Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Economic and Business Quiz

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là

a)

thị trường lao động

b)

thị trường việc làm

c)

trung tâm giới thiệu việc làm

d)

trung tâm môi giới việc làm

2.

hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là

a)

lao động

b)

làm việc

c)

việc làm

d)

khởi nghiệp

3.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động ?

a)

Lượng cung

b)

Chất lượng lao động

c)

Lượng cầu

d)

Giá cả sức lao động

4.

Căn cứ vào mức độ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng năm ( > 1000%) được gọi là tình trạng

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát nghiêm trọng

5.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động

a)

thiết thực, có tính hữu dụng nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh

b)

sáng tạo, phi thực tế, không thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh

c)

sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh

d)

vượt trội, có lợi thế cạnh tranh nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh

6.

Một trong những lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là

a)

chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh

c)

nhu cầu sản phẩm trên thị trường

d)

lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

7.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt ?

a)

Tính trừu tượng, phi thực tế

b)

Tính vượt trội

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Tính mới mẻ, độc đáo

8.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt ?

a)

Tính ổn định (cơ hội kinh doanh có tính lâu dài, bền vững)

b)

Tính thời điểm (không sớm hoặc quá muộn so với thị trường)

c)

Tính trừu tượng, mơ hồ, khó thực hiện được mục tiêu kinh doanh

d)

Tính hấp dẫn (mang lại lợi nhuận cao, sức ép cạnh tranh thấp)

9.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh ?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

c)

Năng lực chuyên môn

d)

Năng lực định hướng chiến lược

10.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh được gọi là

a)

mục tiêu kinh doanh

b)

ý tưởng kinh doanh

c)

cơ hội kinh doanh

d)

đạo đức kinh doanh

11.

Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào ?

a)

Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng

b)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia

12.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh ?

a)

Đối xử công bằng, bình đẳng với nhân viên

b)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

13.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

lực lượng lao động

c)

cơ hội kinh doanh

d)

năng lực quản trị

14.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi bàn về vấn đề đạo đức kinh doanh ?

a)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh và thực hiện mục tiêu lợi nhuận luôn mâu thuẫn với nhau

b)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh

c)

Thực hiện đạo đức kinh doanh góp phần thúc đẩy sự phát triển của kinh tế quốc gia

d)

Đạo đức kinh doanh tạo ra sự cam kết và tận tâm của người lao động với doanh nghiệp

15.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá cả

c)

Năng suất lao động

d)

Nguồn

16.

Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát

b)

tiền tệ

c)

cung cầu

d)

thị trường

17.

Căn cứ vào mức độ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng năm ( > 1000%) được gọi là tình trạng

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát nghiêm trọng

18.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Kỳ vọng của người sản xuất

b)

Tâm lý của người tiêu dùng

c)

Tâm trạng của người mua hàng

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng

19.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Giá cả hàng hóa tăng lên

b)

Chi phí sản xuất tăng lên

c)

Cầu có xu hướng tăng lên

d)

Thu nhập người dân tăng

20.

Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn do

a)

chi phí sản xuất tăng cao

b)

chi phí sản xuất giảm xuống

c)

không nhận được hỗ trợ vốn

d)

không được tái cấp vốn

21.

Đâu được coi là điểm trung gian kết nối cung -cầu lao động thông qua các phiên giao dịch việc làm, các thông tin tuyển dụng việc làm?

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường nhân công

c)

Thị trường người lao động

d)

Thị trường lao động

22.

Trong lĩnh vực kinh doanh chỉ loại ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi mang đến lợi nhuận trong hoạt động kinh doanh , là nội dung khái niệm nào dưới đây?

a)

Cơ hội kinh doanh

b)

Lực lượng lao động

c)

Ý tưởng kinh doanh

d)

Năng lực quản trị

23.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

cơ hội kinh doanh

c)

mục tiêu kinh doanh

d)

chiến lược kinh doanh

24.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?

a)

Thách thức

b)

Cơ hội

c)

Điểm mạnh

d)

Điểm tương đồng

25.

Trong các nguồn giúp taọ ý tưởng kinh doanh, xuất phát từ đam mê, hiểu biết khả năng huy động các nguồn lực của chủ thể kinh doanh được gọi là:

a)

Lợi thế nội tại

b)

Lực lượng lao động

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Năng lực quản trị

26.

Anh A có sở thích về máy tính, nên sau khi tốt nghiệp đại học anh A quyết định mở cửa hàng kinh doanh máy tính. Việc làm của anh A thể hiện yếu tố nào trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

xu hướng của xã hội

b)

Sự định hướng của bố mẹ

c)

Gợi ý của bạn bè

d)

Xuất phát từ đam mê

27.

Văn hóa tiêu dùng của người Việt nam đang trong quá trình chuyển đổi từ thói quen 'ăn chắc, mặc bền' chuyển dần sang xu thế

a)

Giảm tỉ trọng nhu cầu vật chất, tăng nhu cầu tinh thần

b)

tăng nhu cầu vật chất, giảm nhu cầu tinh thần

c)

Sùng hàng ngoại, xa rời truyền thống

d)

Chỉ cần đẹp, không quan tâm chất lượng

28.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Sản xuất kinh doanh hàng giả ,hàng kém chất lượng

b)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

c)

Đối xử công bằng bình đẳng với nhân viên

d)

Phân biệt đối xử giữa lao động nam và lao động nữ

29.

Anh H có năng lực lập kế hoạch kinh doanh ,biết tổ chức nguồn lực ,phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả tính sáng tạo trong kinh doanh. Nhận định trên nói về năng lực nào của anh H ?

a)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

b)

Năng lực nắm bắt cơ hội

c)

Năng lực phân tích và sáng tạo

d)

Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội