Worksheetsjujiun
Total questions: 80
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tự đa bội là dạng đột biến:
a)
A. Làm tăng một số nguyên lần bộ NST đơn bội cùng 1 loài và lớn hơn 2n.
b)
B. Làm tăng một số nguyên lần bộ NST đơn bội của 2 loài khác nhau và lớn hơn 2n.
c)
C. Làm tăng một số nguyên lần bộ NST lưỡng bội của cùng 1 loài và lớn hơn 2n.
d)
D. Làm tăng một số nguyên lần bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau và lớn hơn 2n.
2.
Câu 2: Cơ thể mang kiểu gen AaBb khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử tối đa là:
a)
A. 2.
b)
B. 1
c)
C. 3.
d)
D. 4.
3.
Câu 3: Thể đa bội lẻ
a)
A. có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội.
b)
B. hầu như không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
c)
C. có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n +1.
d)
D. có khả năng sinh sản hữu tính bình thường như thể lưỡng bội.
4.
Câu 4: Đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên NST X:
a)
A. Tính trạng lặn biểu hiện ở cá thể mang kiểu NST XY có tỉ lệ cao hơn ở cá thể mang kiểu NST XX
b)
B. Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang kiểu NST XY.
c)
C. Có hiện tượng di truyền thẳng.
d)
D. Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang kiểu NST XX.
5.
Câu 5: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
a)
A. Bb × BB.
b)
B. bb × bb.
c)
C. BB × bb.
d)
D. Bb × Bb
6.
Câu 6: Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
a)
A. XM Xm × XM Y
b)
B. XM XM × XMY
c)
C. XM Xm × Xm Y
d)
D. XM XM × XmY.
7.
Câu 7: Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn b nằm trên NST thường, alen B qui định da bình thường. Một cặp vợ chồng đều bình thường, họ sinh một con đầu lòng bị bạch tạng. Xác suất để họ sinh một con tiếp theo là con trai và không bị bệnh bạch tạng?
a)
A. 1/4.
b)
B. 3/8.
c)
C. ¾
d)
D. 1/8
8.
Câu 8: Dạng đột biến gen nào sau đây làm cho gen sau đột biến tăng lên 1 liên kết hiđrô?
a)
A. Thay một cặp A – T bằng một cặp G - X.
b)
B. Mất một cặp A - T.
c)
C. Mất một cặp G – X
d)
D. Thay một cặp G – X bằng một cặp A - T.
9.
Câu 9: Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh nào là bệnh di truyền liên kết với giới tính? 1. Bệnh ung thư máu. 2. Bệnh tiểu đường. 3. Bệnh bạch tạng. 4. Bệnh máu khó đông. 5. Bệnh mù màu.
a)
A. 2,3.
b)
B. 4,5.
c)
C. 2,5.
d)
D. 1,4.
10.
Câu 10: Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng
a)
A. di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên NST thường.
b)
B. di truyền các tính trạng giới tính mà gen quy định chúng nằm trên các NST thường.
c)
C. di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trong tế bào chất.
d)
D. di truyền các tính trạng mà gen quy định chúng nằm trên NST giới tính.
11.
Câu 11: Từ một phân tử ADN ban đầu được đánh dấu N15 trên cả hai mạch đơn, qua một số lần nhân đôi trong môi trường chỉ chứa N14 đã tạo nên tổng số 32 phân tử ADN. Trong các phân tử ADN được tạo ra, có bao nhiêu phân tử ADN chứa cả N14 và N15?
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 16.
d)
D. 32.
12.
Câu 12: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac. II. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã. IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần.
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 3
d)
D. 2
13.
Câu 13: Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở:
a)
A. Con cái XX, con đực là XO.
b)
B. Con cái XO, con đực là XY.
c)
C. Con cái là XX, con đực là XY.
d)
D. Con cái XY, con đực là XX.
14.
Câu 14: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền?
a)
A. Bộ ba 5/UUA3/, 5/XUG3/ quy định tổng hợp lơxin.
b)
B. Bộ ba 5/AUG3/ quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã.
c)
C. Bộ ba 5/UUX3/ quy định tổng hợp phêninalanin.
d)
D. Bộ ba 5/AGU3/ quy định tổng hợp serin.
15.
