wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KÌ I - KHTN 8

Total questions: 160

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Số mol có trong 500mL dung dịch NaOH 1M là?

a)

0,25 mol

b)

0,5 mol

c)

0,05 mol

d)

0.005 mol

2.

Công thức tính nồng độ phần trăm dung dịch của một chất là?

a)

C% = mctmdd. 100%C\%\ =\ \frac{m_{ct}}{m_{dd}}.\ 100\%

b)

C% = mddmct. 100%C\%\ =\ \frac{m_{dd}}{m_{ct}}.\ 100\%

c)

C CM = nVC_M\ =\ \frac{n}{V}

d)

CM = VnC_M\ =\ \frac{V}{n}

3.

Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?

1. Cơm bị ôi thiu. 

  1. 2. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.

  2. 3.Đường cháy thành than.

4.Cắt nhỏ dây sắt thành từng đoạn, tán thành đinh.

5.Nước hóa rắn ở 0oC.

a)

  1, 5

b)

 2,3

c)

1, 3

d)

4,5

4.

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi được gọi là

a)

dung dịch. 

b)

huyền phù.   

c)

nhũ tương  

d)

dung dịch bão hòa.

5.

Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất xác định, dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan gọi là

a)

dung môi    

b)

dung dịch bão hòa  

c)

dung dịch chưa bão hòa

d)

nhũ tương

6.

Hòa tan hoàn toàn 25g đường vào 75g nước thì thu được dung dịch nước đường có nồng độ bằng

a)

25%

b)

20%

c)

10%

d)

5%

7.

Khối lượng mol của khí CO2

C=12, O=16

a)

44 g/mol

b)

32 g/mol

c)

16 g/mol

d)

17 g/mol

8.

Khí nào nhẹ nhất trong các khi sau: N2 ,O2 , NO, Cl2

N=14, O=16, C=12, Cl= 35,5

a)

N2

b)

O2

c)

NO

d)

Cl2

9.

Sơ đồ phản ứng hóa học: A --> B + C . Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

mA + mC = mD

b)

mA + mB = mC + mD

c)

mA = mB + mC

d)

mA + mB = mC

10.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 31.587 lít.

b)

B. 35,187 lít

c)

C. 38,175 lít

d)

D. 37,185 lít

11.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

A. Khí methan (CH4)             

b)

B. Khí carbon oxide (CO)

c)

C. Khí Helium (He)                  

d)

D. Khí hydrogen (H2)

12.

Khối lượng mol chất là

a)

A. Là lượng ban đầu của chất đó khối

b)

B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

C. Bằng 6.1023

d)

D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

13.

64g khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích là:

a)

A. 89,6 lít

b)

B. 49,58 lít

c)

C. 44,8 lít

d)

D. 22,4 lít

14.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

A. 0,19

b)

B. 1,5

c)

C. 0,9

d)

D. 1,7

15.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

A. Khác nhau

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Thay đổi tuần hoàn.

d)

D. Chưa xác định được

16.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

17.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 24,97 lít.

b)

B. 27,94 lít

c)

C. 24,79 lít

d)

D. 27,49 lít

18.

Số Avogadro kí hiệu là

a)

A. 6,022.1023 kí hiệu là NA

b)

B. 6,022.1022 kí hiệu là NA

c)

C. 6,022.1023 kí hiệu là nA

d)

D. 6,022.1022 kí hiệu là N

19.

Có thể thu khí N2 bằng cách

a)

A. Đặt đứng bình.

b)

B. Đặt úp bình.

c)

C. Đặt ngang bình.

d)

D. Cách nào cũng được.

20.

Tại sao dưới đáy hang sâu, đáy giếng lại có nhiều khí Carbon dioxide (CO2) ?

a)

A. khí Carbon dioxide (CO2) nặng hơn không khí

b)

B. khí Carbon dioxide (CO2) nhẹ hơn không khí

c)

C. khí Carbon dioxide (CO2) không duy trì sự sống

d)

D. khí Carbon dioxide (CO2) không duy trì sự cháy

21.

Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

A. Không sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.

b)

B. Đọc cẩn thận nhãn hoá chất trước khi sử dụng.

c)

C. Có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.

d)

D. Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.

