wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Elaina | GDKT VÀ PL 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cơ hội kinh doanh là gì?

a)

Là một bản hợp đồng thỏa thuận giữa người lao động và người lao động về các điều khoản phù hợp trong quá trình làm việc

b)

Là sự xuất hiện những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện được mục tiêu kinh doanh

c)

Là sự biến mất của những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện được mục tiêu kinh doanh

d)

Là sự biến đổi các ý tưởng trong quá trình điều chỉnh các ý tưởng khi thực hiện hoạt động kinh doanh

2.

Ý tưởng kinh doanh nội tại được xuất phát từ đâu?

a)

Từ một nhu cầu mới chưa được đáp ứng

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Thuận lợi về vị trí triển khai

d)

Xuất phát từ đam mê

3.

Để thành công, người làm trong lĩnh vực kinh doanh cần có những năng lực gì?

a)

Chỉ cần có năng lực lãnh đạo

b)

Chỉ cần có năng lực chuyên môn là đủ

c)

Năng lực lãnh đạo, năng lực quản lí, năng lực chuyên môn, năng lực học tập

d)

Cần thiết nhất là năng lực học tập

4.

Các cơ hội bên ngoài giúp các nhà kinh doanh tìm được các ý tưởng kinh daonh là gì?

a)

Đam mê

b)

Hiểu biết

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Lợi thế cạnh tranh

5.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động như thế nào?

a)

sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh

b)

sáng tạo, phi thực tế, không thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh

c)

thiết thực, có tính hữu dụng nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh

d)

vượt trội, có lợi thế cạnh tranh nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh

6.

: Các tiêu chí dựa vào để đánh giá cơ hội kinh doanh là gì?

a)

Điểm đặc biệt, điểm khác biệt, cơ hội

b)

Điểm mạnh, điểm yếu

c)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức

d)

Điểm mạnh, điểm yếu và thách thức đặt ra

7.

Ý tưởng kinh doanh giúp chủ kinh doanh định hướng được việc kinh doanh của mình như thế nào?

a)

Từ ý tưởng kinh doanh chỉ xác định được đối tượng khách hàng

b)

Từ ý tưởng kinh doanh có thể xác định được mặt hàng kinh doanh, cách thức kinh doanh, mục tiêu kinh doanh

c)

Từ ý tưởng kỉnh doanh chỉ xác định được các cách thức kinh doanh

d)

Từ ý tưởng kinh doanh sẽ chỉ xác định được mục tiêu muốn kinh doan

8.

Một trong những lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh

9.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm (không sớm hoặc quá muộn so với thị trường).

b)

Tính ổn định (cơ hội kinh doanh có tính lâu dài, bền vững)

c)

Tính hấp dẫn (mang lại lợi nhuận cao, sức ép cạnh tranh thấp)

d)

Tính trừu tượng, mơ hồ, khó thực hiện được mục tiêu kinh doanh

10.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

11.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Tính vượt trội

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Tính mới mẻ, độc đáo

d)

Tính trừu tượng, phi thực tế

12.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh

b)

Sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh

c)

Khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước

13.

Thực hiện trách nhiệm của người kinh doanh với tổ chức, cộng đồng và xã hội - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực định hướng chiến lược

c)

Năng lực chuyên môn

d)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

14.

Đạo đức kinh doanh được hiểu là

a)

những chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh

b)

tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức mà bất kì cá nhân nào trong xã hội cũng có

c)

trách nhiệm của công dân đối với sự phát triển kinh tế - chính trị - xã hội của đất nước

d)

yêu cầu cần có về kiến thức – kĩ năng – thái độ và năng lực của mỗi công dân trong xã hội

15.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

16.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

17.

Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là

a)

điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực

b)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp

c)

hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.

18.

Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần

a)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp

b)

hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

c)

kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia

d)

nâng cao chất lượng và uy tín doanh nghiệp

19.

