)
B. nhiệt độ giảm dần và biên độ nhiệt độ tăng dần.
c)
C. nhiệt độ và biên độ nhiệt độ giảm dần.
d)
D. nhiệt độ tăng dần và biên độ nhiệt độ giảm dần.
38.
Câu 7. Mùa mưa nghiêng về thu – đông là nét đặc trưng của khu vực nào?
a)
A. Miền Bắc.
b)
B. Miền Trung.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Miền Nam.
39.
Câu 8. Hướng đông bắc là hướng gió thịnh hành của loại gió nào hoạt động ở nước ta?
a)
A. Gió mùa.
b)
B. Gió phơn tây nam.
c)
C. Gió mùa mùa hạ.
d)
D. Gió mùa mùa đông và gió tín phong.
40.
Câu 10. Mưa phùn ở vùng ven biển và đồng bằng Bắc Bộ thường xuất hiện vào
a)
A. nửa sau mùa đông.
b)
B. nửa đầu mùa đông.
c)
C. nửa sau mùa hạ.
d)
D. nửa đầu mùa hạ.
41.
Câu 11: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
A. quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
d)
D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.
42.
Câu 12: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
a)
A. rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.
b)
B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
C. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
d)
D. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
43.
Câu 13: Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.
b)
B. Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.
c)
C. Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ.
d)
D. Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.
44.
Câu 14: Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do
a)
A. chế độ mưa mùa.
b)
B. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. hoạt động của bão.
d)
D. sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.
45.
Câu 15: Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Tín phong bán cầu Nam.
46.
Câu 16: Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phất từ đâu?
a)
A. Áp cao bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. Biển Đông.
c)
C. Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
D. Cao áp Xi bia.
47.
Câu 17: Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng
a)
A. đông bắc.
b)
B. đông nam.
c)
C. tây nam.
d)
D. tây bắc.
48.
Câu 18: Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh của
a)
A. gió mùa mùa đông.
b)
B. gió mùa mùa hạ.
c)
C. gió Tín Phong.
d)
D. gió địa phương.
49.
Câu 19: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
a)
A. Gió mùa Tây Nam.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Gió mùa Đông Bắc.
50.
Câu 20: Nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là
a)
A. Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.
b)
B. Tây Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.
c)
C. Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
51.
Câu 21: Giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm gì nổi bật ?
a)
A. Giống nhau về mùa mưa.
b)
B. Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.
c)
C. Giống nhau về mùa khô.
d)
D. Đối lập nhau về mùa nóng và mùa lạnh.
52.
Câu 22: Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Nam.
c)
C. Gió mùa Tây Nam.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc.
53.
Câu 24. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lới sông ngòi nước ta?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Sông nhiều nước quanh năm.
c)
C. Giàu phù sa.
d)
D. Chế độ nước theo mùa.
54.
Câu 25. Loại rừng tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
a)
A. rừng nhiệt đới ảm gió mùa phát triển trên đất feralit.
b)
B. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
c)
C. rừng ngập mặn với các hệ thực vật sú vẹt.
d)
D. rừng thưa rụng lá và xavan, bụi gai hạn nhiệt đới
55.
Câu 1: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
a)
A. nhiệt đới gió mùa.
b)
B. ôn đới gió mùa.
c)
C. cận nhiệt đới.
d)
D. gió mùa.
56.
Câu 2: Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài sinh vật nào sau đây chiếm ưu thế?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Nhiệt đới.
c)
C. Cận nhiệt.
d)
D. Ôn đới.
57.
Câu 3: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là
a)
A. xích đạo và nhiệt đới.
b)
B. nhiệt đới và cận nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới và xích đạo.
d)
D. cận xích đạo và ôn đới.
58.
Câu 4: Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
a)
A. Vùng núi cao Tây Bắc.
b)
B. Vùng núi Trường Sơn.
c)
C. Vùng núi thấp Tây Bắc.
d)
D. Vùng núi Đông Bắc.
59.
Câu 5: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
a)
A. các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C.
b)
B. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.
c)
C. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
d)
D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.
60.
Câu 6: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
a)
A. đất feralit đỏ vàng.
b)
B. đất phù sa.
c)
C. đất phù sa cổ.
d)
D. đất feralit có mùn.
61.
Câu 7: Nguyên nhân nào dẫn đến độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam?
a)
A. Miền Bắc có nền nhiệt thấp hơn miền Nam.
b)
B. Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam.
c)
C. Miền Bắc có địa hình thấp hơn miền Nam.
d)
D. Miền Bắc có địa hìnhcao hơn miền Nam.
62.
