Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Laamdepzaicuto

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây? 

a)

A. Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a

b)

C. Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu

c)

B. Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a. 

d)

D. Bắc Mĩ, Đông Á, Ô-xtrây-li-a. 

2.

Câu 2. Dựa trên cơ sở nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển? 

a)

A. Đặc điểm tự nhiên; dân cư, xã hội

b)

B. Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên. 

c)

C. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.   

d)

D . Đặc điểm tự nhiên, người lao động. 

3.

Câu 3. Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở 

a)

A. châu Âu.

b)

B. Bắc Mĩ.  

c)

C châu phi

d)

D. Bắc Á

4.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển? 

a)

A. GNI bình quân đầu người cao

b)

B. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

C. Chỉ số phát triển con người cao. 

d)

D. Còn có nợ nước ngoài nhiều. 

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển? 

a)

. GNI bình quân đầu người thấp

b)

B. Chỉ số phát triển con người thấp. 

c)

C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.  

d)

. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ. 

6.

Câu 6. Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc 

a)

A. chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới. 

b)

B. tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao. 

c)

C. công nghiệp - xây dựng tăng trưởng nhanh.      . 

d)

D. tốc độ tăng tổng thu nhập trong nước cao

7.

Câu 7. Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là 

a)

B. tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.

b)

.A GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều

c)

C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao

d)

D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

8.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển? 

a)

A. Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

B. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

C. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng. 

9.

Câu 11. Các quốc gia đang phát triển thường có 

a)

. A chỉ số phát triển con người thấp

b)

B. nền công nghiệp phát triển rất sớm. 

c)

C. thu nhập bình quân đầu người cao

d)

D. tỉ suất tử vong người già rất thấp. 

10.

Câu 12. Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hoá ở các nước đang phát triển hiện nay là 

a)

A. tăng cường lực lượng lao động.

b)

  B. thu hút đầu tư nước ngoài. 

c)

C. hiện đại hoá cơ sở hạ tầng.

d)

D. tập trung khai thác tài nguyên. 

11.

Câu 13. Trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hoá, các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nổi cộm nào sau đây? 

a)

A. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

B. Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước. 

c)

. C Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi. 

d)

D. Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước. 

12.

Câu 14. Việt Nam gia nhập vào Tổ chức thương mại thế giới (WTO) năm 

a)

A. 2007

b)

B. 1994.   

c)

C. 1989.        

d)

D. 1945.

13.

Câu 15. Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là 

a)

A. GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều

b)

B. tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp. 

c)

C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế. 

14.

Câu 16. Các quốc gia có nền kinh tế phát triển thường có 

a)

A chỉ số phát triển con người cao.

b)

B. nền công nghiệp phát triển chậm. 

c)

C. thu nhập bình quân đầu người thấp

d)

  D. tuổi thọ trung bình thấp thấp. 

15.

Câu 17. Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được thành lập vào năm nào sau đây? 

a)

A. 1995.

b)

   B. 1994.      

c)

C. 1989.     

d)

    D. 1945. 

16.

Câu 18: Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là 

a)

A. Tỉ trọng khu vực III rất cao.  

b)

B. Tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

C. Tỉ trọng khi vực I còn cao.               

d)

D. Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực. 

17.

Câu 19. Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì nó đã 

a)

A. thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm.

b)

B. tham gia vào quá trình sản xuất. 

c)

C. sinh ra nhiều ngành công nghiệp.  

d)

D. tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức. 

sản xuất trực tiếp, vì nó đã thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm (tin học, văn bản, video,…). 

18.

Câu 20. Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng 

a)

A. giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ. 

b)

B. giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ. 

c)

C. tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.  

d)

D. tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư. 

 

19.

Câu 1. Tổ chức nào sau đây thúc đẩy tự do hóa thương mại thế giới? 

a)

A. WTO.  

b)

B. WB.    

c)

C. WHO.      

d)

D. IMF. 

20.

Câu 2. Nguyên nhân các hoạt động thương mại trên thế giới ngày càng tự do hơn là do 

a)

A. tự do hóa di chuyển các luồng vốn quốc tế, xây dựng hiệp định. 

b)

B. cắt giảm dần thuế quan và đảm bảo tính cạnh tranh công bằng.

c)

C. chiếm thị phần lớn trong nền kinh tế, mở rộng quan hệ quốc tế.  

d)

D. thúc đẩy tự do hóa thương mại, đa dạng hóa các ngành dịch vụ. 

21.

Câu 3. Biểu hiện của tăng nhanh thương mại quốc tế là 

a)

A. các sản phẩm, quy trình quản lí, dịch vụ được áp dụng rộng. 

b)

B. số lượng công ty đa quốc gia, chi nhánh không ngừng tăng. 

c)

C. hợp tác song phương, đa phương ngày càng trở nên phổ biến. 

d)

D. hoạt động ngân hàng và dịch vụ tài chính ngày càng đa dạng. 

22.

Câu 4. Biểu hiện của phát triển các hệ thống tài chính quốc tế là 

a)

A. các sản phẩm, quy trình quản lí, dịch vụ được áp dụng rộng. 

b)

B. số lượng công ty đa quốc gia, chi nhánh không ngừng tăng. 

c)

C. hợp tác song phương, đa phương ngày càng trở nên phổ biến.  

d)

D. các ngân hàng lớn liên kết với nhau tạo mạng lưới toàn cầu. 

23.

Câu 5. Biểu hiện của tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia 

a)

A. các sản phẩm, quy trình quản lí, dịch vụ được áp dụng rộng. 

b)

B. số lượng công ty đa quốc gia, chi nhánh không ngừng tăng. 

c)

C. hợp tác song phương, đa phương ngày càng trở nên phổ biến.  

d)

D. các ngân hàng lớn liên kết với nhau tạo mạng lưới toàn cầu. 

24.

Câu 6. Biểu hiện của tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia 

a)

A. các sản phẩm, quy trình quản lí, dịch vụ được áp dụng rộng. 

b)

B. số lượng công ty đa quốc gia, chi nhánh không ngừng tăng. 

c)

C. hợp tác song phương, đa phương ngày càng trở nên phổ biến.  

d)

D. các ngân hàng lớn liên kết với nhau tạo mạng lưới toàn cầu. 

25.

Câu 7. Các tổ chức nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế toàn cầu và đời sống kinh tế - xã hội của các quốc gia? 

a)

A. WB, FAO, APEC. 

b)

B. WTO, IMF, WB. 

c)

C. ILO, ASEAN, UN.

d)

D. IMF, WHO, EU.

26.

Câu 8. Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các nước ta đã nhanh chóng nắm bắt được cơ hội nào dưới đây nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội? 

a)

A. Nhận chuyển giao các công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm. 

b)

B. Đón đầu được công nghệ hiện đại và áp dụng vào sản xuất. 

c)

C. Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều nước trên thế giới.  

d)

D. Phá bỏ hàng rào thuế quan, đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa. 

27.

Câu 9. Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ? 

a)

A. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nhóm nước. 

b)

B. Nhu cầu giao lưu quốc tế, trao đổi hàng hóa ngày càng tăng nhanh

c)

C. Dỡ bỏ các rào cản trong thương mại, đầu tư, dịch vụ, công nghệ.  

d)

D. Sự ra đời và vai trò ngày càng lớn của các công ty xuyên quốc gia. 

28.

Câu 10. Mối quan hệ giữa các quốc gia khi tiến hành toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa là 

a)

A. bảo thủ, thực hiện chính sách đóng cửa nền kinh tế. 

b)

B. hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương, đa phương. 

c)

C. luôn giữ quan hệ hợp tác với vai trò trung lập.  

d)

D. chỉ giữ quan hệ ngoại giao với các nước phát triển. 

29.

Câu 1. Số lương thành viên của tổ chức EU hiện nay là 

a)

A. 24       

b)

B. 25         

c)

C. 23   

d)

D. 27

30.

Câu 2. Đồng tiền chung của EU ra đời năm  

a)

A. 1999 

b)

B. 2000    

c)

     C. 2002   

d)

D. 1992 

31.

