wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hốn lòa by xuxu

Total questions: 169

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại lặp lại giống như chu kì trước (biến đổi tuần hoàn) là do

a)

sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

b)

sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

c)

sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

d)

sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

2.

. Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

3.

.Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

4.

Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

5.

Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

6.

Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

7.

. Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

8.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

hút electron của nguyên tử trong phân tử.

b)

nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

c)

tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

d)

nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

9.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

không thay đổi

10.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

không thay đổi

11.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

không thay đổi

12.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

không thay đổi

13.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

không thay đổi

14.

Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

a)

Be

b)

Li

c)

Na

d)

K

15.

Cho các nguyên tố 8O, 9F, 14Si, 16S. Nguyên tố có tính phi kim lớn nhất trong số các nguyên tố trên là

a)

O

b)

F

c)

S

d)

Si

16.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na

b)

F, Na, O, Li

c)

F, Li, O, Na

d)

Li, Na, O, F

17.

. Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

a)

N, Si, Mg, K

b)

K, Mg, Si, N

c)

K, Mg, N, Si

d)

Mg, K. Si, N

18.

. Sắp xếp bán kính nguyên tử của16 8O, 94Be,7 3Li, 126C  theo chiều giảm dần từ trái sang phải

a)

O, Li, Be, C

b)

C, O, Be, Li

c)

Li, Be, C, O

d)

O, C, Be, Li

19.

. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3Li, O, 9F, 10Ne được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

Li, O, F, Ne

b)

Ne, Li, O, F

c)

Ne, F, O, Li

d)

O, F, Ne, Li

20.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na

b)

F, Na, O, Li

c)

Li, Na, O, F

d)

Na, Li, O, F

21.

Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là

a)

F > Cl > S > Si

b)

F > Cl > Si > S

c)

Si > S > F > Cl

d)

Si > S > Cl > F

22.

. Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là

a)

Z, Y, X

b)

X, Y, Z

c)

Y, Z, X

d)

Z, X, Y

23.

Trong các nguyên tố nhóm A, đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

Bán kính nguyên tử                      

b)

Tính kim loại

c)

Độ âm điện

d)

Khối lượng nguyên tử

24.

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.      

b)

B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

C. giảm theo chiều tăng của độ âm điện.     

d)

D. B và C đều đúng.

25.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.    

b)

B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

C. giảm theo chiều giảm của độ âm điện.

d)

D. A và C đều đúng.

26.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, những yếu tố sẽ tăng dần là

a)

bán kính nguyên tử và tính phi kim.

b)

độ âm điện và tính phi kim.

c)

bán kính nguyên tử và tính kim loại.         

d)

độ âm điện và tính kim loại.

27.

Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

a)

A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

b)

B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

c)

C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

28.

Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm

b)

 bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng

d)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

29.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử tăng lên, tính phi kim giảm xuống.

b)

án kính nguyên tử và tính phi kim tăng lên.

c)

bán kính nguyên tử giảm xuống, tính phi kim tăng lên.

d)

bán kính nguyên tử và tính phi kim giảm xuống.

30.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử tăng lên, tính phi kim giảm xuống.

b)

bán kính nguyên tử và tính phi kim tăng lên.

c)

bán kính nguyên tử giảm xuống, tính phi kim tăng lên.

d)

bán kính nguyên tử và tính phi kim giảm xuống.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong bảng tuần hoàn, flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất, xesi là nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất.

b)

Khi điện tích hạt nhân tăng lên thì độ âm điện cũng tăng lên.

c)

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì giảm từ trái qua phải.

d)

Độ âm điện của các nguyên tố trong cùng một nhóm giảm dần theo chiều từ trên xuống dưới.

32.

. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

a)

P, N, F, O.

b)

N, P, F, O.

c)

P, N, O, F.

d)

N, P, O, F.

33.

. Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố oxygen, magnesium, carbon, potassium  theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

a)

O, Mg, C, K.        

b)

O, C, Mg, K.  

c)

K, Mg, O, C.

d)

K, Mg, C, O.

34.

Sắp xếp các nguyên tố F, Mg, Cl, Na, K theo thứ tự tăng dần độ âm điện

a)

F, Cl, Mg, Na, K.  

b)

F, Cl, K, Mg, Na.

c)

K, Mg, Na, Cl, F

d)

K, Na, Mg, Cl, F.

35.

Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố F, N, Li, K, Cs theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

a)

F, N, Li, K, Cs.

b)

F, N, Cs, K, Li.  

c)

Cs, K, Li, N, F.

d)

F, N, K, Li, Cs.

36.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

M < X < Y < R

b)

R < M < X < Y.  

c)

Y < M < X < R.

d)

M < X < R < Y.

37.

. Cho các nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z=37), R (Z=20), T (Z=12). Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải là

 

a)

T < X < R < Y

b)

T < R < X < Y

c)

       Y < X < R < T.  

d)

Y < R < X < T.

38.

. Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là:

a)

R2O.

b)

R2O3

c)

R2O7.

d)

RO3

39.

. Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là:

a)

R2O.

b)

R2O3

c)

R2O7.

d)

RO3

40.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hợp chất khí với H của R là:

a)

RH.

b)

RH2.

c)

RH3.

d)

RH4.

41.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hợp chất khí với H của R là:

a)

RH.

b)

RH2.

c)

RH3.

d)

RH4.

42.

Oxide cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hiđrogen của R có dạng:

a)

RHn.

b)

RH2n.  

c)

RH8–n.  

d)

RH8–2n.

43.

. Oxide cao nhất của R có dạng R2O5, hợp chất khí với hydrogen của R có dạng:

a)

RH.   

b)

RH2.

c)

RH3

d)

RH4.

44.

. Oxide cao nhất của R có dạng RO3, hợp chất khí với hyđrogen của R có dạng

a)

RH.   

b)

RH2.

c)

RH3

d)

RH4.

45.

. Hợp chất khí với H của R có dạng RH4, công thức oxide cao nhất của R có dạng:

a)

R2O5

b)

RO2.

c)

R2O3.

d)

R2O7.

46.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxide cao nhất ứng với công thức R2O3?

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Si.

d)

P

47.

Nguyên tố X thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hiđroxide của X có dạng         

    

a)

XOH

b)

X(OH)2.

c)

X(OH)3.  

d)

X(OH)4.

48.

Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hiđroxide của X có dạng

a)

XOH

b)

X(OH)2.

c)

X(OH)3.  

d)

X(OH)4.

49.

Nguyên tố X thuộc nhóm VIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hiđroxide của X có dạng

a)

HXO.     

b)

HXO3.

c)

H2XO4.

d)

H3XO4.

50.

. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

Tính acid và base của oxide và hiđroxide tương ứng giảm dần.

b)

Tính acid và base của oxide và hiđroxide tương ứng tăng dần.

c)

Tính acid của oxide và hiđroxide tương ứng tăng dần đồng thời tính bazơ của chúng giảm dần.

d)

Tính acid của oxide và hiđroxide tương ứng giảm dần đồng thời tính base của chúng tăng dần.

51.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

Tính acid và base của oxide và hiđroxide tương ứng giảm dần.

b)

Tính acid và base của oxide và hiđroxide tương ứng tăng dần.

c)

Tính acid của oxide và hiđroxide tương ứng tăng dần đồng thời tính bazơ của chúng giảm dần.

d)

Tính acid của oxide và hiđroxide tương ứng giảm dần đồng thời tính base của chúng tăng dần.

52.

. Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức oxide cao nhất và hợp chất khí với hiđrogen và lần lượt là:

a)

R2O5, RH5.

b)

R2O3, RH

c)

R2O7, RH

d)

R2O5, RH3.

53.

Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35. Oxide cao nhất của R là:

a)

R2O.

b)

R2O3.   

c)

R2O5.

d)

R2O7.

54.

Sắp xếp các hiđroxide Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2 theo chiều giảm dần tính base

a)

Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2

b)

Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2.

c)

Ba(OH)2, Sr(OH)2, Ca(OH)2.      

d)

Ba(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2.

55.

Sắp xếp các hiđroxide NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 theo chiều tăng dần tính base

a)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

b)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

c)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.  

d)

NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.

56.

Cho các nguyên tố nhóm VIA và số hiệu nguyên tử tương ứng là 16S, 34Se, 52Te. Sắp xếp các hợp chất

H­2SO4, H2SeO4, H2TeO4 theo chiều tăng dần tính acid

a)

H2SO4 < H2TeO4 < H2SeO4.

b)

H2SeO4 < H2TeO4 < H2SO4.

c)

H2SO4 < H2SeO4 < H2TeO4.     

d)

H­2TeO4 < H2SeO4 < H2SO4.

57.

. Sắp xếp các hợp chất H2CO3, H2SiO3, HNO3 theo chiều giảm dần tính acid

a)

H2SiO3 > H2CO3 > HNO3.

b)

HNO3 > H2SiO3 > H2CO3.

c)

HNO3 > H2CO3 > H2SiO3.    

d)

H2SiO3 > HNO3 > H2CO3

58.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion

59.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion

60.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion

61.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion

62.

Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

. Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.   

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3+.  

d)

Al + 2e → Al3+.

64.

. Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?

a)

Ca → Ca2+ + 2e.

b)

Ca → Ca2+ + 1e.

c)

Ca + 2e → Ca2+.

d)

Ca + 1e → Ca2+.

65.

. Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?

a)

O → O2- + 2e.  

b)

O → O2- + 1e

c)

O + 2e → O2-.   

d)

O + 1e → O2-.

66.

. Quá trình tạo thành ion Cl- nào sau đây là đúng?

a)

Cl → Cl- + 1e.  

b)

Cl → Cl- + 1e.

c)

Cl + 2e → Cl-.  

d)

Cl + 1e → Cl-.

67.

. Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxygen có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.     

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

68.

.Nguyên tử của nguyên tố chlorine có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, chlorine có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.     

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

69.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

70.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?

a)

Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

71.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.        

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do

d)

lực hút giữa các phân tử

72.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại và phi kim.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

73.

. Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.      

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

74.

Phân tử CaO được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử Ca và nguyên tử O

b)

sự kết hợp giữa ion Ca+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa ion Ca- và ion O+.

d)

sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O2-.

75.

Phân tử K2O được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2-

c)

sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2-.

d)

sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O-

76.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước.

c)

Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.    

d)

Chứa các liên kết ion.

77.

. Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion ?

a)

H2O.

b)

Br2.  

c)

NH3.

d)

KI

78.

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

HClO.

b)

Cl2.

c)

KCl.

d)

HCl.

79.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

NH4Cl.

b)

NH3.  

c)

HCl.

d)

H2O.

80.

. Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

a)

H2SO4.

b)

NH4NO3.  

c)

CH3OH.

d)

HCl.

81.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

82.

. Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H2CO3.   

b)

Na2O.

c)

NO2

d)

O3.

83.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

K2O.

d)

HCl.

84.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O. 

b)

CH4, CO2.  

c)

CaO, NaCl.  

d)

SO2, KCl.

85.

. Cho dãy các ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, OH-, Cl-. Số ion đa nguyên tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

86.

.Cho dãy các hợp chất sau: H3PO4, NH4NO3, HCl, Fe2(SO4)3, MgBr2, Ca(OH)­2. Số chất chứa ion đa nguyên tử trong phân tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

87.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

kim loại.

b)

cộng hoá trị

c)

ion.

d)

cho nhận.

88.

. Cho các chất: CO, NaCl, CaS, SO2, O2, K2O, BaBr2. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

89.

. Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Cho các phát biểu sau về hợp chất ion:

(1) Không dẫn điện khi nóng chảy.

(2) Khá mềm.