Câu 8: Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây ở vùng đồi núi là do
a)
A. gió mùa và độ cao địa hình.
b)
B. gió mùa và biển Đông
c)
C. hướng các dãy núi và độ cao địa hình.
d)
D. gió mùa và hướng các dãy núi
63.
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
a)
A. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.
b)
B. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nông, rộng.
c)
C. Đường bờ biển vùng Nam Trung Bộ bằng phẳng.
d)
D. Thềm lục địa Trung Bộ thu hẹp, giáp vùng biển sâu.
64.
Câu 10: Nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo nên sự phân hoá thiên nhiên theo Bắc - Nam ở nước ta?
a)
A. Chênh lệch về vĩ độ địa lí.
b)
B. Hoạt động của gió mùa.
c)
C. Sự phân bậc của địa hình.
d)
D. Tác động của Biển Đông.
65.
Câu 11: Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô là do ảnh hưởng của
a)
A. dãy núi Hoành Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
b)
B. dãy núi Trường Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
c)
C. dãy núi Bạch Mã kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
d)
D. dãy núi Hoàng Liên Sơn kết hợp với ảnh hưởng của biển.
66.
Câu 12. Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
A. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
b)
B. khí hậu thất thường, thiết tiết bất ổn đinh.
c)
C. nạn cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
d)
D. bão lũ, trượt lở đất, hạn hán diễn ra thường xuyên.
67.
Câu 13: Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam chủ yếu do
a)
A. nguồn nước ngầm phong phú.
b)
B. mạng lưới sông ngòi dày đặc.
c)
C. sự điều tiết hợp lí của các hồ chứa nước.
d)
D. có hiện tượng mưa phùn cuối mùa đông.
68.
Câu 14. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những điểm nào sau đây?
a)
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.
b)
B. Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.
c)
C. Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín phong, có đủ ba đai.
d)
D. Có khí hậu cận Xích đạo thuộc đới rừng gió mùa cận Xích đạo.
69.
Câu 15: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
A. bão lụt với tần suất lớn, khô hạn xảy ra trên diện rộng.
b)
B. thời tiết bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường.
c)
C. sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi.
d)
D. xói mòn, rửa trôi, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô.
70.
Câu 16. Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa Bắc và Nam không phải do sự khác nhau về
a)
A. Lượng mưa.
b)
B. Số giờ nắng.
c)
C. Lượng bức xạ.
d)
D. Nhiệt độ trung bình.
71.
Câu 17. Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
A. trên 20ºC.
b)
B. trên 22ºC.
c)
C. trên 25ºC.
d)
D. trên 27ºC.
72.
Câu 18: Nhóm đất có diện tích lớn trên đai nhiệt đới gió mùa chân núi là
a)
A. đất phù sa
b)
B. đất feralit
c)
C. đất feralit vùng đồi núi thấp
d)
D. đất mùn núi cao
73.
Câu 19. Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
A. Đới rừng gió mùa cận xích đạo.
b)
B. Đới rừng xích đạo
c)
C. Đới rừng gió mùa nhiệt đới.
d)
D. Đới rừng nhiệt đới
74.
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam
a)
A. Quanh năm nóng.
b)
B. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C.
c)
C. Về mùa khô có mưa phùn.
d)
D. Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
75.
Câu 1: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
A. bón phân thích hợp.
b)
B. đẩy mạnh thâm canh.
c)
C. làm ruộng bậc thang.
d)
D. tiến hành tăng vụ.
76.
Câu 2: Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
A. lập vườn quốc gia.
b)
B. trồng rừng lấy gỗ.
c)
C. khai thác gỗ cũi.
d)
D. trồng rừng tre nứa.
77.
Câu 3: Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
a)
A. đào hố vẩy cá.
b)
B. bón phân hoá học.
c)
C. nông - lâm kết hợp.
d)
D. dùng thuốc diệt cỏ.
78.
Câu 4: Rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở
a)
A. đồi trung du.
b)
B. Bán bình nguyên.
c)
C. đầu nguồn sông.
d)
D. vùng ven biển.
79.
Câu 5: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?
a)
A. Ngăn chặn du canh, du cư.
b)
B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
c)
C. Bảo vệ rừng và đất rừng.
d)
D. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
80.
Câu 6: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
a)
A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
b)
B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
c)
C. tổ chức định canh, định cư cho người dân.
d)
D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
81.
Câu 7: Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là
a)
A. bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
b)
B. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia.
c)
C. đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
d)
D. áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc.
82.
Câu 8: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
a)
A. Làm ruộng bậc thang.
b)
B. Chống nhiễm mặn.
c)
C. Trồng cây theo băng.
d)
D. Đào hố kiểu vảy cá.
83.
