Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

22222

Total questions: 21

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Tinh bột.
2.
Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Saccarozơ.
3.
Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?
a)
A. Fructozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Saccarozơ.
4.
Câu 4. Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. C12H22O11.
c)
C. (C6H10O5)n.
d)
D. C12H24O11.
5.
Câu 5. Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho ?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Tinh bột.
6.
Câu 6. Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. (C6H10O5)n
c)
C. C12H22O11.
d)
D. C6H10O5.
7.
Câu 7. Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Xenlulozơ.
8.
Câu 8. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Sobitol.
d)
D. Xenlulozơ.
9.
Câu 9. Khi bị ốm, mất sức, người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Mantozơ.
10.
Câu 10. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
11.
Câu 11. Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
a)
A. glucozơ.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. tinh bột.
12.
Câu 12. Chất nào sau đây không tan trong nước?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Fructozơ.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Glucozơ.
13.
Câu 13. Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
14.
Câu 14. Tinh bột có nhiều trong các loại ngũ cốc, công thức phân tử của tinh bột là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. C12H22O11.
c)
C. (C6H10O5)n.
d)
D. C12H24O11.
15.
Câu 15. Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất có phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
16.
Câu 16. Đun nóng 50 ml dung dịch glucozơ aM với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 43,2 gam Ag. Giá trị của a là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
17.
Câu 17. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại đisaccarit là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
18.
Câu 18. Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng.
a)
A. 0,05M
b)
B. 0,25M
c)
C. số khác
d)
D. 1M
19.
Câu 19. Cho 27 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3. Khối lượng Ag thu được là
a)
A. 10,8 gam.
b)
B. 16,2 gam.
c)
C. 32,4 gam.
d)
D. 21,6 gam.
20.
Câu 20. Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. (C6H10O5)n.
c)
C. C2H4O2.
d)
D. C12H22O11.
21.
Câu 21: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Sobitol.
d)
D. Xenlulozơ.