Câu 15: Đột biến thể đa bội là dạng đột biến:
a)
A. Nhiễm sắc thể bị thay đổi cấu trúc.
b)
B. Bộ nhiễm sắc thể bị thừa một số nhiễm sắc thể.
c)
C. Bộ nhiễm sắc thể bị thiếu một số nhiễm sắc thể.
d)
D. Bộ nhiễm sắc thể tăng lên theo bội số của n và lớn hơn 2n.
16.
Câu 16: Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
a)
A. 42.
b)
B. 13.
c)
C. 15.
d)
D. 21.
17.
Câu 17: Một cá thể của một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể (2n = 20). Khi quan sát quá trình giảm phân của 1000 tế bào sinh tinh, người ta thấy có 40 tế bào có cặp NST số 5 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện trong giảm phân diễn ra bình thường. Các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Loại giao tử chứa 9 NST chiếm tỉ lệ?
a)
A. 98%.
b)
B. 4%.
c)
C. 49%.
d)
D. 2%.
18.
Câu 18: Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể được gọi là:
a)
A. Đột biến.
b)
B. Thể đột biến.
c)
C. Biến dị tổ hợp.
d)
D. Thường biến.
19.
Câu 19: Một gen ở sinh vật nhân sơ thực hiện phiên mã 5 lần, số phân tử ARN tạo thành là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 5
d)
D. 4.
20.
Câu 20: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
b)
B. Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
c)
C. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit.
d)
D. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
21.
Câu 21: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng? I. Gen đột biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình. II. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen. III. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến. IV. Đột biến gen chỉ xảy ra trong nguyên phân mà không xảy ra trong giảm phân. V. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
22.
Câu 22: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen?
a)
A. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
b)
B. Thay thế một cặp nuclêôtit.
c)
C. Mất một cặp nuclêôtit.
d)
D. Thêm một cặp nuclêôtit.
23.
Câu 23: Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của phép lai nào sau đây?
a)
A. Lai thuận nghịch.
b)
B. Giao phối cận huyết ở động vật.
c)
C. Tự thụ phấn ở thực vật.
d)
D. Lai phân tích.
24.
Câu 24: Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
a)
A. Lipit.
b)
B. Prôtêin.
c)
C. AND
d)
D. Cacbôhidrat.
25.
Câu 25: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
a)
A. một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
b)
B. mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, không chồng gối lên nhau.
c)
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
d)
D. nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định cho một loại axit amin.
26.
Câu 26: Các côđon nào sau đây không mã hoá cho axit amin?
a)
A. UUG, UUA, UAX.
b)
B. UAG, UAA, UGA.
c)
C. UGU, AAA, UGG.
d)
D. AUG, UUU, GGA.
27.
Câu 27: Các gen phân li độc lập, mỗi gen qui định một tính trạng. Tỉ lệ kiểu hình A-bbccD- ở đời con từ phép lai AaBbCcdd × AABbCcDd là bao nhiêu?
a)
A. 1/32.
b)
B. 1/64.
c)
C. 1/16.
d)
D. 1/8.
28.
Câu 28: Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:
a)
A. gen điều hoà (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A), vùng vận hành (O).
b)
B. gen điều hoà (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A), vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
c)
C. vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
d)
D. gen điều hoà (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A), vùng khởi động (P).
29.
Câu 29: Mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtit 3' ATGXTAG 5'. Trình tự các nuclêôtit của mạch bổ sung là
a)
A. 3' ATGXTAG 5'.
b)
B. 5' TAXGATX 3'.
c)
C. 3' UAXGAUX 5'.
d)
D. 5' UAXGAUX 3'.
30.
Câu 30: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Giả sử đột biến làm phát sinh thể một ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu dạng thể một khác nhau thuộc loài này?
a)
A. 12
b)
B. 24.
c)
C. 25.
d)
D. 23.
31.
Câu 31: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
a)
A. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
b)
B. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
c)
C. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
d)
D. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã của nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
32.
Câu 32: Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AABb × aaBb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
33.
Câu 33: Đột biến điểm là đột biến
a)
A. liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen.
b)
B. liên quan đến một nuclêôtit trong gen.
c)
C. liên quan đến một số nuclêôtit trong gen.
d)
D. liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen.
34.