Câu 9. Ở nước ta, việc duy trì và phát triển độ phì, chất lượng đất rừng là nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển của
a)
A. rừng đặc dụng.
b)
B. rừng phòng hộ.
c)
C. rừng sản xuất.
d)
D. rừng ven biển.
84.
Câu 10: Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là
a)
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
B. khai hoang mở rộng diện tích.
c)
C. cải tạo đất bạc màu, đất mặn.
d)
D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
85.
Câu 11: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?
a)
A. Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.
b)
B. Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.
c)
C. Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
d)
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
86.
Câu 12: Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì
a)
A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
b)
B. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.
c)
C. rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.
d)
D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.
87.
Câu 13. Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là
a)
A. Cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ.
b)
B. Nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến.
c)
C. Giao đất giao rừng cho nông dân.
d)
D. Trồng mới 5 triệu ha rừng cho đến năm 2010
88.
Câu 14. Trong những năm qua, tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái mặc dù tổng diện tích có rừng ngày càng tăng, là do
a)
A. Phần lớn là rừng non rừng mới phục hồi.
b)
B. Diện tích đất trống, đồi núi trọc tăng.
c)
C. Diện tích đất cần cải tạo ngày càng giảm.
d)
D. Hình thành nhiều vùng chuyên canh cây công nghiệp.
89.
Câu 15: Biện pháp nào không đúng với việc sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất ở vùng trung du và miền núi nước ta?
a)
A. Bảo vệ rừng và đất rừng, tổ chức định canh, định cư.
b)
B. Thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
c)
C. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi: làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá…
d)
D. Áp dụng hình thức canh tác nông - lâm kết hợp.
90.
Câu 1. Bão của nước ta có đặc điểm
a)
A. Diễn ra suốt năm trên cả nước.
b)
B. Chậm dần từ Bắc vào Nam.
c)
C. Miền Nam bão nhiều hơn miền Bắc.
d)
D. Nửa năm sau bão nhiều hơn nửa năm trước.
91.
Câu 2. Vùng có hoạt động động đất mạnh nhất nước ta là
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Ven biển Nam Trung Bộ.
92.
Câu 3. Ở nước ta vùng có thời kì khô hạn kéo dài suốt 4 - 5 tháng là
a)
A. Các thung lũng sông khuất gió ở Tây Bắc.
b)
B. Mùa khô ở Tây Nguyên.
c)
C. Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
93.
Câu 4. Lũ quét thường xảy ra ở các vùng
a)
A. Có lượng mưa lớn trên 2500m/ năm.
b)
B. Miền núi nơi có nhiều lưu vực sông có độ dốc lớn.
c)
C. Có nhiều lưu vực sông tập trung, độ dốc lớn, mất rừng.
d)
D. Có mưa nhiều, có địa hình hiểm trở và rừng bị tàn phá.
94.
Câu 5. Đây là loại thiên tai bất thường khó phòng tránh nhất
a)
A. Động đất
b)
B. Lũ quét
c)
C. Ngập úng
d)
D. Bão
95.
Câu 6. Ngoài nguyên nhân chính là do hệ thống đê sông, đê biển dày đặc, yếu tố quan trọng góp phần gây ngập úng nghiêm trọng ở ĐBSH là
a)
A. Có lượng mưa lớn thuộc hàng đầu cả nước.
b)
B. Sự kết hợp của mưa lớn và triều cường.
c)
C. Mặt đất thấp, mạng lưới thủy văn dày đặc.
d)
D. Mật độ dân cư quá cao.
96.
Câu 7. Để giải quyết tình trạng ngập úng ở ĐBSCL cần phải
a)
A. Giảm bớt mức độ đô thị hóa ở các vùng cửa sông.
b)
B. Xây dựng hệ thống đê bao ven các sông lớn.
c)
C. Xây dựng các công trình thoát lũ và ngăn thủy triều.
d)
D. Nạo vét lòng sông nhất là các cửa sông lớn.
97.
Câu 8: Sự gia tăng các thiên tai bão lụt, hạn hán và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu là biểu hiện của tình trạng
a)
A. ô nhiễm môi trường.
b)
B. biến đổi khí hậu.
c)
C. mất cân bằng sinh thái môi trường.
d)
D. suy giảm đa dạng sinh học.
98.
Câu 9: Bảo vệ tài nguyên và môi trường bao gồm
a)
A. bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai.
b)
B. bảo vệ đa dạng sinh học và tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. sử dụng tài nguyên hợp lí, lâu bền và đảm bảo chất lượng môi trường sống.
d)
D. sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.
99.
