wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập GDKTVPL Khối 11

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất,tiêu thụ hàng hóa,qua đó thu được lợi nhuận tối đa là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh

b)

Thi đua

c)

Thị trường

d)

Lao động

2.

Trong nền kinh tế thị trường,các chủ thể kinh tế tranh đua với nhau nhằm có được

a)

Ưu thế trong sản xuất

b)

Niềm tin tuyệt đối

c)

Thương hiệu độc quyền

d)

Bản quyền âm nhạc

3.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế?

a)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

c)

Làm hàng giả,hàng nhái

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

4.

Nội dung nào dưới đây là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu?

a)

Tình trạng lạm phát

b)

Lao động cá biệt

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Giá trị thặng dư

5.

Nội dung nào dưới đây là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Công bằng xã hội

c)

Biến động thị trường

d)

Giá bán sản phẩm

6.

Trong nền kinh tế thị trường,khi giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng thì lượng cung hàng hoa sẽ theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Bằng cầu

7.

Trong một thời gian nhất định,lạm phát được biểu hiện ở sự tăng mức giá chung các loại hàng hóa,dịch vụ của nền kinh tế một cách

a)

Liên tục

b)

Ngẫu nhiên

c)

Nhảy vọt

d)

Nhất quán

8.

Hỗ trợ thu nhập cho người khó khăn,tăng cường quản lý thị trường là một trong những biện pháp nhà nước sử dụng nhằm kìm chế và đẩy lùi

a)

Tham nhũng

b)

Phát triển

c)

Lạm phát

d)

Tăng trưởng

9.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Cầu tăng cao

c)

Sự phân hóa giàu nghèo

d)

Phát hành thừa tiền trong lưu thông

10.

Biểu thị mức thất nghiệp bình thường mà nền kinh tế phải chịu,luôn tồn tại trong xã hội gọi là thất nghiệp

a)

Tự nhiên

b)

Chu kì

c)

Ngành nghề

d)

Lãnh thổ

11.

Thất nghiệp chu kì ở mức cao khi nền kinh tế

a)

Bền vững

b)

Phát triển

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

12.

Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động

b)

Thiếu kỹ năng làm việc

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm

d)

Do tái cấu trúc hoạt động

13.

Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành thị trường lao động

a)

Cung sức lao động

b)

Cầu sức lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Giá trị thặng dư

14.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị cấm bởi

a)

Pháp luật

b)

Phong tục

c)

Gia đình

d)

Xã hội

15.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái nào dưới đây?

a)

Chênh lệch cung-cầu lao động

b)

Biến động cung-cầu lao động

c)

Cân bằng cung-cầu lao động

d)

Mất kiểm soát thị trường