Câu 34: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
a)
A. XAXa × XAY.
b)
B. XAXA × XaY.
c)
C. XAXa × XaY.
d)
D. Xa Xa × XAY.
35.
Câu 35: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
a)
A. Vì enzim ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
b)
B. Vì enzim ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
c)
C. Vì enzim ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
d)
D. Vì enzim ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
36.
Câu 36: Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn
a)
A. phiên mã.
b)
B. dịch mã.
c)
C. trước phiên mã.
d)
D. sau dịch mã.
37.
Câu 37: Thực hiện phép lai P: ♂ AaBbDdEe × ♀ AaBbddee. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST thường khác nhau và không có đột biến xảy ra. Hãy xác định tỉ lệ kiểu gen ở F1 khác kiểu gen bố, mẹ?
a)
A. 6,25.
b)
B. 75%.
c)
C. 12,5.
d)
D. 87,5%.
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
a)
A. Mã di truyền có tính thoái hoá.
b)
B. Mã di truyền có tính phổ biến.
c)
C. Mã di truyền là mã bộ ba.
d)
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
39.
Câu 39: Đột biến làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể ở một hay một số cặp nhiễm sắc thể trong tế bào gọi là
a)
A. thể tứ bội.
b)
B. thể tam bội.
c)
C. thể dị đa bội.
d)
D. thể lệch bội.
40.
Câu 40: Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ giới tính xấp xỉ 1: 1 vì
a)
A. vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.
b)
B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.
c)
C. vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
d)
D. vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
41.
Câu 41: Để nhân giống hoa lan có được những đặc tính giống nhau từ một giống lan quý, các nhà nhân giống cây cảnh đã áp dụng tạo giống bằng phương pháp nào?
a)
A. Công nghệ gen
b)
B. Gây đột biến
c)
C. Lai hữu tính
d)
D. Công nghệ tế bào
42.
Câu 42: Cho cây có kiểu gen AaBbdd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần?
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 1
d)
D. 8
43.
Câu 43: Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng
a)
A. đột biến lệch bội
b)
B. đột biến tự đa bội
c)
C. đột biến dị đa bội
d)
D. thể ba
44.
Câu 44: Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
a)
A. Hội chứng Đao, hội chứng Tớcnơ.
b)
B. Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng Tớcnơ.
c)
C. Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao.
d)
D. Bệnh phêninkêtô niệu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.
45.
Câu 45: Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số T = 2G. Gen A bị đột biến điểm thành alen a. Alen a có 2798 liên kết hidrô. Số lượng từng loại nucleotit của gen a là:
a)
A. A = T = 801; G = X = 400.
b)
B. A = T = 799; G = X = 401.
c)
C. A = T = 799; G = X = 400.
d)
D. A = T = 800; G = X = 399.
46.
Câu 46: Cấu tạo khác nhau về chi tiết các cơ quan tương đồng là do
a)
A. sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung của loài
b)
B. CLTN đã diễn ra theo các hướng khác nhau
c)
C. chúng ó nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau.
d)
D. thực hiện các chức phận giống nhau.
47.
Câu 47: Xét các cặp cơ quan sau đây: (1) Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người (2) Gai xương rồng và lá cây mía (3) Gai xương rồng và gai hoa hồng (4) Cánh chim và cánh châu chấu Các cặp cơ quan tương đồng là
a)
A. (1), (2), (3)
b)
B. (2),(3),(4).
c)
C. (1),(2).
d)
D. (1), (2), (4).
48.
Câu 48: Theo Đacuyn, nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa là
a)
A. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác dụng trực tiếp của điều kiện sống.
b)
B. các biến dị cá thể phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định
c)
C. những biến đổi do tập quán hoạt động
d)
D. biến dị di truyền
49.
Câu 49: Câu nào sau đây đúng?
a)
A. Đột biến là nguồn nguyên liệu thứ cấp của CLTN.
b)
B. CLTN là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa.
c)
C. Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu sơ cấp của CLTN.
d)
D. Đột biến không phải là nguồn nguyên liệu của tiến hóa.
50.
Câu 50: Tác động của các yếu tố ngẫu nhiên làm
a)
A. tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột theo hướng tăng các alen trội.
b)
B. tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc.
c)
C. tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi khác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc.
d)
D. tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn.
51.
