wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ l gì dài dữ v

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học là gì?

a)

Hệ thống tri thức về mọi quy luật...

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí....

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật...

d)

Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả...

2.

Mấy căn cứ phân loại công nghệ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện mấy đặc điểm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

CN nào được phân loại theo lĩnh vực khoa học

a)

CN thông tin

b)

CN vận tải

c)

CN trồng cây nhà kính

d)

CN ô tô

5.

CN nào phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật

a)

CN thông tin

b)

CN vận tải

c)

CN trồng cây nhà kính

d)

CN ô tô

6.

CN nào phân loại theo đối tg áp dụng

a)

CN thông tin

b)

CN vận tải

c)

CN trồng cây nhà kính

d)

CN ô tô

7.

Nếu có một ý tưởng vẻ khoa học, em cần kiến thức gì để biến nó thành thực tế

a)

Văn học

b)

Công nghệ

c)

Địa lí

d)

Lịch sử

8.

Phát biểu thể hiện mqh giữa công nghệ với con người

a)

CN phát triển giúp con người khai thác...

b)

CN tác động đến cách nghĩ, lối sống của con ng....

c)

CN làm tăng năng suất lao động, nâng cao...

d)

CN làm ảnh hưởng đến khoa học,...

9.

Phát biểu thể hiện mqh giữa công nghệ với xã hội

a)

CN giúp con ng khai thác...

b)

CN tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người...

c)

CN làm tăng năng suất lao động, nâng cao...

d)

CN ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình...

10.

phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa khoa học và kỹ thuật

a)

khoa học là cơ sở cho sự phát triển của kỹ thuật

b)

sự phát triển của kỹ thuật là cơ sở để phát triển khoa học

c)

kỹ thuật tạo ra các sản phẩm mới

d)

kỹ thuật tạo ra các cơ sở khoa học mới

11.

hệ thống kỹ thuật được chia làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

cấu trúc của hệ thống kỹ thuật có mấy phần chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

công nghệ luyện kim là gì

a)

Công nghệ điều chế kim loại hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác

b)

công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn với hình dạng và kích thước như sản phẩm

c)

là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phôi nhờ các dụng cụ cắt và mấy kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước

d)

là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng thì hình dáng yêu cầu

14.

có mấy công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim cơ khí

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

15.

có mấy công nghệ trong lĩnh vực điện tử

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

16.

truyền thông không dây có mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

có mấy công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

18.

đánh giá công nghệ nhầm mấy mục đích

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là

a)

đánh giá về năng suất công nghệ

b)

đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

đánh giá về chi phí đầu tư

d)

đánh giá về sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

21.

tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ

a)

đánh giá về năng suất công nghệ

b)

đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

đánh giá chi phí đầu tư

d)

đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

22.

tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ

a)

đánh giá về năng suất công nghệ

b)

đánh giá về độ chính xác công nghệ

c)

đánh giá về chi phí đầu tư

d)

đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

23.

có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

24.

tiêu chí đầu tiên đánh giá sản phẩm công nghệ

a)

cấu tạo sản phẩm

b)

tính năng

c)

độ bền

d)

tính thẩm mỹ

25.

tiêu chí thứ hai đánh giá sản phẩm công nghệ

a)

cấu tạo sản phẩm

b)

tính năng sản phẩm

c)

độ bền

d)

tính thẩm mỹ

26.

tiêu chí thứ ba đánh giá sản phẩm công nghệ

a)

cấu tạo sản phẩm

b)

tính năng

c)

độ bền

d)

tính thẩm mỹ

27.

cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào

a)

đầu thế kỷ XVIII

b)

cuối thế kỷ XVIII

c)

giữa thế kỷ XVIII

d)

đéo biết

28.

có mấy loại ngành nghề kỹ thuật công nghệ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

khổ giấy lớn nhất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7285:2003 là bao nhiêu

a)

1198x841

b)

1189x841

c)

1189x814

d)

1198x814

30.

theo tiêu chuẩn Việt Nam từ khổ giấy a1 chi bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy a4

a)

5l

b)

2l

c)

4l

d)

3l

31.

khi cắt một khổ giấy a0 thành khối giấy a4 ta có

a)

12 tờ giấy a4

b)

16 tờ giấy a4

c)

14 tờ giấy a4

d)

18 tờ giấy a4

32.

đường gióng kích thước được vẽ bằng

a)

nét liền mảnh song song với phần tử ghi kích thước

b)

nick liền mảnh vuông góc với phần tử ghi kích thước

c)

nét liền đậm song song với phần tử ghi kích thước

d)

nét liền chậm vuông góc với phần tử ghi kích thước

33.

kích thước của khung tên là kích thước nào

a)

dài 140 mm xrộng 32 mm

b)

dài 140 mmx rộng 22 mm

c)

dài 140 mmx rộng 42 mm

d)

dài 130 mm xrộng 32 mm

34.

khi vẽ khung vẽ cho bản vẽ a4 đặt nằm ngang khoảng cách từ mép giấy bên phải đến khung vẽ là

a)

5 mm

b)

15 mm

c)

10 mm

d)

20 mm

35.

đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét

a)

Đứt mảnh

b)

liền đậm

c)

liền mảnh

d)

lượn sóng

36.

đường kích thước được vẽ bằng

a)

nick liền mảnh song song với phần tử ghi kích thước

b)

nét liền mảnh vuông góc với phần tử ghi kích thước

c)

nét liền đậm song song với phần tử ghi kích thước

d)

nét liền đậm vuông góc với phần tử ghi kích thước

37.

trong phương pháp hình chiếu vuông góc hướng chiếu từ trên xuống ta thu được

a)

hình chiếu tùy

b)

hình chiếu đứng

c)

hình chiếu cạnh

d)

hình chiếu bằng

38.

hình cắt toàn bộ dùng để biểudiễn

a)

vật thể đối xứng

b)

hình dạng bên trong của vật thể

c)

hình dạng bên ngoài của vật thể

d)

tiết diện vuông góc của vật thể

39.

hình cắt là

a)

hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

c)

hình biểu diễn các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

d)

hình biểu diễn mặt cắt và cắt đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

40.

mặt cắt nào được vẽ ngay lên trên hình chiếu

a)

mặt cắt một nửa

b)

mặt cắt toàn bộ

c)

mặt cắt chập

d)

mặt cắt rời

41.
a)

hình cắt toàn bộ

b)

mặt cắt chập

c)

hình cắt một nửa

d)

mặt cắt rời

42.
a)

hình cắt toàn bộ

b)

mặt cắt chập

c)

hình cắt một nửa

d)

mặt cắt rời

43.

khi đường bao mặt cắt đơn giản ta sử dụng

a)

hình cắt chập

b)

mặt cắt rời

c)

hình cắt toàn bộ

d)

hình cắt cục bộ