Câu 10: Nguyên nhân gây ngập lụt ở Trung Bộ là do
a)
A. triều cường, nhiều sông lớn.
b)
B. đê sông, đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao.
c)
C. mưa lớn, triều cường, nhiều sông lớn.
d)
D. mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về.
100.
Câu 11: Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài là
a)
A. phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
b)
B. quy hoạch các điểm dân cư.
c)
C. sử dụng tiết kiệm nước.
d)
D. xây dựng những công trình thủy lợi hợp lí.
101.
Câu 12: Ở nước ta, khu vực có thời kì trong năm hạn hán kéo dài nhất là
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Ven biển cực Nam Trung Bộ.
102.
Câu 1. Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ
a)
A. gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
b)
B. những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
c)
C. gánh nặng phụ thuộc lớn.
d)
D. khó hạ tỉ lệ tăng dân.
103.
Câu 2. Dân số đông có ảnh hưởng tích cực như thế nào đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng kinh tế.
b)
B. Ảnh hưởng đến vấn đề giáo dục, y tế, nhà ở, việc làm.
c)
C. Ảnh hưởng đến tài nguyên và môi trường.
d)
D. Ảnh hưởng đến nguồn lực để phát triển kinh tế đất nước.
104.
Câu 3: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
105.
Câu 4: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
106.
Câu 5: Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm là
a)
A. chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
b)
B. chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.
c)
C. chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.
d)
D. chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
107.
Câu 6: Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Việc phát triển giáo dục, y tế.
b)
B. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
c)
C. Vấn đề giải quyết việc làm.
d)
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
108.
Câu 7. Dân số nước ta hiện nay
a)
A. dân nông thôn nhiều hơn đô thị.
b)
B. phân bố rất hợp lý giữa các vùng.
c)
C. tập trung đông ở các vùng núi.
d)
D. phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.
109.
Câu 8: Đặc điểm dân số nước ta hiện nay
a)
A. nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm.
b)
B. cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao.
c)
C. dân cư phân bố không đều giữa các vùng.
d)
D. dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn.
110.
Câu 9: Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
B. động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
c)
C. thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.
d)
D. lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
111.
Câu 10: Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
a)
A. Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.
b)
B. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
c)
C. Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
d)
D. Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.
112.
Câu 11. Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là
a)
A. khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm ở các vùng đông dân.
b)
B. gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa dân.
c)
C. gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân.
d)
D. khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí.
113.
Câu 12: Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, giải quyết việc làm.
b)
B. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
c)
C. Tăng dân tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.
d)
D. Phát huy truyền thồng sản xuất các tộc ít người.
114.
Câu 13: Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
a)
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.
b)
B. hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
c)
C. chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
d)
D. hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.
115.
Câu 14: Nhân tố chính nào sau đây tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Điều kiện tự nhiên.
b)
B. Trình độ phát triển kinh tế.
c)
C. Tính chất của nền kinh tế.
d)
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
116.
Câu 15. Nước ta có nhiều th phần dân tộc, song khó khăn lớn nhất hiện nay trong quá trình phát triển KT XH là
a)
A. trình độ phát triển giữa các dân tộc quá chênh lệch.
b)
B. số lượng không đồng đều giữa các dân tộc.
c)
C. bản sắc văn hóa quá khác nhau.
d)
D. người kinh chiếm số lượng lớn.
117.
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết những quốc gia nào sau đâytiếp giáp với nước ta trên đất liền?
a)
A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.
b)
B. Trung Quốc. Lào, Thái Lan.
c)
C. Trung Quốc, Campuchia, Mianma.
d)
D. Lào, Campuchia, Thái Lan.
118.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
a)
A. Quảng Ninh.
b)
B. Sơn La.
c)
C. Lào Cai.
d)
D. Lạng Sơn.
119.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?
a)
A. Lai Châu.
b)
B. Yên Bái.
c)
C. Hà Giang.
d)
D. Quảng Ninh.
120.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia?
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Kon Tum.
c)
C. Bình Phước.
d)
D. Tây Ninh.
121.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
a)
A. Điện Biên.
b)
B. Sơn La
c)
C. Kon Tum.
d)
D. Gia Lai.
122.