Câu 51: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
c)
C. Tiến hóa nhỏ không diễn ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
d)
D. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật.
52.
Câu 52: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của đột biến gen trong tiến hóa sinh vật?
a)
A. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống.
b)
B. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.
c)
C. Đột biến gen xuất hiện nguồn biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa của sinh giới.
d)
D. Đột biến gen làm xuất hiện các tính trạng mới làm nguyên liệu cho tiến hóa.
53.
Câu 53: Theo quan điểm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CLTN?
a)
A. Kết quả của CLTN là sự sống sót của những cá thể thích nghi tốt nhất.
b)
B. Vai trò của CLTN là quy định nhịp điệu và chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa.
c)
C. Động lực của CLTN là nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người.
d)
D. Bản chất của CLTN là quá trình phân hóa khả năng sống sót của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
54.
Câu 54: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Đột biến.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
55.
Câu 55: Cho các nhân tố sau: I. Đột biến. II. Giao phối ngẫu nhiên. III. Chọn lọc tự nhiên. IV. Giao phối không ngẫu nhiên.V. Di - nhập gen. Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, các nhân tố tiến hoá là
a)
A. I, II, III, V.
b)
B. I, III, IV, V.
c)
C. II, III, IV, V.
d)
D. I, II, III, IV.
56.
Câu 56: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đồi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể. II. Di nhập gen làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu theo hướng xác định. III. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp và thứ cấp cho tiến hóa. IV. Yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen làm giảm đa dạng vốn gen của quần thể.
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
57.
Câu 57: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa
a)
A. Hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
b)
B. Đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.
c)
C. Giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.
d)
D. Làm rõ tổ chức của loài sinh học.
58.
Câu 58: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở các yếu tố ngẫu nhiên mà không có ở chọn lọc tự nhiên? (1). Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể (2). Có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể (3). Có thể tác động liên tục qua nhiều thế hệ. (4). Có thể làm biến đổi vô hướng tần số alen của quần thể. (5). Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
59.
Câu 59: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ưu thế lai chỉ xuất hiện ở phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nhau.
b)
B. Ưu thế lai tỉ lệ thuận với số lượng cặp gen đồng hợp tử trội có trong kiểu gen của con lai.
c)
C. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng.
d)
D. Ưu thế lai có thể được duy trì và củng cố bằng phương pháp tự thụ phấn hoặc giao phối gần.
60.
Câu 60: Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, người ta có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau nhờ phương pháp
a)
A. Chọn dòng tế bào soma có biến dị
b)
B. Nuôi cấy hạt phấn
c)
C. Dung hợp tế bào trần
d)
D. Nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo
61.
Câu 61. Thành tựu sau đây không phải là thành tựu của công nghệ gen
a)
A. Tạo giống bông kháng lại sâu
b)
B. Cừu đôly
c)
C. Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa.
d)
D. Chuột nhắt mang gen tăng trưởng của chuột cống
62.
Câu 62. Cho các bước sau (1) Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng. (2) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn. (3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến. (4) Tạo dòng thuần chủng. Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là
a)
A. (1) → (3) → (2)
b)
B. (3) → (1) → (4)
c)
C. (3) → (2) → (4)
d)
D. (2) → (3) → (4)
63.
Câu 63. Cho các đặc biểm sau đây: (1) Bệnh gây rối loạn trao đổi chất trong cơ thể. (2) Cơ chế gây bệnh ở mức độ tế bào. (3) Bệnh được chữa trị hoàn toàn nếu phát hiện sớm ở trẻ em. (4) Thiếu enzim xúc tác chuyển hóa pheninalanin thành tirozin. (5) Chất ứ đọng đầu độc thần kinh, làm bệnh nhân bị thiểu năng trí tuệ dẫn đến mất trí nhớ. Có bao nhiêu đặc điểm đúng về bệnh pheninketo niệu
a)
A. 1.
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 3
64.
Câu 64. Bệnh dưới đây do đột biến gen lặn nằm trên NST thường quy định
a)
A. bệnh tạng
b)
B. bệnh mù màu
c)
C. bệnh máu khó đông
d)
D. bệnh ung thư máu
65.
Câu 65. Trong tiến hóa, các cơ quan tương tự là
a)
A. ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau
b)
B. những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc
c)
C. cơ quan thoái hóa
d)
D. Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau thì không thể có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau.
66.
Câu 66. Bằng chứng sinh học phân tử là những điểm giống và khác nhau giữa các loài về
a)
A. cấu tạo trong các nội quan
b)
B. các giai đoạn phát triển phôi thai
c)
C. trình tự các nucleotit trong các gen tương ứng
d)
D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất
67.
Câu 67. Cho cặp bố mẹ có kiểu gen AaBbDE/de x Aabbde/de cho tối đa bao nhiêu loại kiểu gen (biết không xảy ra hiện tượng hoán vị gen)
a)
A. 8
b)
B. 12
c)
C. 16
d)
D. 6
68.
Câu 68. Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là:
a)
A. Đột biến cấu trúc NST
b)
B. Biến dị cá thể
c)
C. Đột biến gen
d)
D. Đột biến số lượng NST
69.
Câu 69. Nhân tố nào sau đây là nhân tố không làm thay đổi tần số alen
a)
A. Đột biến
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên
d)
D. Di nhập gen.
70.
Câu 70. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa là
a)
A. Biến dị tổ hợp
b)
B. Đột biến gen
c)
C. Đột biến NST
d)
D. Thường biến
71.
Câu 71. Trong các nhân tố tiến hóa sau nhân tố có hướng là
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên
b)
B. Đột biến
c)
C. Chọn lọc tự nhiên
d)
D. Di - nhập gen
72.
Câu 72. Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố tiến hóa nhưng có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa
a)
A. Chọn lọc tự nhiên
b)
B. Giao phối ngẫu nhiên.
c)
C. Di nhập gen
d)
D. Biến động di truyền
73.
Câu 73. Nguồn biến dị sơ cấp là
a)
A. Đột biến
b)
B. Biến dị tổ hợp
c)
C. Chỉ có đột biến NST
d)
D. Chỉ có đột biến gen
74.
Câu 74. Đặc điểm sau đây thuộc về đặc điểm của yếu tố ngẫu nhiên
a)
A. một alen có lợi có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quàn thể, alen có hại có thể được giữ lại.
b)
B. Có thể làm nghèo vốn gen của quần thể
c)
C. Làm đa dạng vốn gen của quần thể.
d)
D. là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới.
75.
Câu 75. Trong các quần thể dưới đây cấu trúc cảu quần thể nào ở trạng thái cân bằng di truyền
a)
A. 0,36AA: 0,48Aa:0,16aa
b)
B. 0,36AA: 0,48aa: 0,16Aa
c)
C. 0,25AA: 0,6Aa: 0,15aa
d)
D. 0,09AA: 0,75Aa: 0,16aa
76.
Câu 76. Cách li sinh sản là
a)
A. Trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai
b)
B. Trở ngại ngăn cản sinh vật giao phối với nhau
c)
C. Trở ngại sinh học ngăn cản các loài sinh vật giao phối tạo ra đời con hữu thụ
d)
D. Trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ
77.
Câu 77. Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là bằng con đường
a)
A. cách li tập tính
b)
B. lai xa kết hợp đa bội hóa
c)
C. sinh thái
d)
D. cách li địa lí
78.
Câu 78. Cho các thông tin sau 1. Hình thành loài khác khu vực địa lý thường xảy ra đối với đối tượng phát tán mạnh. 2. Con đường lai xa và đa bội hóa hình thành con lai mang đặc điểm của hai loài. 3. Nhân tố tiến hóa làm nghèo vốn gen của quần thể là: Đột biến, chọn lọc tự nhiên. 4. Cách li địa lý chính là cách li sinh sản. Số thông tin đúng là
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 2
79.
Câu 79. Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với
a)
A. thực vật và vi sinh vật
b)
B. động vật và vi sinh vật
c)
C. động vật bậc thấp
d)
D. động vật và thực vật
80.
Câu 80. Kĩ thuật nào dưới đây của công nghệ tế bào tạo ra các cây mang kiểu gen đồng hợp
a)
A. Nuôi cấy hạt phấn
b)
B. Nuôi cấy mô tế bào
c)
C. Cấy truyền phôi
d)
D. Nhân bản vô tính
100 %