22.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

A. Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

b)

B. Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.

c)

C. Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.

d)

D. Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.

23.

 Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Phễu lọc.

b)

B. Ống đong có mỏ.

c)

C. Ống nghiệm.

d)

D. Ống hút nhỏ giọt.

24.

Mẫu nước nào sau đây có pH > 7?

a)

A. Nước cam.

b)

B. Nước vôi trong.

c)

C. Nước chanh.

d)

D. Nước coca cola.

25.

Ampe kế dùng để làm gì?

a)

A. Đo hiệu điện thế

b)

B. Đo cường độ dòng điện

c)

C. Đo chiều dòng điện

d)

D. Kiểm tra có điện không

26.

Đâu không phải dụng cụ dễ vỡ trong phòng thí nghiệm

a)

A. Ống nghiệm

b)

B. cốc thủy tinh

c)

C. đèn cồn

d)

D. phễu nhựa

27.

đâu không phải là dụng cụ thí nghiệm?

a)

A. Ống nghiệm

b)

B. cốc thủy tinh

c)

C. ống hút nhỏ giọt

d)

D. axit

28.

Khi hòa tan đường vào nước thì đường đóng vai trò là chất gì?

a)

Dung môi

b)

Chất tan

c)

Dung dịch

d)

Hỗn hợp

29.

Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng

a)

2Fe(OH)3  --> Fe2O3  +  3H2O   

b)

2Fe(OH)3  --> Fe2O3  +  H2O     

c)

Fe(OH)3  --> Fe2O3  +  3H2O    

d)

3Fe(OH)3  --> Fe2O3  +  2H2O

30.

Số mol của 4,958 lít khí CO2 (đkc)

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

1 mol

d)

2 mol

31.

Khối lượng 0,1 mol H2O là

H=1, O=16

a)

1,8g

b)

18g

c)

3,6g

d)

36g

32.

Thể tích 0,3 mol H2 đkc

a)

7,437 lít

b)

24,79 lít

c)

2,479 lít

d)

74,37 lít

33.

Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

Để thu được 7,437 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar) cần bao nhiêu mol Al

a)

A. 0,3 mol.

b)

B. 0,1 mol.

c)

C. 0,2 mol.

d)

D. 0,5 mol.

34.

Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong

150 gam nước thì dung dịch bão hòa

a)

20 gam

b)

30 gam

c)

12 gam

d)

45 gam

35.

Hòa tan 50g muối ăn vào 150g nước được dung dịch muối ăn có nồng độ % là:

a)

50%

b)

150%

c)

20%

d)

25%

36.

Độ tan của một chất cho biết khối lượng chất tan có trong:

a)

100g dung dịch chất đó

b)

100g nước

c)

100g chất tan

d)

Tất cả đều sai

37.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.

38.

Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:

a)

n = M/m

b)

m = M/n

c)

n = m/M

d)

n = m.M

39.

Số mol phân tử N2 có trong 280 gam nitrogen là

a)

9 mol

b)

10 mol

c)

11 mol

d)

12 mol

40.

Khối lượng của 0,1 mol khí H2S là

a)

m= n x M= 0,1 x 34 =3,4 gam

b)

m= n x M= 0,1 x 44 = 4,4 gam

c)

m= n x M= 0,1 x 22 = 2,2 gam

d)

m= n x M= 0,1 x 66 = 6,6 gam

41.

Tỉ khối của khí A đối với khí B là:

a)

dA/B = nA/nB

b)

dA/B = MA/MB

c)

dA/B = nB/nA

d)

dA/B = MB/MA

42.

Tỉ khối của một khí với không khí là:

a)

dX/kk = nX/29

b)

dX/kk = 29/nX

c)

dX/kk = 29/MX

d)

dX/kk = MX/29

43.

Thể tích của 0,5 mol CO2 (điều kiện chuẩn) là

a)

22,4 lít

b)

12,395 lít

c)

24,79 lít

d)

5,6 lít

44.

Khí CO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,5 lần

b)

Nhẹ hơn không khí 3 lần

c)

Nặng hơn không khí 2,2 lần

d)

Nhẹ hơn không khí 2 lần

45.

