Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kinh tế pháp luật

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

A. có nguồn vốn lớn.

b)

B. dễ trốn thuế.

c)

C. dễ tạo việc làm.

d)

D. sử dụng nhiều lao động.

2.

Câu 2. Sản xuất kinh doanh có vai trò

a)

A. làm mất cân bằng xã hội

b)

B. làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con người.

c)

C. làm ra sản phẩm hàng hóa,  dịch vụ.

d)

D. làm ra sản phẩm tinh thần cho con người

3.

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phải vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

A. Điều tiết hoạt động trao đổi.

b)

B. Đơn đặt hàng cho sản xuất.

c)

C. Quyết định phân phối thu nhập.

d)

D. Động lực cho sản xuất  phát triển.

4.

Câu 4. Thuế gián thu là

a)

A. Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

B. Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

C. Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

D. Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán

5.

Câu 5. Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

A. Hộ gia đình.

b)

B. Công ty hợp danh.

c)

C. Hộ kinh doanh

d)

D. Hợp tác xã.

6.

Câu 6. Việc làm nào sau đây là thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn?

a)

A.Sử dụng tiền tiết kiệm từ rất lâu để tiêu sài

b)

B.Để dành 1 triệu đồng trong vòng 2 tháng để mua bộ cầu vợt

c)

C.Trong 9 tháng đã để dành đủ tiền để mua quần áo

d)

D.Tiết kiệm tiền trong vòng 7 tháng để mua quần áo

7.

Câu 7:Những người sản xuất để cung cấp háng hóa ,dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

A.phân phối

b)

B.nhà nước

c)

C.tiêu dùng

d)

D.sản xuất

8.

Câu 8.Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc ,nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

A.điều tiết thị trường

b)

B.thu hồi vốn đầu tư

c)

C.phân bố vốn đầu tư

d)

D.triệt tiêu sản xuất

9.

Câu 9.Trong nền kinh tế ,chủ thể nào dưới đây không phải là chủ thể sản xuất

a)

A.Người sản xuất

b)

B.Hộ kinh doanh

c)

C.Người kinh doanh

d)

D.Người tiêu dùng

10.

Câu 10.Trong các hoạt động kinh tế ,hoạt động nào đóng vai trò trung gian,kết nối người sản xuất với người tiêu dùng ?

a)

A.Hoạt động vận chuyển- tiêu dùng

b)

B.Hoạt động phân phối- trao đổi

c)

C.Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

d)

D.Hoạt động sản xuất - vận chuyển

11.

Câu 11.Việc làm nào sau đây là thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn

a)

A.Sử dụng tiền tiết kiệm tháng 3 đến tháng 5 để tiêu sài

b)

B.Tiết kiệm tiền trong vòng 6 tháng để mua sách vở

c)

C.Trong 9 tháng đã để dành đủ tiền để mua điện thoại

d)

D.Để dành được một khoản tiền trong vòng 2 tháng

12.

Câu 12.Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chỉ thể trung gian

a)

A.Đại lý bán lẻ

b)

B.Người mua hàng

c)

C.Người mô giới việc làm

d)

D.Nhà phân phối

13.

Câu 13.Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng ?

a)

A.Tín dụng thương mại

b)

B.Cho vay thế chấp

c)

C.Tín dụng ngân hàng

d)

D.Tín dụng nhà nước

14.

Câu 14.Việc lập bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện được những mục tiêu tài chính quan trọng trong một thời gian từ 6 tháng trở lên là đề cập đến việc lập kế hoạch tài chính cá nhân

a)

A.trung hạn

b)

B.vô hạn

c)

C.ngắn hạn

d)

D.dài hạn

15.

Câu 15.Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu chi của ngân sách nhà nước ?

a)

A.Quyền sử dụng

b)

B.Quyền sở hữu và quyết định

c)

C.Quyền quyết định

d)

D.Quyền sở hữu

16.

Câu 16.Hình thức phát hành trái phiếu chính phủ thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây ?

a)

A.Tín dụng tiêu dùng

b)

B.Tín dụng thương mại

c)

C.Tín dụng ngân hàng

d)

D.Tín dụng nhà nước

17.

Câu 17.Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường

a)

A.Thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

B.Kích thích đổi mới công nghệ

c)

C.Làm cho môi trường bị suy thoái

d)

D.Khái thác tối đa mọi nguồ lực

18.

Câu 18.Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay ,không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào sau đây

a)

A.Tín dụng đen

b)

B.Cho vay tín chấp

c)

C.Cho vay thế chấp

d)

D.Cho vay trả góp

19.

Câu 19.Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doang nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây ?

a)

A.Doanh nghiệp tư nhân

b)

B.Công ty hợp doanh

c)

C.Công ty cổ phần

d)

D.Liên minh hợp tác xã

20.

Câu 20.Theo phạm vi của quan hệ mua bán ,thi trường được phân chia thành thi trường

a)

A.trong nước và quốc tế

b)

B.cung-cầu về hàng hóa

c)

C.truyền thống và trực tuyến

d)

D.hoàn hảo và không hoàn hảo

21.

Câu 21.Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu

a)

A.Thuế giá trị gia tăng

b)

B.Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

C.Thuế bảo vệ môi trường

d)

D.Thuế tiêu thụ đặc biệt

22.

Câu 22.Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

A.Làm trung gian trao đổi

b)

B.Thừa nhận giá trị hàng hóa

c)

C.Đo lường giá trị hàng hóa

d)

D.Biểu hiện bằng giá cả

23.

Câu23.Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu ( người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay ), theo quy tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

A.cả vốn gốc và lãi

b)

B.nguyên phần gốc ban đầu

c)

C.nguyên phần lãi phải trả

d)

D.đủ số vồn ban đầu

24.

Câu 24.Loại thuế dưới đây là hình thức thuế gián thu

a)

A.Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

b)

B.Thuế sử dụng đất nông nghiệp

c)

C.Thuế thu nhập cá nhân

d)

D.Thuế xuất nhập khẩu

25.

Câu 25.Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước

a)

A.Điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội

b)

B.Là công cụ để điều tiết thị trường ,bình ổn giá cả ,kiềm chế lạm phát

c)

C.Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội

d)

D.Cung cấp nguồn tài chính để duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước

26.

Câu 26.Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 5 tháng nên lựa chọn lại kế hoạch tài chính

a)

A.ngắn hạn

b)

B.dài hạn

c)

C.trung hạn

d)

D.vô thời hạn

27.

Câu 27.Một trong những tác dụng của việc lập và thực hiện kế hoạc tài chính cá nhân là giúp mỗi người chủ động nắm bắt tình hình tài chính bản thân để

a)

A.tự do tiêu xài lãng phí

b)

B.thiết lập thi chi phung phí

c)

C.điều chỉnh cho phù hợp

d)

D.chi tiêu với mức cần thiết

28.

Câu 28.Bản kế hoạc thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính như thu nhập,chi tiêu,tiết kiệm,đầu tư. Để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là

a)

A.Kế hoạch tài chính cá nhân

b)

B.kế hoạch phân bố ngân sách

c)

C.Điều chỉnh cho phù hợp

d)

D.kế hoạc tài chính.doanh nghiệp

29.

Câu29.Mô hình tổ chức kinh tế tập thể ,đồng sở hữu ,có tư cách pháp nhân,do ít nhất 4 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trỡ lẫn nhau trong học động sản xuất kinh doanh được gọi là

a)

A.hợp tác xã kiểu mới

b)

B.công ty hợp danh

c)

C.công ty cổ phần

d)

D.liên hợp tác xã

30.

30. Thuế trực thu là

a)

A.thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế

b)

B.Thuế tính đến giá trị của hàng hóa trên thi trường

c)

C.Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa dịch vụ

d)

D.Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hóa trên thị trường

31.

Câu 31. Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thảo mãn nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

A.Tín dụng tiêu dùng

b)

B.Tín dụng nhà nước

c)

C.Tín dụng tư nhân

d)

D.Tín dụng thương mại

32.

Câu 32.Khi tham gia hoạt động tín dụng,người vay vốn cần sử dụng nguồn vốn vay đúng mục đích ,có hiệu quả phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây

a)

A.chuyển giao công nghệ cho mọi người

b)

B.đầu tư vào lĩn vực của người cho vay

c)

C.sử dụng nguồn vốn linh hoạt

d)

D.Hoàn trả nợ gốc,lãi đúng hạn

33.

Câu33.Một trong những vai trò của hoạt động tín dụng được thể hiện qua nội dung nào dưới đây

a)

A.duy trì sự cân bằng của tiền tệ

b)

B.tạo ra lượng tiền nhàn rỗi cho xã hội

c)

C.thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

D.xây dụng nền tài chính minh bạch

34.

Câu 34.Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian dưới 3 tháng được gọi là kế hoạch cá nhân

a)

A.vô thời hạn

b)

B.dài hạn

c)

C.ngắn hạn

d)

D.trung hạn

35.

Câu 35.Việc làm nào sau đây không đúng với việc lập kế hoachj tài chính cá nhân

a)

A.duy trì chi tiêu tài chính lành mạnh

b)

B.thực hành tiết kiệm theo kế hoạch

c)

C.cân đối chi tiêu theo tài chính cá nhân

d)

D.Tiêu sài lãng phí vượt mức cần thiết

36.