(3) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

(4) Khó tan trong nước và các dung môi phân cực.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

. Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

ion

b)

cộng hóa trị.  

c)

kim loại.

d)

hidro.

92.

. Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai phi kim khác nhau

b)

kim loại điển hình với phi kim yếu.

c)

hai phi kim giống nhau.

d)

hai kim loại với nhau

93.

. Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai phi kim khác nhau

b)

kim loại điển hình với phi kim yếu.

c)

hai phi kim giống nhau.

d)

hai kim loại với nhau

94.

.  Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF

b)

CO2

c)

CH4

d)

H2O

95.

. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58)?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết hiđro.

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

96.

Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết cho – nhận.    

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

97.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

98.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

99.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

100.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

101.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

a)

H2O.

b)

HCl.     

c)

NH3.

d)

Cl2

102.

Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hóa trị là

a)

NaCl, CaO.       

b)

HCl, CO2.   

c)

KCl, Al2O3.

d)

MgCl2, Na2O.

103.

Cho độ âm điện của các nguyên tố H (2,2) ; O (3,44) ; C (2,55) ; Cl (3,16); S (2,58). Hãy cho biết trong các hợp chất sau: H2O ; HCl ; H2S ; CH4 ; CO2; CCl4, chất nào có chứa liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H2O, HCl, CO2, CCl4.

b)

H2O, HCl, H2S, CO2.

c)

H2O, HCl, H2S, CH4.    

d)

HCl, H2S, CH4, CO2.

104.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:

a)

Na2O ; KCl ; HCl.

b)

K2O ; BaCl2 ; CaF.

c)

Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

CO2 ; K2O ; CaO.

105.

Chọn đáp án đúng: Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là?

a)

Cl2 ; O3 ; H2O.

b)

K2O ; Cl2 ; O3.

c)

O2 ; O3 ; H2O.   

d)

O3 ; O2 ; H2.

106.

Cho các hợp chất sau: Na2O ; H2O ; HCl ; Cl2 ; O3 ; CH4. Có bao nhiêu chất mà trong phân tử chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

107.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

CO2 ; SO2 ; HCl ; O2.    

b)

CO2 ; CO ; H2S ; HCl.

c)

CO2 ; SO2 ; Na2S ; NaCl.

d)

CO2 ; HCl ; H2O ; AlCl3

108.

. Dãy các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

HCl, KCl, HNO3, NO.

b)

NH3, KHSO4, SO2, SO3.

c)

N2, H2S, H2SO4, CO2.        

d)

HCl, H2S, H3PO4, NO2.

109.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.       

d)

Cl2, O2, N2, F2

110.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a)

O2, H2O, NH3.  

b)

H2O, HF, H2S.   

c)

HCl, O3, H2S.

d)

HF, Cl2, H2O.

111.

Công thức electron nào sau đây là của phân tử H2O?

 

a)

b)

c)

d)

112.

. Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitơ?

a)

b)

c)

d)

113.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2?

a)

O - O

b)

O = O

c)

O ≡ O

d)

O → O

114.

Công thức cấu tạo của phân tử HCl nào sau đây là đúng:

a)

H - Cl

b)

H = Cl

c)

H ← Cl

d)

H → Cl

115.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là:

a)

O = C → O

b)

O = C = O

c)

O - C = O

d)

O = C ← O

116.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết ion.

d)

. Liên kết kim loại.

117.

. Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

NCl3

d)

CO2.

118.

Các chất mà phân tử không phân cực là:

a)

HBr, CO2, CH4.   

b)

Cl2, CO2, C2H2.  

c)

NH3, Br2, C2H4.

d)

HCl, C2H2, Br2.

119.

Trong các phân tử: CO2, NH3, C2H2, SO2, H2O có bao nhiêu phân tử phân cực?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là?

a)

HCl, CH4, H2S

b)

O2, H2O, NH3.

c)

HF, Cl2, H2O.

d)

H2O, HF, NH3.

121.

. Số oxi hóa của Iron, oxygen, hyđrogen, sodium trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

a)

+3, -2, +1, +1.  

b)

0, 0, 0, 0

c)

+2, -2, +1, +1.   

d)

+3, -2, 0,0.

122.

Số oxi hóa của magnesium, oxygen, carbon, nitrogen trong Mg, O2, C, N2 lần lượt là

a)

0, 0, 0, 0.

b)

+2, -2, 0, 0.    

c)

0, 0, +4, +1.

d)

+2, -2,+4, +1

123.

Số oxi hóa của bromine trong KBr là

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

124.

. Số oxi hóa của sodium trong NaCl là

a)

-2

b)

+1

c)

-1

d)

+2

125.

Số oxi hóa của sodium trong Na, NaCl lần lượt là

a)

+1, 0.

b)

0, +1.

c)

+1, +1

d)

0,-1.

126.

Số oxi hóa của magnesiem trong MgCl2

a)

+1.

b)

+2.

c)

0

d)

-2

127.

Số oxi hóa của calcium trong Ca, CaSO4 lần lượt là

a)

0, +2.   

b)

+2, 0.  

c)

0, 0

d)

+2, +2

128.

Số oxi hóa của magnesiem trong MgO là

a)

. 0.

b)

+1.  

c)

+2

d)

-2.

129.

Số oxi hóa của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là

a)

0, +2.  

b)

0, +3.

c)

+3, 0.

d)

0, -3.

130.

Số oxi hóa của hydrogen và oxygen trong H2O lần lượt là

a)

+1, -2.

b)

-1, +2.

c)

+1, -1.

d)

-1, -1.

131.

. Số oxi hóa của Iron và chlorine trong FeCl3 lần lượt là

a)

+3, +1.   

b)

+3,-1.            

c)

-1, +3.

d)

+1, -3.

132.

Số oxi hóa của manganese trong KMnO4

a)

+1.

b)

+5.   

c)

+7

d)

-2

133.

Số oxi hóa của chromium trong K2Cr2O7

a)

+1.  

b)

+4.

c)

+6.

d)

+12.

134.

. Số oxi hoá của nitrogen trong NH4NO3

a)

-3, -3.     

b)

+3, +5.

c)

-3, +5.   

d)

+5, +5

135.

. Số oxi hoá của nitrogen trong NH4NO2

a)

0 và +3.

b)

+5.

c)

+3.

d)

-3 và +3.

136.

Số oxi hóa của Iron và sulfur trong FeS lần lượt là

a)

+3, -1.

b)

+2, -2.

c)

+3, -3.

d)

+2, -4.

137.

. Số oxi hóa của Iron và sulfur trong FeS2 lần lượt là

a)

+2, -2

b)

+3, -3.

c)

+2, -1.

d)

-2, +1.

138.

. Số oxi hóa của Al trong Al, Al2O3, AlCl3 lần lượt là

a)

0, +2, +3

b)

0, +3, +3

c)

+3, +3, +3.  

d)

0, -3, -3.

139.

. Số oxi hóa của Zn trong Zn, ZnO, Zn(NO3)2 lần lượt là

a)

0, +2, +3.

b)

0, +2, +2

c)

0, -2, -2.  

d)

+2, +2, +2.

140.

. Số oxi hóa của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là

.

a)

0, 0, 0.

b)

0, -1, -1.   

c)

-1, -1, -1

d)

0, -1, +1

141.

Số oxi hóa của hyđrogen trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là

a)

+1, +1, 0, 0.

b)

+1, +1, -2, 0

c)

+1, +1, +1, 0

d)

0, 0, 0, +1.

142.

Số oxi hóa của hyđrogen trong NaH, CaH2, BaH2 lần lượt là

a)

+1, +1, +1.  

b)

-1, -1, -1.   

c)

0, 0, 0

d)

-1, +1, 0.

143.

Số oxi hóa của oxygen trong O2, Na2O, Na2O2, NaOH lần lượt là

a)

0,-2, -1, -2.   

b)

0, -2, -2, -2.    

c)

-2, -2, -2, -2.   

d)

0, -1, -1, -2.

144.

. Số oxi hóa của oxygen trong H2O, H2O2, OF2 lần lượt là

a)

0, -2, -1.

b)

-2, -1, +2.

c)

-2, -2, -2.

d)

0, -1, +2.

145.

Số oxi hóa của chlorine trong Cl2, HCl, HClO lần lượt là

.

a)

0, -1, -1.

b)

0, +1, +1.        

c)

0, -1, +1.   

d)

0, 0, 0.

146.

. Số oxi hóa của sulfur và nitrogen trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là

a)

+4, -5.  

b)

+4, +5.   

c)

+6, -5

d)

+6, +5.

147.

Số oxi hóa của sulfur trong H2S, S, SO2, H2SO4 lần lượt là

a)

-1, 0, +1, +3.  

b)

-2, 0, +2, +6.      

c)

-2, 0, +4, +6.

d)

+2, 0, +4, +6.

148.

Số oxi hóa của nitrogen trong NH3, N2, N2O, NO, NO2 lần lượt là

a)

-3, 0, +1, +2, +4.       

b)

-3, 0, 0, +2, +4.  

c)

-3, 0, +2, -2, +4.

d)

-3, +1, +1, +2, +4.

149.

Số oxi hóa của sodium, magiesium, aluminium trong Na+, Mg2+, Al3+ lần lượt là

a)

-1, -2, -3.    

b)

+1, +2, +3.   

c)

-1, +2, +3

d)

+1, +2, -3.

150.

Số oxi hóa của bromine trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:

a)

-1, +1, +1, +3.    

b)

-1, +1, +5, +3.

c)

-1, +1, +2, +3.     

d)

+1, +1, +5, +3.

151.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

c)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.

152.

Trong phản ứng oxi hóa – khử:

a)

chất bị oxi hóa nhận e và chất bị khử cho e

b)

quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử

d)

quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa.

153.

Chất khử là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.     

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

154.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

155.

. Cho quá trình Al  Al3+ + 3e, đây là quá trình

a)

khử.

b)

tự oxi hóa – khử.       

c)

oxi hóa

d)

nhận proton

156.

. Cho quá trình Fe2+  Fe 3++ 1e, đây là quá trình

a)

oxi hóa.  

b)

khử.

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa – khử.

157.

Cho quá trình N+5 + 3e  N+2, đây là quá trình

a)

khử.

b)

oxi hóa.  

c)

tự oxi hóa – khử.  

d)

nhận proton.

158.

Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

a)

HCl + NH3 → NH4Cl

b)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

c)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H20

d)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

159.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.

b)

4Fe(OH)2 + O2 ⎯⎯→2Fe2O3 + 4H2O.

c)

CaCO3  → CaO + CO2.     

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

160.

Trong phản ứng nào dưới đây carbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?

a)

C + 2H2 → CH4

b)

3C + 4Al → Al4C3

c)

3C + CaO → CaC2 + CO

d)

C + CO2 → 2CO

161.

Cho phương trình hóa học:     aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a: b là    

a)

1: 3.

b)

1: 2.  

c)

2: 3

d)

2: 9

162.

Cho phương trình hóa học:       aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a: b là

a)

1: 1.

b)

2: 3.

c)

1: 3.  

d)

1: 2

163.

. Cho phương trình phản ứng         aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là

a)

1: 3.

b)

2: 3.

c)

2: 5.

d)

1: 4.

164.

Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3

a)

6

b)

8

c)

4

d)

10

165.

Cho phản ứng:  aFe + bHNO3  cFe(NO3)3 + dNO + eH2O         

Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

166.

Cho phương trình phản ứng sau: Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + NO + H2O

 Nếu hệ số của HNO3 là 8 thì tổng hệ số của Zn và NO là:  

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

167.

. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

168.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

169.

Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6