Hòa tan 2 mol NaCl vào nước để được 1,25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ mol là

a)

CM= n: V = 2: 1,25 = 1,8M

b)

CM= n: V = 2 : 1,25 =1,7M

c)

CM= n: V = 2: 1,25 =1,6M

d)

CM= n: V = 2 : 1,25 = 1,5M

46.

Hoà tan 0,1 mol NaOH vào nước để được 400 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là

a)

CM= n: V = 0,1 : 0,4 = 0,22M

b)

CM= n: V = 0,1 : 0,4 = 0,23M

c)

CM= n: V = 0,1 : 0,4 = 0,24M

d)

CM= n: V = 0,1 : 0,4 = 0,25M

47.

Dung dịch là: 

a)

hỗn hợp gồm dung môi và chất tan. 

b)

hợp chất gồm dung môi và chất tan.

c)

hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan. 

d)

hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.

48.

Hiệu suất phản ứng là

a)

là tổng giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

b)

là hiệu giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

c)

là tích giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết

49.

Hiệu suất phản ứng có kí hiệu là

(a)  

50.

1.     MO2 = 32g/mol có nghĩa là cứ 1 mol phân tử O2 có ………………….là 32g

(a)  

51.

Mol là lượng chất có chứa ........................ nguyên tử/phân tử chất đó

a)

6,022.1023

b)

6,022.1022

c)

6,022.1021

d)

6,022.1024

52.

  Ở điều kiện chuẩn, 2 mol khí H2 có thể tích là (a)  

53.

1.     Ở một nhiệt độ xác định, dung dịch  bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm ……………

(a)  

54.

  Hòa tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là (a)  

55.

Nước muối sinh lí 0,9% nghĩa là trong 100 g nước muối có 0,9g muối NaCl.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Hãy chỉ ra hiện tượng vật lí trong các quá trình sau :

a)

Xăng, dầu cháy

b)

Nước hoa bay hơi khi mở lọ

c)

Kim loại bị gỉ khi để ngoài môi trường

d)

Gỗ cháy tạo muội than

57.

Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học:

a)

Mỡ đun quá lửa có mùi khét.

b)

Nước tưới cho cây trồng dưới dạng phun mưa

c)

Xe đang chạy tốc độ cao, thắng gấp để lại vết trên mặt đường.

d)

Khi nấu cơm, nước sôi tràn ra bên ngoài

58.

Nến được làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau:

  1. 1. Parafin nóng chảy.

  2. 2. Parafin lỏng chuyển thành hơi.

  3. 3. Hơi parafin cháy biến đổi thành khí CO2 và hơi nước.

Quá trình nào có sự biến đổi hoá học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,2,3

59.

Kí hiệu cảnh báo dưới đây được in trên nhãn chai hoá chất. Kí hiệu này có nghĩa là

a)

hoá chất gây hại cho sức khoẻ.

b)

hoá chất dễ cháy.

c)

hoá chất độc với môi trường.

d)

hoá chất kích ứng đường hô hấp.

60.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

b)

Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.

c)

Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.

d)

Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.

61.

Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất?

a)

Dùng panh, kẹp.

b)

Dùng ống hút.

c)

Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh.

d)

Đổ trực tiếp.

62.

Xử lí hóa chất thừa sau khi dùng xong?

a)

Đổ ngược lại vào lọ hóa chất.

b)

Đổ ra ngoài thùng rác.

c)

Có thể mang về tự thí nghiệm tại nhà.

d)

Xử lí theo hướng dẫn giáo viên.

63.

Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách bao nhiêu so với ngọn lửa từ dưới lên?

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/4

d)

1/2

64.

Đây là dụng cụ gì?

a)

Ống nghiệm.

b)

Bình chia độ.

c)

Cốc thủy tinh.

d)

Bình nón.

65.

Đây là dụng cụ gì ?

a)

Ống hút nhỏ giọt

b)

pipet

c)

bình tia

d)

đo pH

66.

Để pha 80 mL dung dịch copper(II) sulfate thì sử dụng bình nón có thể tích nào là hợp lí?

a)

80 mL

b)

100 mL

c)

60 mL

d)

50 mL

67.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?

a)

Gỗ cháy thành than.

b)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

c)

Cơm bị ôi thiu.

d)

Hòa tan đường ăn vào nước.

68.