Câu 36.Hình thức tín dụng nào nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ

a)

A.tín dụng ngân hàng

b)

B.tín dụng nhà nước

c)

C.tín dụng thương mại

d)

D.tín dụng tiêu dùng

37.

Câu 37.theo quy định cuat luật ngán sách ,ngân hàng nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây

a)

A.chi quỹ bảo trợ trẻ em

b)

B.chi quỹ bảo trợ quốc tế

c)

C.chi đầu tư phát triển

d)

D.cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

38.

Câu 38.Hình thức cho vay tín dụng ngân hàng nào dưới đây mà hàng tháng người vay phải trả lãi và một phần nợ gốc

a)

A.tín dụng đen

b)

B.cho vay thế chấp

c)

C.cho vay tín chấp

d)

D.cho vay trả góp

39.

Câu 39.Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

A.tính tạm thời

b)

B.tính bắt buộc

c)

C.tính hoàn trả

d)

D.dựa trên sự tin tưởng

40.

Câu 40.Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế

a)

A.thuế là công cụ kiềm chế lạm phát ,bình ổn giá cả

b)

B.thuế là công cụ quan trọng để nhà nước điều tiết thị trường

c)

C.thuế góp phần điều tiết thu nhập ,thực hiên công bằng xã hội

d)

D.thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước

41.

Câu 41.một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

A.tính phổ biến

b)

B.tính bắt buộc

c)

C.dựa trên sự tin tưởng

d)

D.tính vĩnh viễn

42.

Câu 42. Một trong những hạn chế của mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

A.dễ quản lý sản xuất

b)

B.tạo ra nhiều việc làm

c)

C.khó đầu tư trang thiết bị

d)

D.sử nhiều lao động

43.

Câu 43.Theo quy định Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản thu nào dưới đây ?

a)

A.quỹ dự trữ tài chính

b)

B.dự phòng ngân sách nhà nước

c)

C.cải cách tiền lương

d)

D.thu viện trợ

44.

Câu 44.trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

A.phân phối cho sản xuất

b)

B.trao đổi trong sản xuất

c)

C.tiêu dùng cho sản xuất

d)

D.sản xuất của cải vật chất

45.

Câu 45.Trong nền kinh tế hàng hóa ,người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa ,dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

A.chủ thế trung gian

b)

B.chủ thế tiêu dùng

c)

C.chủ thế sản xuất

d)

D.chủ thế nhà nước

46.

Câu 46.Nội dung nào dưới đây phải là chức năng của thi trường

a)

A.thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa

b)

B.cung cấp thông tin cho người sản xuất và tiêu dùng

c)

C.cung cấp hàng hóa dịch cụ ra thị trường

d)

D.Điều tiết ,kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

47.

Câu 47.Doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được tiến hành quản lý theo mô hình nào sau đây?

a)

A.công ty cổ phần

b)

B.công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

c)

C.công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

d)

D.doanh nghiệp tư nhân

48.

Câu 48.Trong nền kinh tế hàng hóa ,giá bán thực têa của hàng hóa trên thị trường được gọi là

a)

A.giá cả thị trường

b)

B.giá trị hàng hóa

c)

C.giá trị sử dụng

d)

D.giá cả thị trường

49.

Câu 49.Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng thương mại ?

a)

A.Chủ thể đi vay là doanh nghiệp

b)

B.Đối tượng cho vay là hàng hóa

c)

C.Thanh toán khoản vay cũng bằng hàng hóa

d)

D.Chủ thể cho vay là doanh nghiệp

50.

Câu 50.Việc làm nào sau đây đúng với việc lập kế hoạch tài chính cá nhân

a)

A.tiến hành chi tiêu theo kế hoạch đề ra

b)

B.tự do tiêu sài không có chừng mực

c)

C.thực hiện đầu tư tiền mất kiểm soát

d)

D.Ngẫu hứng tiêu sài không theo kế hoạch

51.

Câu 51.Một trong những tác dụng của việc lập và thực hiên kế hoạch tài chính cá nhân là giúp cho mỗi người duy trì được

a)

A.thu chi tài chính bất hợp pháp

b)

B.thâm hụt nợ nần thường xuyên

c)

C.chi tiêu lành mạnh

d)

D.thói quen chi tiêu lãng phí

52.

Câu 52.Theo vai trò của các đối tượng mua bán ,giao dịch có

a)

A.thị trường trong nước và quốc tế

b)

B.thị trường gạo cà phê,thép

c)

C.thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

D.thị trường tư liệu sản xuất ,tư liệu tiêu dùng

53.

Câu 53.Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

A.tàn phá môi trường

b)

B.giải quyết việc làm

c)

C.thúc đẩy khủng hoảng

d)

D.duy trì thất nghiệp

54.

Câu 54.Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng tiêu dùng

a)

A.số tiền được vay thường không lớn

b)

B.bao gồm cả tiêu dùng của doanh nghiệp

c)

C.mục đích vay để tiêu dùng

d)

D.người vay là cá nhân hộ gia đình

55.

Câu 55.Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng

a)

A.là công cụ điều tiết xã hội

b)

B.Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

c)

C.hạn chế bớt tiêu dùng

d)

D.thúc đẩy sản xuất ,lưu thông

56.

Câu 56.Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây

a)

A.cầu nối sản xuất và tiêu dùng

b)

B.thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

c)

C.tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng

d)

D.phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng

57.

Câu 57.Một trong những nghĩa vụ quan trọng của các doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh là gì

a)

A.xây dựng thương hiệu

b)

B.quảng bá hình ảnh

c)

C.đóng thuế cho nhà nước

d)

D.làm phúc lợi xã hội

58.

Câu 58.Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

A.đầy đủ quan hệ nhân thân

b)

B.tài sản đảm bảo

c)

C.địa vị tài chính

d)

D.tư cách pháp nhân

59.

Câu 59.Đặc điểm của vay tín chấp là dựa hoàn toàn vào uy tín cỉa người vay ,thủ tục đơn giản,kỳ hạn ngắn ,số tiên vay ít nhưng

a)

A.lãi suất khá cao

b)

B.lãi suất tương đối thấp

c)

C phải trả một lần

d)

D.không phải trả lãi định kỳ

60.

Câu 60.Thi trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiênn chức năng nào sau đây

a)

A.cung cấp thông tin

b)

B.thừa nhận giá trị hàng hóa

c)

C.thúc đẩy độc quyền

d)

D.diêud tiết ,kích thích hoặc hạn chế sản xuất,tiêu dùng

61.

Câu 61.Hoạt động thu,chi của ngân sách nhà nước được thực hiên theo nguyên tắc nào sau đây

a)

A.không hoàn trả trực tiếp

b)

B.hoàn trả trực tiếp

c)

C.thu không đủ chi

d)

D.thu phải vượt chi

62.

Câu 62.Toàn bộ các khỏan thu,chi của Nhà nước được dự đoán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan có thẩm quyền quyết định là

a)

A.ngân sách nhà nước

b)

B.nguồn phúc lợi xã hội

c)

C.quỹ dữ trữ xã hội

d)

D.phí quản lý tài chính

63.

Câu 63.Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước góp phần

a)

A.hoàn trả trực tiếp cho người dân

b)

B.bảo vệ cho các doanh nghiệp sản xuất

c)

C.duy trì hoạt động bộ máy nhà nước

d)

D.phân chia nguồn thu nhập cho công dân

64.

Câu 64. Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa đó được gọi là

a)

A.phân phối sản phẩm

b)

B.tiêu dùng sản phẩm

c)

C.giá cả hàng hóa

d)

D.giá trị sử dụng

65.

Câu 65.trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

A.cơ chế quan liên

b)

B.cơ chế phân phối

c)

C.cơ chế thị trường

d)

D.cơ chế bao cấp

66.

Câu 66.Bao gồm hệ thống các quan hệ kinh tế, cùng với đó là cơ chế tự điều chỉnh thông qua các quy luật kinh tế cơ bản là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A.cơ chế tự điều tiết

b)

B.cơ chế tự cân bằng

c)

C.cơ chế thị trường

d)

D.cơ chế rủi ro

67.

Câu67.một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

A.tăng cường đầu cơ tích trữ

b)

B.hủy hoại môi trường sống

c)

C.xuất hiện nhiều hàng giả

d)

D.thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

68.

Câu 68. Thi trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua ,sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây

a)

A .cung cấp thông tin

b)

B. Tiền tệ thế giới

c)

C. Thúc đẩy đọc quyền

d)

D. Phương tiên cất trữ

69.

Câu 69. Nội dung nào dưới đay không phải là chức năng của thị trường

a)

A.cung cấp hàng hóa dịch vụ ra thị trường

b)

B.thừa nhận cong dụng xã hội của hàng hóa

c)

C.cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng

d)

D.điều tiết ,kichd thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

70.

Câu 70.Căn cứ vào vai trò của đối tượng mua bán ,thi trường được chia thành

a)

A.thị trường cạnh tranh hoàn hảo ,thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

b)

B.thị trường tư liệu sản xuất ,thi trường tư liệu sản xuất ,thi trường tư liệu tiêu dùng ,thị trường lao động

c)

C.thị trường trong nước , thị trường ngoài nước

d)

D.thị trường ô tô ,thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán