Worksheetssinh
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
None
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
2.
Câu 2: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
a)
A. 1800
b)
B. 2400
c)
C. 3000
d)
D. 2040
3.
Câu 3: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
a)
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
b)
B. tổng hợp ADN, dịch mã.
c)
C. tự sao, tổng hợp ARN.
d)
D. tổng hợp ADN, ARN.
4.
Câu 4: Yếu tố nào quy định phân tử ADN tự sao đúng mẫu?
a)
A. Nguyên tắc bổ sung giữa nuclêôtit môi trường khi liên kết với các nuclêôtit trên mạch gốc
b)
B. Enzim ADN – pôlimeraza
c)
C. Xảy ra dựa vào ADN mẹ
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
5.
None
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
6.
Câu 6: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng
a)
A. Để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit.
b)
B. Để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN.
c)
C. Để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN.
d)
D. Để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.
7.
None
a)
A. (1), (4).
b)
B. (1), (3).
c)
C. (2), (3).
d)
D. (2), (4).
8.
None
a)
A. 1, 2, 3, 4.
b)
B. 1, 2, 4.
c)
C. 2, 3, 4.
d)
D. 1, 2, 3
9.
Câu 9: Một sinh vật có bộ NST gồm 3 cặp tương đồng AA’BB’CC’ thì dạng thể một là?
a)
A. ABB’CC’.
b)
B. AA’.
c)
C. A.
d)
D. AA’BB’CC’.
10.
Câu 10: Một sinh vật có bộ NST gồm 3 cặp tương đồng AaBbCc thì dạng thể ba là?
a)
A. AaBbC.
b)
B. Aa.
c)
C. A.
d)
D. AaBbCcc.
11.
Câu 11: Ở ruồi giấm 2n= 8 .Thể đột biến có số lượng NST ở mỗi cặp như sau: Cặp 1, 2 , 3, 4 đều có 3 chiếc .thể đột biến thuộc dạng?
a)
A. Tam bội .
b)
B. Tứ nhiểm.
c)
C. Đa nhiểm.
d)
D. Tam nhiểm.
12.
Câu 12: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?
a)
A.Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau
b)
B.Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
c)
C.Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến.
d)
D.Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến.
13.
Câu 13: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là
a)
A. lặp đoạn, chuyển đoạn.
b)
B. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.
c)
C. mất đoạn, chuyển đoạn.
d)
D. chuyển đoạn trên cùng một NST.
14.
Câu 14: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.
b)
B. Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
c)
C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
d)
D. Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.
15.
Câu 15: Khi nói về đột biến cấu trúc NST kết luận nào sau đây đúng?
a)
A. Mất đoạn NST có độ dài giống nhau ở các NST khác nhau đều biểu hiện kiểu hình giống nhau.
b)
B. Mất đoạn NST có độ dài khác nhau ở cùng một vị trí trên một NST biểu hiện kiểu hình giống nhau.
c)
C. Các đột biến mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau.
d)
D. Mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau trên cùng một NST đều biểu hiện kiểu hình giống nhau.
16.
Câu 16: Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự gen như sau: A B C D E F . G H I K, sau đột biến thành A B C D G . F E H I K hậu quả của dạng đột biến này là
a)
A. Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng
b)
B. Làm thay đổi nhóm gen liên kết
c)
C. Gây chết hoặc giảm sức sống.
d)
D. Ảnh hưởng đến hoạt động của gen
17.
Câu 17: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc thể có đường kính lần lượt là:
a)
A.30 nm và 300 nm
b)
B. 11nm và 300 nm
c)
C. 11 nm và 30 nm
d)
D. 30 nm và 11 nm
18.
Câu 18: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
A. Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
b)
B. Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
c)
C. Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không thể phân li
d)
D. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một số hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
19.
Câu 19: Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết. Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là:
a)
A. 24
b)
B. 9
c)
C. 18
d)
D. 17
20.
Câu 20: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 và tất cả các cặp NST tương đồng đều chứa nhiều cặp gen dị hợp. Nếu không xảy ra đột biến gen, đột biến cấu trúc NST và không xảy ra hoán vị gen, thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST?
a)
A. 7.
b)
B. 14.
c)
C. 35.
d)
D. 21.
21.
