Font size
Worksheets第31課の 宿題
Total questions: 24
Worksheet time: 26mins
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
A: もう レポートを まとめましか。
B: いいえ、まだ (a) 。これから まとめようと おもっています。
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
ぶちょうは らいしゅうの かようびから いつか アメリカへ (a) よていです。
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Theo kế hoạch thì bữa ăn trưa sẽ ăn cùng với trưởng phòng Mastumoto.
ひるごはんは
まつもとぶちょう
と
たべる
よていです
Dùng dạng ngữ pháp đúng điền vào chỗ trống:
A: しゅくだいは もう かちょうに だしましたか。
B: いいえ、まだ だしていません。これから、 (a) と おもっています。
Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
A: どんな いえ (a) つくりますか。
B: かぞく (b) いっしょに すめる いえを つくろうと おもっています。
Dùng dạng ngữ pháp đúng điền vào chỗ trống ( chia dạng ngắn nhất )
A: ほっかいどうりょこうは いつ もうしこみますか。
B: あしたの あさ (a) と おもっています。
Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
A: かいぎは なんじに はじまりますか。
B: (a) よていです。
Dùng dạng ngữ pháp đúng điền vào chỗ trống:
A: レポートは もう かきましたか。
B: いいえ、まだ かいていません。このしごとを やってから、 (a) と おもっています。
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
A: としょかんの ほんは もう かえしましたか。
B: いいえ、まだ かえしていません· あしたの あさ __________________。
かえするつもりです
かえしようと おもっています
かえしるつもりです
かえそうと おもっています
Dùng dạng ngữ pháp đúng điền vào chỗ trống:
A: かえりの でんしゃは どこで のりますか。
B: しんおおさかえきで (a) よていです。
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
A: けっこんしきは どこで しますか。
B: じんじゃで _____________ つもりです。
しよう
する
しない
した
Điền ngữ pháp đúng vào chỗ chừa trống:
A: スキーりょこうは もう もうしこみましたか。
B: いいえ、まだ (a) 。あした もうしこもう と おもっています。
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
A: すずき先生に かりた 本は もう よみましたか。
B: いいえ、まだ ______________。これから ________________。
よんでいません・よもうとおもっています
よんていません・よむつもりです
よんでいません・よみるつもりです
よんていません・よもうとおもっています
Điền ngữ pháp đúng vào chỗ trống: ( dùng dạng ngắn nhất )
A: 来年の 日本語のしけんを うけますか。
B: いいえ、 (a) 。
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
A: こんばん いっしょに こうえんを さんぽしない?
B: うん、いいね。____________。
さんぽしない
さんぽする
さんぽしよう
さんぽそう
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Tôi định tối nay sẽ viết bài tập làm văn.
こんばん
さくぶんを
かこう
と
おもっています
Điền ngữ pháp đúng vào chỗ chừa trống:
A: おこさんの なまえは もう きめましたか。
B: いいえ、まだ きめていません。かおを みてから、 (a) と おもっています。
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
A: 何時の しんかんせんに のりますか。
B: 7じはんの しんかんせんに (a)
Điền ngữ pháp đúng vào chỗ chừa trống:
A: だいがくに 行きますか。
B: いいえ、りょうりの べんきょうを したいですから、 (a) 。
Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
A: おしょうがつは 国へ かえりますか。
B: いいえ、 (a) 。ひこうきの きっぷが たかいんです。
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
A: おおさかへ 行ったら、ミラーさんに あいますか。
B: いいえ、_____________。じかんが ないんです。
あわないよていです
あわないつもりです
あわないと おもっています
まだ あわないです
Điền ngữ pháp đúng vào chỗ chừa trống:
A: けっこんしたら、どこに すみますか。
B: 会社の ちかくに (a) つもりです。
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Tôi định sẽ xin nghỉ phép vào mùa thu.
あきに
やすみを
とろう
と
おもっています
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
A: ホテル (a) どうしますか。
B: えきの ちかく (b) ホテル (c) よやくしようと おもっています。
