wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Số nào dưới đây có hàng chục nghìn bằng 3:

a)

103 579

b)

345 678

c)

135 790

d)

12 345.

2.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Số lớn nhất có bảy chữ số 10 000 000.

(a)  

3.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Làm tròn số 230 201 làm tròn đến hàng nghìn thì được số 230 000.

(a)  

4.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: ...... × 6 = 18 072

a)

2 013

b)

312

c)

3 012

d)

3 013

5.

Thế kỉ thứ mười được viết bằng chữ số la mã là:

a)

X

b)

XII

c)

XV

d)

XVI

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 37 tấn = …… kg

a)

37

b)

370

c)

3 700

d)

37 000

7.

Thời gian học của ngày thứ 5 ít hơn ngày thứ 2 là bao nhiêu phút?

a)

45 phút

b)

35 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

8.

Góc MON là góc gì?

a)

góc nhọn

b)

góc tù

c)

góc vuông

d)

góc bẹt

9.

Một người xếp đều 72 viên thuốc vào 9 vỉ. Hỏi 5 vỉ thuốc như thế thì có bao nhiêu viên?

a)

8 viên

b)

36 viên

c)

40 viên

d)

30 viên

10.

Các cặp cạnh vuông góc có trong hình là:

a)

AB và BC ; BC và CD ; CD và DA ; DA và AB

b)

AB và CD ; BC và AD

c)

AB và BC ; CD và DA

d)

AB và CD ; BC và AD ; BA và DC ; CB và DA

11.

Chữ số 9 trong số 390 271 thuộc hàng nào?

a)

Hàng chục

b)

Hàng trăm

c)

Hàng chục nghìn

d)

Hàng trăm nghìn

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:    2 533 - …… = 24

a)

2 557

b)

133

c)

2 519

d)

2 509

13.

Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:

Dãy số 0, 1, 2, 3, 4, 5, … là dãy số tự nhiên.

(a)  

14.

Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:

Số 17 009 183 là số chẵn.

(a)  

15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:    7 phút = ……… giây

a)

700

b)

420

c)

490

d)

350

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:    18 tạ = ……… kg

a)

180

b)

18 000

c)

1 800

d)

180 000

17.

Viết tên của các bạn theo thứ tự từ thấp đến cao

(a)  

18.

Góc đỉnh B trong hình gọi là góc gì?

a)

góc nhọn

b)

góc vuông

c)

góc tù

d)

góc bẹt

19.

Các cặp cạnh song song có trong hình

a)

SV và TU ; ST và VU

b)

SU và TV ; ST và VU

c)

SV và VU ; ST và TU

d)

SV và ST ; VT và VU

20.

Trong 5 ngày đầu, mỗi ngày cửa hàng bán được 126 kg gạo. Trong 2 ngày cuối tuần cửa hàng bán được mỗi ngày 70 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Chọn cách giải đúng.

a)

b)

c)

d)