Câu 21: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂AaBb ♀AaBb. Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội?
a)
A. 9 và 6
b)
B. 12 và 4
c)
C. 9 và 12
d)
D. 4 và 12
22.
Câu 22: Phương pháp độc đáo của Menđen trong việc nghiên cứu tính qui luật của hiện tượng di truyền là:
a)
A. Lai giống.
b)
B. Sử dụng xác xuất thống kê.
c)
C. Lai phân tích.
d)
D. Phân tích các thế hệ lai.
23.
Câu 23: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn.Ở phép lai AB/ab Dd x AB/ab dd , nếu xẩy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số 40 % thì kiểu hình A-B-D- ở đời con sẻ có tỉ lệ
a)
A. 40,5%
b)
B. 44,25 %
c)
C. 38,5 %
d)
D. 29,5 %
24.
Câu 24. Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn.Ở phép lai Aa BD/bd x AaBd/bD nếu xẩy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số 20 % thì kiểu hình A-bbdd ở đời con sẻ có tỉ lệ
a)
A. 3%
b)
B. 4%
c)
C. 3,5 %
d)
D. 2,5 %
25.
Câu 25: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ad/ad đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 18%. Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị D và d là?
a)
A. 180.
b)
B. 820.
c)
C. 360.
d)
D. 640.
26.
Câu 26: Kiểu gen AABb De/dE khi giảm phân có xảy ra hoán vị với tần số 20%.Tỉ lệ sinh ra giao tử ABDE:
a)
A. 5%
b)
B. 10%
c)
C. 20%
d)
D. 40%
27.
Câu 27: Biết tần số trao đổi chéo với tần số là 40% thì giao tử A de sinh ra từ hợp tử Aa De/dE chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
a)
A. 48%.
b)
B. 10 %.
c)
C. 12%.
d)
D. 24%.
28.
Câu 28: Quan sát quá trình giảm phân tạo tinh trùng của 1000 tế bào có kiểu gen AB/ab người ta thấy có 200 tế bào có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 cromatit khác nguồn gốc dẫn tới hoán vị gen. Vậy tỷ lệ giao tử AB, ab, Ab, aB lần lượt là?
a)
A. 1800, 1800,100,200.
b)
B.200,200,1900,1900.
c)
C. 1800,1800,200,200.
d)
D. 1600,200,200,1600.
29.
Câu 29. Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số là 32 %. Tính theo lý thuyết, cứ 1500 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b là
a)
A. 540.
b)
B. 960.
c)
C. 680.
d)
D. 640.
30.
Câu 30: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số là 20%. Tính theo lý thuyết, cứ 2400 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b là
a)
A. 1440.
b)
B. 960.
c)
C. 1400.
d)
D. 640.
31.
Câu 31. Người, sự rối loạn phân li của cặp NST 18 trong lần phân bào 1 của một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:
a)
a. Tinh trùng không có NST 18 (chỉ có 22 NST, không có NST 18)
b)
b. 2 tinh trùng bình thường (23 NST với 1 NST 18) và 2 tinh trùng thừa 1 NST 18(24 NST với 2 NST 18)
c)
c. 2 tinh trùng thiếu NST 18 (22 NST, thiếu 1 NST 18) và 2 tinh trùng thừa 1 NST 18 (24 NST, thừa 1 NST 18)
d)
d. 4 tinh trùng bất thường, thừa 1 NST 18 (24 NST, thừa 1 NST 18)
32.
Câu Câu 32: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Phép lai AaXBXb × aaXBY cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?
a)
A. 12 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình.
b)
B. 12 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
c)
C. 8 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình.
d)
D. 8 loại kiểu gen, 6 loạikiểu hình.
33.
Câu 33: Ở người, gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen b gây bệnh mù màu đỏ - xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Một cặp vợ chồng sinh được một con gái bị mù màu và một con trai mắt nhìn màu bình thường. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
a)
A. XBXb × XBY.
b)
B. XBXb × XbY.
c)
C. XBXB × XbY.
d)
D. XbXb × XBY.
34.
Câu 34: Ở người, bệnh mù màu do một gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y, gen trội (M) quy định mắt nhìn bình thường. Một người đàn ông bị bệnh mù màu lấy vợ mắt nhìn bình thường, sinh con gái bị bệnh mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
a)
A. XM XM x Xm Y.
b)
B. XM Xm x Xm Y.
c)
C. XM Xm x XM Y
d)
D. XmXm x XmY.
35.