Câu 6. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 4 -5, hãy cho biết nước ta không giáp biển Đông với quốc gia nào?
a)
A. Trung Quốc
b)
B. Malaixia
c)
C. Mianma
d)
D. Đông Ti mo
123.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào của nước ta là “Ngã ba Đông Dương”?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Kon Tum.
c)
C. Gia Lai.
d)
D. Đắk Lắk.
124.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết hướng Tây Bắc - Đông Nam là hướng của dãy núi nào sau đây?
a)
A. Hoàng Liên Sơn.
b)
B. Trường Sơn Nam.
c)
C. Bạch Mã.
d)
D. Đông Triều.
125.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cao nguyên Đắk Lắk có độ cao trung bình so với mực nước biển là
a)
A. 500m-1000m.
b)
B. 1000m-1500m.
c)
C. dưới 1000m.
d)
D. 200m-500m.
126.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
a)
A. Con voi.
b)
B. Hoàng Liên Sơn.
c)
C. Bạch Mã.
d)
D. Ngân Sơn.
127.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất nước ta?
a)
A. Phan xipăng.
b)
B. Tây Côn Lĩnh.
c)
C. Ngọc Linh.
d)
D. Phu Hoạt.
128.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất ở dãy Trường Sơn Nam?
a)
A. Kon Ka Kinh.
b)
B. Chư Yang Sin.
c)
C. Ngọc Linh.
d)
D. Nam Decbri.
129.
Câu 13: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
A. Mộc Châu.
b)
B. Kon Tum.
c)
C. Mơ Nông.
d)
D. Di Linh.
130.
Câu 15. Dựa vào Atlát Địa lý Việt Nam, xác định các mỏ dầu trên vùng biển và thềm lục địa: Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ thuộc bể trầm tích nào của nước ta ?
a)
A. Bể Sông Hồng.
b)
B. Bể Cửu Long.
c)
C. Bể Nam Côn Sơn.
d)
D. Bể Thổ Chu – Mã Lai.
131.
Câu 16. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Nam Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Đông Bắc Bộ.
132.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Tây Nam.
d)
D. Đông Nam.
133.
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Nam Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Tây Bắc Bộ.
134.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?
a)
A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.
b)
B. Biểu đồ khí hậu Sa Pa.
c)
C. Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ.
d)
D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.
135.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuôc vung khi hâụ nào dưới đây?
a)
A. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
b)
B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
c)
C. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
d)
D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
136.
None
a)
A. biểu đồ kết hợp.
b)
B. biểu đồ tròn.
c)
C. biểu đồ miền.
d)
D. biểu đồ đường.
137.
None
a)
A. chiều bắc - nam.
b)
B. độ cao.
c)
C. thời gian.
d)
D. chiều đông – tây.
138.
Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
a)
A. Pu xai lai leng.
b)
B. Phia Booc.
c)
C. Pu Tha Ca.
d)
D. Mẫu Sơn.
139.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều?
a)
A. Mẫu Sơn.
b)
B. Yên Tử.
c)
C. Tam Đảo.
d)
D. Kiêu Liêu Ti.
140.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có hướng Tây Bắc – Đông Nam?
a)
A. Con Voi.
b)
B. Cai Kinh.
c)
C. Sông Gâm.
d)
D. Ngân Sơn.
141.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt địa hình ( A – B ) từ sơn nguyên Đồng Văn đến cửa sông Thái Bình phải đi qua dãy núi nào sau đây?
a)
A. Phia Booc.
b)
B. Phia Ya.
c)
C. Pu Tha Ca.
d)
D. Kiêu Liêu Ti.
142.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, lát cắt địa hình A - B đi theo hướng
a)
A. Tây Nam - Đông Bắc.
b)
B. Đông Nam - Tây Bắc.
c)
C. Bắc -Nam.
d)
D. Đông - Tây.
143.
Câu 27. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây giáp Lào?
a)
A. Lò Gò - Xa Mát.
b)
B. Núi Chúa.
c)
C. Vũ Quang.
d)
D. Ba Bể.
144.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?
a)
A. Đà lạt.
b)
B. Buôn Ma Thuột.
c)
C. Pleiku.
d)
D. Kon Tum.
145.
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)
a)
A. 27,4 và 72,6.
b)
B. 72,6 và 27,4.
c)
C. 28,1 và 71,9.
d)
D. 71,9 và 28,1.
146.
Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 (tháp dân số), nhận xét nào sau đây là không đúng về cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi ở nước ta?
a)
A. Tỉ lệ dân số nữ cao hơn ti lệ dân số nam.
b)
B. Nước ta có cơ cấu dân số già.
c)
C. Dân số nước ta đang có xu hướng chuyển sang cơ cấu dân số già.
d)
D. Tỉ lê nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi có xu hướng giảm.
147.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nơi có mật độ dân số trên 2000 người/km2 là
a)
A. Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định.
b)
B. TP. Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Đà Lạt.
c)
C. Biên Hòa, Vũng Tàu, Bắc Ninh.
d)
D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
Reset