Câu 3. Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu? 

a)

A. Người dân Pháp đã ra khỏi EU.   

b)

B. Người dân Anh đã ra khỏi EU.

c)

C. Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.  

d)

D. Các nước châu Á gia nhập EU. 

32.

Câu 4. Nước nằm giữa châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là 

a)

A. Thụy Sĩ.

b)

B. Ai-len.

c)

C. Na Uy.

d)

   D.Bỉ. 

33.

Câu 5 . Tự do lưu thông dịch vụ là 

a)

A. tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo. 

b)

B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc. 

c)

C. các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ.  

d)

D. hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng. 

34.

Câu 6. Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là 

a)

A. Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia. 

b)

B. Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. 

c)

C . Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU. 

d)

D. Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát. 

35.

Câu 7. EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là do 

a)

A. Có nhiều quốc gia thành viên. 

b)

B. Diện tích lớn, dân số đông hơn so với các khu vực khác. 

c)

C. Có tốc độ tăng trưởng cao hàng đầu thế giới. 

d)

D. Tạo ra thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung. 

36.

Câu 8. Ngày 31-12 – 2020 nước nào chính thức rời khỏi Liên minh Châu Âu ( EU )   

a)

A. Anh       

b)

B. Pháp        

c)

C. Bỉ       

d)

D. Hà Lan 

37.

Câu 9. Tính đến năm 2021 Liên minh Châu Âu ( EU ) có bao nhiêu thành viên  

a)

A. 27

b)

  B. 28       

c)

C. 29  

d)

D. 30 

38.

Câu 10. Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) gồm: 

a)

A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha. 

b)

  B. Đức, Pháp, Đan Mạch. 

c)

C. Đức, Pháp, Anh.

d)

    D. Đức, Pháp, Thụy Điển

39.

Câu 11. Tự do lưu thông hàng hóa là 

a)

A. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.  

b)

B. Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch. 

c)

C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán. 

d)

D. Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng. 

40.

Câu 12. Tự do di chuyển bao gồm: 

a)

A. Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.  

b)

B. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải. 

c)

C. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.  

d)

D. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc. 

41.

Câu 13. Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là 

a)

A. Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ. 

b)

B. Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa và dịch vụ. 

c)

C. Tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ. 

d)

D. Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối. 

42.

Câu 14. Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng? 

a)

A. Đi sang quốc gia láng giềng làm việc trong ngày. 

b)

B. Xuất bản ấn phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau. 

c)

C. Trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.  

d)

. Tổ chức các hoạt động chính trị, an ninh biên giới. 

43.

Câu 15. Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia? 

a)

A. Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.

b)

B. Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên. 

c)

C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột

d)

D. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình. 

44.

Câu 16. Các quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus)? 

a)

A. Đức, Pháp, Bỉ.      

b)

B. Đức, Pháp, Hà Lan. 

c)

C. Đức, Pháp, Anh.  

d)

D. Đức, Pháp, Thụy Điển.

45.

Câu 17. Một chiếc tàu hỏa của Tây Ban Nha được bán sang Thụy Điển không phải chịu thuế nằm trong tự do lưu thông nào sau đây? 

a)

A. Tự do di chuyển.

b)

B. Tự do lưu thông dịch vụ. 

c)

C. Tự do lưu thông hàng hóa.

d)

D. Tự do lưu thông tiền vốn. 

46.

Câu 18.Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ 

a)

A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. 

b)

B. Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. 

c)

  C. Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn. 

d)

D. Công tác kế toán của các doanh ngiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

47.

Câu 19. Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực  

a)

A. Biên giới của EU.  

b)

B. Nằm giữa mỗi nước của EU.

c)

C. Nằm ngoài EU.    

d)

D.  Không thuộc EU. 

48.

Câu 20. Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng? 

a)

A. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày  

b)

B. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng. 

c)

C. Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.  

d)

D. Tổ chức các hoạt động chính trị. 

49.

Câu 1.  Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu 

a)

A. cận nhiệt đới ẩm

b)

 B. cận nhiệt đới khô. 

c)

C. ôn đới hải dương

d)

D. nhiệt đới gió mùa. 

50.

Câu 2. Quốc gia có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là: 

a)

A. Việt Nam.    

b)

. Mi-an-ma. 

c)

B. Ma-lai-xi-a.    

d)

 D. In đô nê xia. 

51.

Câu 3. Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có diện tích giáp biển:

a)

A. Lào

b)

   B. Cam-pu-chia.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

   D. Thái Lan.

52.

Câu 4. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa 

a)

A. Ma-lai-xi-a. 

b)

việt nem

c)

B. Xin-ga-po.

d)

D. In-đô-nê-xi-a. 

53.

Câu 5. Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì: 

a)

A. Được phù sa của các con sông bồi đắp.

b)

B. Được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa. 

c)

C. Được con người cải tạo hợp lí. 

d)

D. Có lớp phủ thực vật phong phú. 

54.

Câu 6. Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng: 

a)

A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu. 

b)

B. Đầu tư phát triển công nghiệp nặng. 

c)

C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác. 

d)

D. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng 

55.

Câu 7. Thách thức của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là gì? 

a)

A. Nguy cơ tụt hậu, cạnh tranh và mất bản sắc.

b)

B. Ô nhiễm môi trường và mất độc lập dân tộc. 

c)

C. Nguy cơ bất ổn định về kinh tế và văn hóa.      

d)

D. Nguy cơ khủng bố và tranh chấp biển đảo 

56.

Câu 8. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa 

a)

A. Ma-lai-xi-a.   

b)

B. Xin-ga-po.  

c)

   C. Việt Nam. 

d)

  D. In-đô-nê-xi-a. 

57.

Câu 9.  Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu 

a)

A. cận nhiệt đới ẩm.

b)

B. cận nhiệt đới khô. 

c)

C. ôn đới hải dương

d)

D. nhiệt đới gió mùa. 

58.

Câu 10. Quốc gia có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là: 

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Mi-an-ma.    

c)

  B. Ma-lai-xi-a.  

d)

 D. In đô nê xia. 

59.

Câu 11. Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có diện tích giáp biển: 

a)

A. Lào.

b)

B. Cam-pu-chia.  

c)

  C. Mi-an-ma.      

d)

   D. Thái Lan. 

60.

Câu 12. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là 

a)

A.Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực. 

b)

B.Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài. 

c)

C.Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D.Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo. 

61.

Câu 13. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là 

a)

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm. 

b)

B.Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao. 

c)

C.Lao động không cần cù, siêng năng. 

d)

D.Thiếu sự dẻo dai, năng động. 

62.

Câu 14. Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là: 

a)

A. Trình độ phát triển còn chênh lệch.  

b)

B. Vẫn còn tình trạng đói nghèo. 

c)

C. Phát triển nguồn nhân lực.    

d)

D. Đào tạo nhân tài. 

63.

Câu 15. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa? 

a)

A. Xin-ga-po.

b)

B. Ma-lai-xi-a    

c)

    C. Thái Lan. 

d)

  D. Phi-lip-pin. 

64.

Câu 16. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo? 

a)

A. Việt Nam.  

b)

B. Cam-pu-chia.

c)

C. Xin-ga-po.     

d)

D. Mi-an-ma

65.

Câu 17. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh? 

a)

A. Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.        

b)

B. Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma. 

c)

C. Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam. 

d)

D. Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam. 

66.

Câu 18. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu 

a)

A. cận xích đạo.   

b)

  B. cận nhiệt đới.    

c)

C. ôn đới lục địa.  

d)

D. nhiệt đới gió mùa. 

67.

Câu 19. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều? 

a)

A. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo. 

b)

B. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực. 

c)

C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

d)

D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào. 

68.

Câu 20. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là 

a)

A. bán đảo Đông Dương. 

b)

    B. bán đảo Mã Lai. 

c)

C. bán đảo Trung - Ấn.      

d)

D. bán đảo Tiểu Á. 

69.

Câu 21. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh? 

a)

A. Phía bắc Mi-an-ma.     

b)

   B. Phía nam Việt Nam. 

c)

C. Phía bắc của Lào.     

d)

D. Phía bắc Phi-lip-pin. 

70.

Câu 22. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? 

a)

A. Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi. 

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc. 

c)

C. Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.  

d)

D. Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên. 

71.

Câu 23. Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do 

a)

A. diện tích rừng rộng lớn.   

b)

     B. giàu có về khoáng sản. 

c)

C. vùng biển nhiều thủy sản.         

d)

có nền kinh tế phát triển. 

72.

Câu 24. Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây? 

a)

A. Đồng bằng rộng lớn.  

b)

       B. Núi và cao nguyên. 

c)

C. Các thung lũng rộng.  

d)

D. Đồi núi và núi lửa. 

73.

Câu 25. Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là 

a)

A. có địa hình núi hiểm trở.      

b)

  B. không có đồng bằng lớn.

c)

C. lượng mưa trong năm nhỏ.  

d)

   D. xuất hiện nhiều thiên tai. 

74.

Câu 26. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản do 

a)

A. có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.     

b)

    B. có nhiều dạng địa hình khác nhau. 

c)

C. nằm trong vành đai sinh khoáng.     

d)

D. tiếp giáp với vùng biển rộng lớn. 

75.

Câu 27. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là 

a)

A. phát triển thủy điện.     

b)

   B. phát triển lâm nghiệp. 

c)

C. phát triển chăn nuôi.

d)

  D. phát triển kinh tế biển. 

76.

Câu 28. Đông Nam Á có những loại khoáng sản chủ yếu nào sau đây? 

a)

A. Than, dầu mỏ, thiếc, vàng, manga và sắt.  

b)

B. Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng và apatit. 

c)

C. Than đá, sắt, bô-xít, dầu mỏ, khí tự nhiên. 

d)

   D. Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng. 

77.

Câu 29. Đông Nam Á là nơi giao thoa của những nền văn hóa lớn trên thế giới nào sau đây?

a)

A. Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản và Mĩ. 

b)

B. Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ. 

c)

C. Nam Á, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu - Hàn.          

d)

  D. Hàn Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ. 

78.

Câu 30. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa? 

a)

A. Xin-ga-po.

b)

  B. Ma-lai-xi-a   

c)

    C. Lào.    

d)

  D. Phi-lip-pin. 

 

79.

Câu 1. Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở 

a)

A. ven biển Caxpi         

b)

   B. ven biển Đen 

c)

C. ven Địa Trung Hải   

d)

D. ven vịnh Péc-xíc

80.

Câu 2. Diện tích của khu vực Tây Nam Á rộng khoảng: 

a)

A. 5 triệu km2  

b)

B. 6 triệu km2    

c)

  C. 7 triệu km2   

d)

 D. 8 triệu km2 

81.

Câu 4. Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo  

a)

 A. Phật giáo  

b)

  B. Thiên chúa giáo 

c)

C. Hồi giáo   

d)

D. Do thái giáo.

82.

Câu 5: Tây Nam Á được coi là “điểm nóng ” của thế giới do

a)

A. nguồn dầu mỏ có trữ lượng lớ

b)

B. có nhiều khoáng sản quan trọng như sắt, đồng, vàng, kim loại hiếm

c)

C. có vị trí địa lý ở châu Á 

d)

D. chính trị quan trọn

83.

Câu 6:  Ảnh hưởng lớn đến kinh tế - XH ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu là do 

a)

A. Thiếu hụt nguồn lao động      

b)

B. Chiến tranh, xung đột tôn giáo 

c)

C. Sự khắc nghiệt của tự nhiên 

d)

D. Thiên tai xảy tai thường xuyên 

84.

Câu 7: Nguồn cung cấp nước cho sông ngòi ở khu vực Tây Nam Á là                        

a)

A. băng tuyết

b)

B. băng tuyết và tuyết tan

c)

C. Chế độ mưa  

d)

   D. nước ngầm 

85.

Câu 7: Nguồn cung cấp nước cho sông ngòi ở khu vực Tây Nam Á là                                              

a)

A. băng tuyết

b)

B. băng tuyết và tuyết tan 

c)

  C. Chế độ mưa    

d)

D. nước ngầm 

86.

Câu 8. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên khu vực Tây Nam Á khoảng  

a)

 A. 1,4%      

b)

  B. 1,5%      

c)

  C. 1,6%            

d)

    D. 1,7%. 

87.

Câu 9. Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là 

a)

A. Than và uranium   

b)

B. Dầu mỏ và khí tự nhiên 

c)

C. Sắt và dầu mỏ

d)

D. Đồng và kim cương 

88.

Câu 10. Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á? 

a)

A. Giáp với nhiều biển và đại dương      

b)

B. Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á-Âu,Phi

c)

C. Có đường chí tuyến chạy qua       

d)

D. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới 

89.

Câu 11. khu vực Tây Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia 

a)

A. 19  

b)

B. 20   

c)

    C. 21    

d)

D. 22 

90.

Câu 12: Nguyên nhân sâu xa để Tây Nam Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc là 

a)

A. nguồn dầu mỏ có trữ lượng lớn 

b)

B. có nhiều khoáng sản quan trọng như sắt, đồng, vàng, kim loại hiếm

c)

C. có vị trí địa lý ở châu Á 

d)

D. chính trị quan trọng 

91.

Câu 13: Tình trạng đói nghèo nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do 

a)

A. mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội   

b)

  B. thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kỉ thuật 

c)

C. môi trường bị tàn phá nghiêm trọng  

d)

D. khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn 

92.

Câu 14: Đặc điểm sông ngòi ở khu vực Tây Nam Á là     

a)

A. Chế độ nước sông phân hoá theo mùa   

b)

B. Các sông thường ngắn và ít nước 

c)

C. Sông nhiều nước do băng tuyết cung cấp

d)

     D. Sông nhiều nước do nước mưa cung cấp 

93.

Câu 15: Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á 

a)

  A. Nằm ở ngã ba của ba châu lục. 

b)

  B. Tiếp giáp với nhiều vùng biển. 

c)

C. Có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị 

d)

D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây. 

94.

Câu 16: Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của 3 châu lục: 

a)

A. Châu Á-châu Âu- châu Phi  

b)

  B. Châu Á-châu Âu- châu Mĩ 

c)

   C. Châu Á-châu Phi-châu Mĩ   

d)

D. Châu Á-châu Âu- châu Đại Dương. 

95.

Câu 17: Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là 

a)

A. Núi và cao nguyên 

b)

B. Đồng bằng

c)

C. Đồng bằng và bán bình nguyên     

d)

D. Đồi núi 

96.

Câu 18: Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là 

a)

A. Khí hậu gió mùa 

b)

   B. Khí hậu hải dương 

c)

  C. Khí hậu lục địa 

d)

      D. Khí hậu xích đạo 

97.

Câu 19: Tài nguyên quan trọng nhất của khu vực là 

a)

A. Than đá 

b)

 B. Vàng        

c)

C. Kim cương  

d)

D. Dầu mỏ 

98.

Câu 20: Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á: 

a)

  A. Khai thác và chế biến than đá  

b)

 B. Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ 

c)

  C. Công nghiệp điện tử-tin học   

d)

   D. Công ngiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ 

99.

Câu 21: Tây Nam Á xuất khẩu dầu mỏ đến các khu vực: 

a)

   A. Đông Nam Á, Nam Á, Bắc Mĩ, Châu Âu.

b)

B. Bắc Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản, Châu Đại Dương. 

c)

   C. Bắc Mĩ, Châu Âu, Đông Nam Á.

d)

    D. Bắc Mĩ, Bắc Á, Châu Âu,Đông Á. 

100.

Câu 22: Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á: 

a)

  A. Tình hình chính trị rất ổn định 

b)

   B. Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt 

c)

  C. Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra. 

d)

  D. Các nước vẫn là thuộc địa. 

101.

Câu 23: Những nguyên nhân chủ yếu làm tình hình Tây Nam Á không ổn định: 

a)

   A. Vị trí chiến lược quan trọng. 

b)

   B. Nguồn tài nguyên giàu có. 

c)

  C. Bắc Mĩ, Châu Âu, Đông Nam Á.  

d)

D. Bắc Mĩ, Bắc Á, Châu Âu,Đông Á.