Câu 35: Kiểu hình của cơ thể là kết quả của:
a)
A. Quá trình phát sinh đột biến.
b)
B. Sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.
c)
C. Sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.
d)
D. Sự phát sinh các biến dị tổ hợp.
36.
None
a)
A. 1 → 2 → 3 → 4.
b)
B. 3 → 1 → 2 → 4.
c)
C. 1 → 3 → 2 → 4.
d)
D. 3 → 2 → 1 → 4.
37.
Câu 37: Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền
a)
A. Qua tế bào chất.
b)
B. Tương tác gen, phân ly độc lập.
c)
C. Trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập.
d)
D. Tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn
38.
Câu 38: Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.
b)
B. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.
c)
C. Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau.
d)
D. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp
39.
None
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
40.
Câu 40: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:
a)
A. 0,3 ; 0,7
b)
B. 0,8 ; 0,2
c)
C. 0,7 ; 0,3
d)
D. 0,2 ; 0,8
41.
Câu 41: Vốn gen của quần thể là gì?
a)
A. Là tập hợp của tất cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
b)
B. Là tập hợp của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
c)
C. Là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
d)
D. Là tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định.
42.
Câu 42: Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gen tương ứng là AA: Aa: aa = 1: 6: 9. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?
a)
A. A = 0,25 ; a = 0,75
b)
B. A = 0,75 ; a = 0,25
c)
C. A = 0,4375 ; a = 0,5625
d)
D. A= 0,5625. A = 0,70 ; a = 0,30
43.
Câu 43: Một quần thể ở thế hệ F1 có cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:
a)
A. 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa
b)
.B. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.
c)
C. 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa.
d)
D. 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa.
44.
Câu 44: Trong quần thể Hácđi- vanbéc, có 2 alen A và a trong đó có 4% kiểu gen aa. Tần số tương đối của alenA và alen a trong quần thể đó là
a)
A. 0,6A : 0,4 a.
b)
B. 0,8A : 0,2 a.
c)
C. 0,84A : 0,16 a.
d)
D. 0,64A : 0,36 a.
45.
Câu 45: Ở người, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra. Những người bạch tạng trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04%. Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:
a)
A. 0,9604DD + 0,0392Dd + 0,0004dd =1
b)
B. 0,0392DD + 0,9604Dd + 0,0004dd =1
c)
C. 0,0004DD + 0,0392Dd + 0,9604dd =1
d)
D. 0,64DD + 0,34Dd + 0,02dd =1
46.
Câu 46: Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec có 2 alen D, d ; trong đó số cá thể dd chiếm tỉ lệ 16%. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?
a)
A. D = 0,16 ; d = 0,84
b)
B. D = 0,4 ; d = 0,6
c)
C. D = 0,84 ; d = 0,16
d)
D. D = 0,6 ; d = 0,4
47.
Câu 47: Một quần thể cân bằng có 2 alen: D trội không hoàn toàn quy định hoa đỏ, d quy định hoa trắng, hoa hồng là tính trạng trung gian, trong đó hoa trắng chiếm tỉ lệ 64%. Tỉ lệ kiểu hình hoa hồng trong quần thể là:
a)
A. 70%
b)
B. 91%
c)
C. 32%
d)
D. 21% .
48.
Câu48: Trong quần thể của một loài động vật lưỡng bội, xét một lôcut có 3 alen nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa về lôcut trên trong quần thể là
a)
A. 12.
b)
B. 15.
c)
C. 6.
d)
D. 9.
49.
Câu 49: Ở một loài động vật, xét hai lôcut gen trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, lôcut I có 2 alen, lôcut II có 3 alen. Trên nhiễm sắc thể thường, xét lôcut III có 4 alen. Quá trình ngẫu phối có thể tạo ra trong quần thể của loài này tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về ba lôcut trên?
a)
A. 570
b)
B. 270
c)
C. 210
d)
D. 180
50.
Câu 50: Ở một quần thể ngẫu phối, xét hai gen: Gen thứ nhất có 3 alen, nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; Gen thứ hai có 5 alen, nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là
a)
A. 45
b)
B. 90
c)
C. 15
d)
D. 135
51.
Câu 51: Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh sự
a)
A. mất ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể ngẫu phối.
b)
B. mất ổn định tần số các thể đồng hợp trong quần thể ngẫu phối.
c)
C. ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.
d)
D. mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.
52.
Câu 52: Một trong những điều kiện quan trọng nhất để quần thể từ chưa cân bằng chuyển thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?
a)
A. Cho quần thể sinh sản hữu tính.
b)
B. Cho quần thể tự phối.
c)
C. Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng.
d)
D. Cho quần thể giao phối tự do.
53.
Câu 53: Một quần thể thực vật ban đầu có thành phần kiểu gen là 7 AA: 2 Aa: 1 aa. Khi quần thể xảy ra quá trình giao phấn ngẫu nhiên (không có quá trình đột biến, biến động di truyền, không chịu tác động của chon lọc tự nhiên), thì thành phần kiểu gen của quần thể ở F3 sẽ là:
a)
A. 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
b)
B. 0,8AA: 0,2Aa: 0,1aa.
c)
C. 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa
d)
D. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
54.
Câu 54: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,5AA: 0,5Aa. Nếu biết alen A là trội không hoàn toàn so với alen a thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng là:
a)
A. 56,25%
b)
B. 6,25%
c)
C. 37,5%
d)
D. 25%
55.
None
a)
A. 1, 2, 3, 4
b)
B. 4, 1, 2, 3
c)
C. 2, 3, 4, 1
d)
D. 2, 3, 1, 4
56.
Câu 56: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
a)
A. thoái hóa giống.
b)
B. ưu thế lai.
c)
C. bất thụ.
d)
D. siêu trội.
57.
Câu 57: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là
a)
A. đột biến gen.
b)
B. đột biến NST.
c)
C. biến dị tổ hợp.
d)
D. biến dị đột biến.
58.
Câu 58: Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là
a)
A. các biến dị tổ hợp.
b)
B. các biến dị đột biến.
c)
C. các ADN tái tổ hợp.
d)
D. các biến dị di truyền.
59.
Câu 59: Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp
a)
A. tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết.
b)
B. lai khác dòng.
c)
C. lai xa.
d)
D. lai khác thứ.
60.
Câu 60: Trong các phép lai khác dòng dưới đây, phép lai cho thế hệ F1 có ưu thế lai rõ nhất là:
a)
A AABBccdd x aaBBCCDD.
b)
B aaBBCcdd x AabbccDD.
c)
C aabbCCDD x AABbccdd.
d)
D AAbbccDD x aaBBCCdd
61.
None
a)
A. (1), (3).
b)
B. (2), (3).
c)
C. (1), (4).
d)
D. (1), (2).
62.
None
a)
A. I → III → II.
b)
B. III → II → I.
c)
C. III → II → IV.
d)
D. II → III → IV.
63.
Câu 63: Vai trò của cônxixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là
a)
A. gây đ.biến gen.
b)
B. gây đ.biến dị bội.
c)
C. gây đ.biến cấu trúc NST.
d)
D. gây đ.biến đa bội.
64.
Câu 64: Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với
a)
A. thực vật và vi sinh vật.
b)
B. động vật và vi sinh vật
c)
.C. động vật bậc thấp.
d)
D. động vật và thực vật.
65.
Câu 65: Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp
a)
A. cấy truyền phôi.
b)
B. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo.
c)
C. dung hợp tế bào trần.
d)
D. nuôi cấy hạt phấn.
66.
Câu 66: Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?
a)
A. Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
b)
B. Cấy truyền phôi.
c)
C. Nuôi cấy hạt phấn.
d)
D. Dung hợp tế bào trần.
67.
Câu 67: Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản?
a)
A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.
b)
B. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.
c)
C. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.
d)
D. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.
68.
Câu 68: Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra
a)
A. vectơ chuyển gen.
b)
B. biến dị tổ hợp.
c)
C. gen đột biến.
d)
D. ADN tái tổ hợp
69.
Câu 69: Công nghệ gen được ứng dụng nhằm tạo ra
a)
A. các phân tử ADN tái tổ hợp.
b)
B. các sản phẩm sinh học.
c)
C. các sinh vật chuyển gen.
d)
D. các chủng vi khuẩn E. coli có lợi.
70.