Đạo đức kinh doanh được biểu hiện thông qua các phẩm chất nào sau đây?

a)

Trách nhiệm, thực tế, tín nhiệm, đam mê, kiên trì, trung thực

b)

Trách nhiệm, trung thực, tôn trọng, tín nhiệm, gắn kết niềm tin

c)

Trách nhiệm, trung thực, nguyên tắc, tôn trọng, tín nhiệm

d)

Trách nhiệm, trung thực, nguyên tắc, tôn trọng, gắn kết các lợi ích

20.

Muốn thành công tạo nên uy tín của nhà kinh doanh, đảm bảo cho doanh nghiệp hoạt động thành công, yếu tố cơ bản cần thiết là gì?

a)

Tiềm lực kinh tế tốt

b)

Có đạo đức kinh doanh

c)

Tạo được nhiều lợi nhuận

d)

Máy móc sản xuất hiện đại

21.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề đạo đức kinh doanh?

a)

Đạo đức kinh doanh chỉ đề cập đến đối tượng là các chủ cơ sở sản xuất kinh doanh

b)

Đạo đức kinh doanh tạo ra sự cam kết và tận tâm của người lao động với doanh nghiệp

c)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh và mục tiêu lợi nhuận luôn mâu thuẫn với nhau

d)

Đạo đức kinh doanh đòi hỏi các doanh nghiệp chỉ cần trung thực trong hoạt động

22.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với khách hàng?

a)

Giữ chữ tín, thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết

b)

Trung thực, trách nhiệm trong kinh doanhg

c)

Không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

23.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

A. Phân biệt đối xử giữa lao động nam và lao động nữ

b)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng

c)

Thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết với khách hàng

d)

Trốn tránh việc thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

24.

Hoạt động kinh doanh nào dưới đây vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Quảng cáo là hàng nhập không đúng xuất xứ, chất lượng

b)

Đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật

c)

Lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ

d)

Chủ động tiến hành thu hồi sản phẩm khi hàng bị lỗi

25.

Theo em, ý kiến nào sau đây đúng khi bàn về nội dung của đạo đức kinh doanh?

a)

Đạo đức kinh doanh chỉ đề cập đến đối tượng là các chủ cơ sở kinh doanh

b)

Đạo đức kinh doanh tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh

c)

Đạo đức kinh doanh tạo ra khoảng cách giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng

d)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh và mục tiêu lợi nhuận luôn mâu thuẫn với nhau

26.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

tính giá trị

b)

tính độc đáo

c)

tính lãng phí

d)

tính khôn vặt

27.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Tạo động lực thúc đẩy sản xuất phát triển

b)

Nâng cao chất lượng đời sống nhân dân

c)

Mục đích thúc đẩy sản xuất phát triển

d)

Là yếu tố đầu vào của sản xuất

28.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính hợp lí

b)

Tính kế thừa

c)

Tính thời đại

d)

Tính lãng phí

29.

Yếu tố nào sau đây được ví như “đơn đặt hàng” của xã hội đối với sản xuất, là mục đích, động lực thúc đẩy sản xuất phát triển?

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

30.

)Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hoá của con người trong tiêu dùng được gọi là

a)

cơ hội đầu tư

b)

văn hóa tiêu dùng

c)

ý tưởng kinh doanh

d)

đạo đức kinh doanh

31.

Đối với đời sống xã hội, văn hóa tiêu dùng có vai trò như thế nào?

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế

b)

Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp

c)

Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

d)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người

32.

Văn hóa tiêu dùng có quan trọng đối với sự phát triển kinh tế, văn hoá và xã hội, ngoại trừ việc

a)

tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế

b)

góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

c)

xóa hoàn toàn bỏ các thói quen, tập quán tiêu dùng truyền thống của dân tộc

d)

góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người

33.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính hợp lí

b)

Tính kế thừa

c)

Tính thời đại

d)

Tính độc quyền

34.

Đối với sự phát triển kinh tế, văn hóa tiêu dùng có vai trò như thế nào?

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế

b)

Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

c)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người

d)

Tiếp thu các giá trị tiêu dùng hiện đại, nâng cao đời sống tinh thần của người dân

35.

Tính kế thừa trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là: người tiêu dùng

a)

hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ

b)

có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc

c)

có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại

d)

cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân