wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

COUMARIN

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của glycosid được tìm thấy trong thực vật mà trong cấu trúc khung là những dẫn chất a-pyron có cấu trúc C6 - C3, hoặc dẫn chất benzo a-pyron là:

a)

Coumarin

b)

Anthranoid

c)

Saponin

d)

Flavonoid

2.

Một trong những tính chất vật lý chung của coumarin là:

a)

Chất kết tinh vàng đậm đến đỏ cam

b)

Chất lỏng dễ bay hơi, không mùi

c)

Chất kết tinh dễ thăng hoa có mùi thơm

d)

Chất vô định hình không màu

3.

Cấu trúc hóa học làm cho coumarin trong môi trường acid thì sẽ đóng vòng lacton, ngược lại, vòng lacton sẽ bị mở vòng khi tác dụng bởi kiềm là:

a)

Liên kết este nội

b)

Vòng lacton (este nội)

c)

Dây nối osid

d)

Vòng beta lactam

4.

Chất benzo a-pyron được xếp vào nhóm là:

a)

Furanocoumarin

b)

Pyranocoumarin

c)

Coumarin đơn giản

d)

Coumarin phức tạp

5.

Tác dụng của coumarin là:

a)

Giãn đồng tử

b)

Loãng đờm

c)

Gây co thắt mạch vành

d)

Chống đông máu

6.

Phản ứng được sử dụng để định tính nhóm chất coumarin trong dược liệu là:

a)

Tạo tủa với alcaloid

b)

Đóng mở vòng lacton

c)

Tăng màu vàng trong môi trường kiềm

d)

Kết tủa với protein

7.

Dung môi dùng để chiết xuất coumarin trong dược liệu rễ bạch chỉ là

a)

Ethanol 90

b)

Nước cất

c)

Acid sulfuric 0,2%

d)

Cloroform

8.

Công dụng của dược liệu rễ cây Bạch chỉ [Angelica dahurica (Fisch.ex Hoffm.) Benth.et Hook.f.] là:

a)

Chữa đau mắt đỏ, mắt mờ, chảy nhiều nước mắt, quáng gà

b)

Chữa nhức cơ, xương khớp, chân tay co quắp

c)

An thần, chữa mất ngủ, ngủ hay mê sảng

d)

Chữa cảm sốt, nhức đầu, viêm xoang, đau răng

9.

Một trong những công dụng của dược liệu Sài đất [ Wedelia chinensis (Osbeck) Merr.] là:

a)

Cầm máu trong các trường hợp xuất huyết

b)

Chữa đau nhức răng, bị thương tích viêm tấy

c)

Giảm viêm và giảm đau nhức xương khớp

d)

Chữa mụn nhọt, lở loét, phòng và chữa rôm sẩy

10.

Đặc điểm thực vật chính của rễ cây Bạch chỉ [Angelica dahurica (Fisch.ex Hoffm.) Benth.et Hook.f.] là:

a)

Hình củ cà rốt, thịt trắng, ít xơ, mùi thơm, vị đắng

b)

Hình củ khoai tây, tròn đều, thịt trắng, ít xơ, mùi thơm, vị đắng

c)

Hình con quay, màu đen, chất rất cứng, không mùi, vị đắng

d)

Rễ củ phân nhánh giống hình người, thịt trắng, mùi thơm, vị ngọt

11.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Sài đất [Wedelia chinensis (Osbeck) Merr.] là:

a)

Cây thân cỏ, sống dai, mọc bò, thân lan tới đâu thì mọc rễ ở đấy, có lông ráp

b)

Cây thân gỗ nhỏ mọc thành bụi, có lông dày và mềm

c)

Cây thân leo bằng tua quấn, có lông ráp

d)

Cây thân cỏ sống dai, mọc bò, thân lan tới đâu thì mọc rễ ở đấy, nhẵn

12.

Thành phần hóa học chính trong rễ cây Bạch chỉ [Angelica dahurica (Fisch.ex Hoffm.) Benth.et Hook.f.] là:

a)

Saponin, tinh dầu

b)

Anthranoid, tinh bột

c)

Coumarin, tinh dầu

d)

Flavonoid, tinh bột

13.

Tên Latinh bộ phận dùng làm thuốc của cây Sài đất [Wedelia chinensis (Osbeck) Merr.] là:

a)

Herba Wedelia

b)

Herba Wedeliae

c)

Folium Wedeliae

d)

Radix Wedelia

14.

Thành phần hóa học chính trong cây Sài đất [Wedelia chinensis (Osbeck) Merr.] là:

a)

Saponin, glycosid tim

b)

Anthranoid, tanin

c)

Flavonoid, coumarin

d)

Coumarin, rutin

15.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Bạch chỉ [Angelica dahurica (Fisch.ex Hoffm.) Benth.et Hook.f.] là:

a)

Rhizoma Angelicae dahurica

b)

Radix Angelicae dahuricae

c)

Tuber Angelicae dahurica

d)

Folium Angelica dahurica