Câu 70: Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo trình tự là:
a)
A. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
b)
B. tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
c)
C. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
d)
D. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp→ tạo ADN tái tổ hợp→ chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận
71.
None
a)
A. 3 và 5.
b)
B. 4 và 5.
c)
C. 2 và 4.
d)
D. 1 và 3.
72.
Câu 72: Phát biểu nào KHÔNG đúng khi nói về bệnh di truyền phân tử?
a)
A. Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử.
b)
B. Thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, thuộc về bệnh di truyền phân tử.
c)
C. Tất cả các bệnh lí do đột biến, đều được gọi là bệnh di truyền phân tử.
d)
D. Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biến gen gây nên.
73.
Câu 73: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
a)
A. Ung thư máu.
b)
B. Đao.
c)
C. Claiphentơ.
d)
D. Thiếu máu hình liềm.
74.
Câu 74: Người mắc hội chứng Đao tế bào có
a)
A. NST số 21 bị mất đoạn.
b)
B. 3 NST số 21.
c)
C. 3 NST số 13.
d)
D. 3 NST số 18.
75.
Câu 75: Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là
a)
A. liệu pháp gen.
b)
B. sửa chữa sai hỏng di truyền.
c)
C. phục hồi gen.
d)
D. gây hồi biến.
76.
None
a)
A. (1), (2), (5).
b)
B. (2), (3), (4), (6).
c)
C. (1), (2), (4), (6).
d)
D. (3), (4), (5), (6).
77.
Câu 77: Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện do do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không thể kiểm soát được. Những gen ung thư loại này thường là
a)
A. gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.
b)
A. gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng
c)
A. gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.
d)
A. gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
78.
Câu 78: Ung thư là loại bệnh được hiểu đầy đủ là:
a)
A. sự tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể.
b)
B. sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể.
c)
C. sự tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u.
d)
D. sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u.
79.
Câu 79: Biện pháp nào dưới đây KHÔNG phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người?
a)
A. Tư vấn di truyền và sàng lọc trước khi sinh.
b)
B. Sử dụng các chất phóng xạ gây ô nhiễm môi trường.
c)
C. Tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh.
d)
D. Tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến.
80.
Câu 80: Phương pháp dùng xét nghiệm trước khi sinh để chẩn đoán chính xác thai nhi bị bệnh là:
a)
A Chỉ cần phân tích số lượng bộ NST.
b)
B Siêu âm chẩn đoán.
c)
C Chọc dò dịch ối, sinh thiết tua nhau thai.
d)
D Phân tích số lượng bộ NST, cùng với siêu âm chẩn đoán.
81.
Câu 81: Ở người bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn a trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Bố mẹ có kiểu gen nào mà sinh con gái mắc bệnh với tỉ lệ 25%?
a)
A. XaXa x XaY
b)
B. XAXA x XaY
c)
C. XAXa x XAY
d)
D. XAXa x XaY
82.
Câu 82: Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong 1 gia đình thấy có bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng. Xác suất sinh người con trai da bạch tạng này là bao nhiêu?
a)
A. 37,5%
b)
B. 25%
c)
C. 12,5%
d)
D. 50%
83.
Câu 82: Chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu cho đời sau, là nhiệm vụ của ngành
a)
A. Di truyền Y học.
b)
B. Di truyền học tư vấn.
c)
C. Di truyền Y học tư vấn.
d)
D. Di truyền học Người.
84.
Câu 84: Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Nếu bố mẹ có mang gen tiềm ẩn, thì xác suất con của họ bị mắc bệnh này là ?
a)
A. 1/2.
b)
B. 1/4.
c)
C. 1/6.
d)
D. 1/8.
85.
Câu 85: Cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
a)
A. Chân chuột chũi và chân dế chũi.
b)
B. Gai xương rồng và gai hoa hồng.
c)
C. Mang cá và mang tôm.
d)
D. Tay người và vây cá voi.
86.
Câu 86: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
a)
A. sự tiến hoá song hành.
b)
B. sự tiến hoá phân li.
c)
C. sự tiến hoá đồng quy.
d)
D. phản ánh nguồn gốc chung.
87.
Câu 87. Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là
a)
A. bằng chứng giải phẫu so sánh.
b)
B. bằng chứng phôi sinh học.
c)
C.bằng chứng địa lí sinh học.
d)
D. bằng chứng sinh học phân tử.
88.
Câu 88. Bằng chứng tiến hoá không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là
a)
A. cơ quan thoái hoá
b)
B. sự phát triển phôi giống nhau
c)
C. cơ quan tương đồng
d)
D. Cơ quan tương tự
89.
None
a)
A. Người , chó, kỳ nhông, cá chép, cá mập
b)
B. Người, cho, cá chép, kỳ nhông, cá mập
c)
C. Người, chó, cá mập, cá chép, kỳ nhông
d)
D. Người, chó, kỳ nhông, cá mập, cá chép
90.
Câu 90. Sự sai khác về axit amin trong chuỗi hemoglobin ở người so với các loài trong bộ linh trưởng lần lượt là: tinh tinh – 0; Gorila – 1; Vượn Gibbon – 3; Khỉ Rhezut – 8. Loài có quan hệ họ hàng gần với người nhất là
a)
A. Gorila
b)
B. Khỉ Rhezut
c)
C. Tinh tinh
d)
D. Vượn Gibbon
91.
Câu 91. Mạch mã gốc tổng hợp enzim đêhiđrôgenaza ở người, tinh tinh, khỉ gôrila, đười ươi có trình tự các bộ ba gần giống nhau phản ánh
a)
A. mức độ quan hệ họ hàng thân thuộc giữa các loài và nguồn gốc của chúng.
b)
B. các loài tiến hóa theo những hướng khác nhau.
c)
C. nguồn gốc chung của toàn bộ sinh giới
d)
D. mọi sinh vật đều sử dụng một bộ mã di truyền.
92.
None
a)
A. 1,2,3
b)
B. 1,2,4
c)
C. 3,4,5
d)
D. 4,5,6
93.
Câu 93.Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là
a)
A. cá thể.
b)
B. quần thể.
c)
C. giao tử.
d)
D. nhễm sắc thể.
94.
Câu 94. Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình
a)
A.đào thải những biến dị bất lợi.
b)
B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
c)
C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
d)
D.tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
95.
Câu 95. Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là
a)
A.phân li tính trạng.
b)
B. chọn lọc tự nhiên.
c)
C. di truyền.
d)
D. biến dị.
96.
Câu 96: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là?
a)
A. Biến dị tổ hợp.
b)
B. Đột biến gen.
c)
C. Thường biến.
d)
D. Biến dị cá thể.
97.
Câu 97. Tiến hoá nhỏ là quá trình:
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
98.
Câu 98. Tiến hoá lớn là quá trình :
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. hình thành loài mới.
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài
99.
Câu 99. Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
a)
A. đột biến.
b)
B. giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. chọn lọc tự nhiên.
d)
D. các cơ chế cách ly.
100.
Câu 100. Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là
a)
A. quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.
b)
B. đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.
c)
C. quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các len, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.
d)
D. quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó.
101.
Câu 101. Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là :
a)
A. phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau.
b)
B. phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
c)
C. quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
d)
D. quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.
102.
Câu 102. Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?
a)
A. CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
b)
B. CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.
c)
C. CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.
d)
D. CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.
103.
Câu 103: Điểm giống nhau cơ bản giữa quá trình chọn lọc tự nhiên và quá trình chọn lọc nhân tạo là:
a)
A. Phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể.
b)
B. Quá trình vừa đào thải các biến dị bất lợi, vừa tích luỹ những biến dị có lợi.
c)
C. Quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các loài sinh vật.
d)
D. Diễn ra trên quy mô rộng lớn, trải qua thời gian lịch sử lâu dài, tạo ra sự phân li tính trạng.
104.
Câu 104: Theo Đacuyn, nguyên nhân của sự tiến hóa là gì ?
a)
A. Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài.
b)
B. Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cá thể và của loài.
c)
C. Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
105.
Câu 105. Theo Di truyền học hiện đại nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là :
a)
A. đột biến và chọn lọc tự nhiên.
b)
B. đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.
c)
C. đột biến, chọn lọc tự nhiên, cách ly.
d)
D. đột biến, chọn lọc tự nhiên, cách ly và phân ly tính trạng.
106.
Câu 106. Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt làm kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là:
a)
A. đột biến.
b)
B. di nhập gen.
c)
C. các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. giao phối không ngẫu nhiên.
107.
Câu 107. Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng đầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:
a)
A. tiêu chuẩn hoá sinh.
b)
B. tiêu chuẩn sinh lí.
c)
C. tiêu chuẩn sinh thái.
d)
D. tiêu chuẩn di truyền.
108.
Câu 108. Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì:
a)
A. các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau.
b)
B. rất dễ xảy ra hiện tượng du nhập gen.
c)
C. giữa các đảo có sự cách li địa lý tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn.
d)
D. chịu ảnh hướng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.
109.
Câu 109. Loài cỏ Spartina được hình thành bằng con đường:
a)
A. lai xa và đa bội hoá.
b)
B. tự đa bội hoá.
c)
C. địa lí.
d)
D. sinh thái.
110.
Câu 110.Cách li trước hợp tử là
a)
A .trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
B. trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.
c)
C. trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
d)
D. trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.
111.
Câu 111. Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho
a)
A. cách li trước hợp tử.
b)
B. cách li sau hợp tử.
c)
C. cách li tập tính.
d)
D. cách li mùa vụ.
112.
Câu 112. Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
a)
A. sinh thái
b)
B. tập tính
c)
C. địa lí
d)
D. sinh sản.
113.
Câu 113. Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
a)
A. cách li tập tính
b)
B. cách li sinh thái
c)
C. cách li sinh sản
d)
D. cách li địa lí.
114.
Câu 114. Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?
a)
A. Cách li sinh sản
b)
B. Hình thái
c)
C. Sinh lí,sinh hoá
d)
D. Sinh thái
115.
Câu 115. Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n, có thể xem quần thể cây 4n là một loài mới vì quần thể cây 4n
a)
A. có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số NST
b)
B. không thể giao phấn với cây của quần thể 2n.
c)
C. giao phối được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai bất thụ.
d)
D. có đặc điểm hình thái: kích thứơc các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n.
116.
Câu 116. Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì
a)
A. không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền
b)
B. hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm
c)
C. hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh
d)
D. cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
117.
Câu 117: Khi nói về cơ quan tương đồng, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa phân ly.
b)
B. Mang cá và mang tôm và ví dụ về cơ quan tương đồng.
c)
C. Cơ quan tương đồng là những cơ quan nằm ở vị trí tương ứng của cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi.
d)
D. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng.
118.
Câu 118: Khi nói về di-nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Kết quả của di - nhập gen là luôn dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.
b)
B. Các cá thể nhập cư có thể mang đến những alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.
c)
C. Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
d)
D. Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
119.
Câu 119: Nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Di - nhập gen.
c)
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
120.
Câu 120): Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hoá vì
a)
A. Cách li địa lý giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giũa các quần thể gây nên bởi các nhân tố tiến hoá.
b)
B. Điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi trên cơ thể sinh vật.
c)
C. Điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới.
d)
D. Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản.
121.
Câu 121. Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hoá là
a)
A. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen
b)
B. tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen
c)
C. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể
d)
D. phát tán các đột biến trong quần thể.
122.
Câu 122 : Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
a)
A. kiểu gen.
b)
B. kiểu hình.
c)
C. nhiễm sắc thể.
d)
D. alen.
123.
None
a)
A. (1), (2), (4), (5).
b)
B. (2), (4), (5), (6).
c)
C. (1), (4), (5), (6).
d)
D. (1), (3), (4), (5).
124.
None
a)
A. (1), (4).
b)
B. (2), (3).
c)
C. (2), (4).
d)
D. (3), (4).
125.
None
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
126.
None
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 6.
d)
D. 2.
127.
None
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
128.
None
a)
A. 2
b)
B. 1
c)
C. 3
d)
D. 4
129.
None
a)
A. (2),(4)
b)
B. (1),(2),(3)
c)
C. (1),(2)
d)
D. (1),(3)
130.
None
a)
A. (2) và (4).
b)
B. (1) và (2).
c)
C. (1) và (3).
d)
D. (3) và (4).
100 %
