Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt lớp 1

Total questions: 41

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

2.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

3.

ánh s.....

a)

ánh

b)

áng

4.

r ..... nếp

a)

iệu

b)

ượu

c)

_

5.

đ .... ươi

a)

ươ

b)

ười

6.

yêu ch .....

a)

êu

b)

iều

7.

con ....

a)

kênh

b)

cênh

8.

b .... m....

a)

ình, in

b)

ình , inh

9.

đ.... mồi

a)

ắp

b)

ớp

10.

bé có h... bút màu s....

a)

áp , úp

b)

ộp, áp

11.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh

12.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

13.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở.

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

14.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

15.
a)

kể

b)

hát

c)

đưa

16.

Đây là gì?

a)

kệ

b)

chú hề

c)

tấm thảm

17.

Bé và chị ....ô đùa ở bờ hồ.

a)

n

b)

l

c)

x

18.

Từ viết đúng là:

a)

củ xắn

b)

nò rèn

c)

ven hồ

19.

Từ viết đúng là:

a)

xấm sét

b)

sấm sét

c)

sấm xét

20.

Từ viết đúng là:

a)

xấm sét

b)

sấm sét

c)

sấm xét

21.

Câu nào có chứa vần " ên "

a)

Bố em dắt xe đi làm.

b)

Chị Hà tết nơ cho em.

c)

Bé vẽ tên lửa.

22.

Đây là con gì?

a)

trăn

b)

rết

c)

bướm

23.

Bố em là thợ .....

Điền từ vào chỗ chấm là:

a)

cám

b)

xe

c)

lặn

24.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

25.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

26.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

27.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

28.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

29.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

30.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

31.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

32.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

33.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

34.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

35.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

36.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

37.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

38.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

39.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

40.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

41.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua