wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 17 HSK3

Total questions: 34

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

xin nghỉ

a)

请假

b)

请问

c)

清楚

d)

情况

2.

xin nghỉ mấy ngày

(a)  

3.

tổng cộng

a)

一定

b)

一共

c)

一起

d)

意思

4.

hàng xóm; láng giềng; lân cận; xóm giềng

a)

邻居

b)

c)

当然

d)

虽然

5.

về sau; sau này

a)

后来

b)

所以

c)

当然

d)

虽然

6.

sở thích

a)

爱好

b)

当然

c)

健康

d)

安静

7.

Sở thích của bạn là gì?

(a)  

8.

biện pháp; phương pháp; cách làm

a)

办法

b)

办公室

c)

旅游

d)

为了

9.

một cách

(a)  

10.

no; ngang dạ; ngang bụng; no nê

a)

b)

c)

d)

11.

để; vì (biểu thị mục đích)

a)

为了

b)

一定

c)

决定

d)

了解

12.

quyết định

a)

决定

b)

一定

c)

办法

d)

选择

13.

chọn; tuyển chọn, lựa chọn

a)

选择

b)

根据

c)

情况

d)

必须

14.

mùa đông

a)

冬天

b)

夏天

c)

春天

d)

必须

15.

cần; phải; cần phải; nhất định phải làm gì

a)

必须

b)

根据

c)

情况

d)

16.

căn cứ, dựa vào (điều kiện, lý do)

a)

根据

b)

情况

c)

必须

d)

17.

tình trạng

a)

情况

b)

冬天

c)

红包

d)

邻居

18.

Tình hình học tập

(a)  

19.

khát

a)

b)

c)

d)

20.

khát nước

(a)  

21.

周经理,明天上午您什么时候方便?

a)

你几点来都可以,明天上午我不忙

b)

月月,你有什么爱好?喜欢音乐还是画画儿?

c)

你也没少吃,我们出去走走,运动运动吧

d)

什么时候去哪个城市旅游比较好?

22.

今晚吃的太饱了,吃了很多米饭,饭后还吃了三块西瓜

a)

我也没少吃,我们出去走走,运动运动吧

b)

什么时候呢个城市旅游比较好?

c)

听说你有去跟经理请假了?

d)

你几点来都可以,明天上午我不忙

23.

什么时候呢个城市旅游比较好?

a)

那儿一年四季都像春天一样,那个季节去都舒服

b)

听说你又去跟经理请假了?

c)

你几点来都可以,明天上午我不忙

d)

不是,我很忙,没有时间去旅游

24.

月月,你有什么爱好?喜欢音乐还是画画儿?

a)

我的爱好很多,对什么都很感兴趣

b)

你几点来都可以,明天上午我不忙

c)

听说你有跟经理请假了?

d)

我真喜欢夏天,你呢?

25.

不是什么时间锻炼身体都好,必须()对好时间

a)

选择

b)

决定

c)

d)

办法

26.

我买了两双皮鞋,三条裤子,()是一千块

a)

办法

b)

一共

c)

根据

d)

选择

27.

去/哪儿/都/妻子/没/过

(a)  

28.

名字/他的/都/谁/知道

(a)  

29.

可以/都/怎么/我们/去/那儿

(a)  

30.

喝/什么/现在/妹妹/都/不/想

(a)  

31.

时候/打电话/我/给/什么/你/可以/都

(a)  

32.

根()邻()说的话,大家很快就找到了那个孩子

a)

据/居

b)

居/据

33.

你刚吃()。最好不要马上()步,对身体不好

a)

饱/跑

b)

跑/饱

34.

天黑,路不好走,我有点儿担()女儿,所以 ()须出去看看

a)

心/必

b)

必/心