wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔN ĐỊA

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Than nâu, bô xít, sắt, dầu mỏ

b)

Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

apatit, mangan, than nâu, đồng

d)

Thiếc, vàng, chì, kẽm

2.

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông thương

c)

Sông Hồng và sông cầu

d)

Sông Hồng và sông lục Nam

3.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có Hải đang phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước mặt phong phú

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Địa hình bằng phẳng

4.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ là

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

5.

Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở đồng bằng sông Hồng là do

a)

Tài nguyên đất phù sa màu mỡ

b)

Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào

c)

Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

d)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

6.

Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở đồng bằng sông Hồng

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

Hà Nội và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam định

7.

So với các vùng khác nông nghiệp đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

Sản lượng lúa lớn nhất

b)

xuất khẩu nhiều nhất

c)

Năng suất lúa cao nhất

d)

Bình quân theo đầu người cao nhất

8.

Nghành công nghiệp trọng điểm không phải là của đồng bằng sông hồng

a)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp khai khoáng

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng

9.

Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở đồng bằng sông Hồng

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

Hải phòng và Hải dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam Định

10.

Tên các tỉnh thành theo thứ tự Bắc vào Nam của vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Khánh Hoà, Phú Yên, Ninh Thuận, Bình Thuận

b)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận

c)

Đà Nẵng, Bình Định, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Khánh Hoà, bình Thuận

d)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Bình Thuận, Ninh Thuận

11.

Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Vân Phong, Nha Trang

b)

Hạ Long, Diễn Châu

c)

Cam Ranh, Dung Quất

d)

Quy Nhơn, Xuân Đài

12.

Đảo, Quần đảo nào không thuộc vùng duyên hải nam trung bộ

a)

Hoàng Sa Quý

b)

Trường Sa

c)

Bạch Long Vĩ

d)

Phú Quý

13.

Thế mạnh nào sau đây không có từ vùng biển của vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Nước mắm, làm muối

b)

Khai thác dầu khí

c)

Giao thông vận tải

d)

Du lịch biển

14.

Các Trung tâm kt qtrong của duyên hải NTB

a)

Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi

b)

Tuy Hoà, Phan Rang-Tháp Chàm, Phan Thiết

c)

Hội An, Vĩnh Hào, Mũi Né

d)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang

15.

Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào

a)

Bạch Mạch Mã

b)

Dãy Trường Sơn Bắ Bắc

c)

Dãy Tam Điệp

d)

Dãy Hoành Sơn

16.

Vùng đất cát pha duyên hải ở bắc trung bộ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây

a)

Cây lúa và hoa màu

b)

Cây lạc và vằng

c)

Cây cao du và cà phê

d)

Cây thực phẩm và cây ăn quả

17.

Các ngành công nghiệp qtrong hàng đầu ở Bắc Trung Bộ

a)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp hoá chất và công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí

18.

Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ

a)

Hà Tĩnh, Nghệ An, Huế

b)

Thanh Hoá, Hà tĩnh, Nghệ An

c)

Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình

d)

Thanh Hoá, Quảng Bình, Huế

19.

Thành Phố là hạt nhân để hình thành. Trung tâm công nghiệp và dịch vụ của cả khu vực Bắc Trung Bộ

a)

Thanh Hoá

b)

Vinh

c)

Hà Tĩnh

d)

Huế

20.

Đất badam màu mữo ở Tây Nguyên thích hợp nhất với các loại cây

a)

Cà phê, cao su, hồ tiêu

b)

Cà phê, bông, mía

c)

Cao su, dừa bông

d)

Điều, đậu tương, lạc

21.

Các dạng địa hình từ tây dang đông của vùng bắc trung bộ là

a)

Núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, hải đảo

b)

Núi, gò đồi, đồng bằng, biển, hải đảo

c)

Biển, đồng bằng, gò đồi, hải đảo

d)

Biển, đồng bằng, núi, gò đồi, hải đảo