Iron (sắt) phản ứng với khí chlorine sinh ra iron(III) chloride. Phản ứng hoá học được biểu diễn bằng phương trình dạng chữ là

a)

Iron + chlorine → iron(III) chloride.

b)

Iron(III) chloride → iron + chlorine.

c)

Iron + iron(III) chloride → chlorine.

d)

Iron(III) chloride + chlorine → iron.

69.

Đốt đèn cồn, cồn (ethanol) cháy. Khi đó, ethanol và khí oxygen trong không khí đã tác dụng với nhau tạo thành hơi nước và khí carbon dioxide. Các chất sản phẩm có trong phản ứng này là

a)

ethanol và khí oxygen.

b)

hơi nước và khí carbon dioxide.

c)

ethanol và hơi nước.

d)

khí oxygen và khí carbon dioxide

70.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi.

b)

Phản ứng đốt cháy cồn.

c)

Phản ứng đốt cháy than.

d)

Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.

71.

Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

khối lượng các nguyên tử.

b)

số lượng các nguyên tử.

c)

liên kết giữa các nguyên tử.

d)

thành phần các nguyên tố.

72.

Quá trình nào sau đây xảy ra sự biến đổi hoá học?

a)

Khi mở nút chai nước giải khát loại có ga thấy bọt sủi lên.

b)

Nhỏ vài giọt mực vào cốc nước và khuấy đều thấy mực loang ra cả cốc nước.

c)

Trứng gà để lâu ngày bị hỏng, có mùi khó chịu.

d)

Dây tóc bóng trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua.

73.

Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ......, lượng sản phẩm ........

a)

Tăng dần, giảm dần.

b)

Giảm dần, tăng dần.

c)

Tăng dần, tăng dần.

d)

Giảm dần, giảm dần.

74.

Số Avogadro và kí hiệu là

a)

6,022.1023, AN

b)

6,022.1023, AN

c)

6,022.1023, NA

d)

6,022.1024, NA

75.

Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ ( 25OC và 1bar) thì 1 mol của bất kì chất khi nào đều chiếm 1 thể tích là:

a)

24 lit

b)

24,79 lit

c)

22,4 lit

d)

2,479 lit

76.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen

a)

CO

b)

NO

c)

N2O

d)

CH4

77.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

NO

b)

NO2

c)

NH3

d)

CO2

78.

Ở đkc 0,5 lít khí X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của khí X là:

a)

56

b)

24

c)

64

d)

65

79.

64g khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích :

a)

49,58 lít

b)

24,79 lít

c)

74,37 lít

d)

99,16 lít

80.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là:

a)

SO2, Cl2, H2S

b)

B. N2, CO2, H2

c)

CO, CO2, H2

d)

N2, SO2, H2

81.

0,35 mol khí SO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu ?

a)

0,868 lít

b)

8,6765 lít

c)

86,8 lít

d)

868 lít

82.

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

83.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

84.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

b)

Là dung dịch hòa tan chất tan

c)

Không có đáp án đúng

d)

Là dung dịch giữa dung môi và chất tan

85.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước

b)

Hỗn hợp chất tan và nước

c)

Hỗn hợp chất tan và dung môi

d)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

86.

Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

a)
0.5M
b)
0.3M
c)
0.2M
d)
0.1M
87.

Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

29,18%.

b)

28,10%.

c)

21,43%.

d)

26,12%.

88.

Ở nhiệt độ 25oC, khi cho 12 gam muối X vào 20 gam nước, khuấy kĩ thì còn lại 5 gam muối không tan. Tính độ tan của muối X.

a)

38

b)

37

c)

36

d)

35

89.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết

A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

C. số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

D. số mol chất tan có trong dung dịch.

a)
D.
b)
C
c)
B.
d)
A.
90.

Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là

a)
200 gam.
b)
250 gam.
c)
350 gam.
d)
300 gam.
91.

Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

a)
0.3M
b)
0.2M
c)
0.1M
d)
0.5M
92.

Khối lượng NaCl trong 200 gam dung dịch muối ăn 10 % là

a)

30 gam

b)

20 gam

c)

15 gam

d)

5 gam

93.

Khi sản xuất nước ngọt có gas người ta thường nén khí carbon dioxide ở áp suất cao nhằm mục đích gì?

a)

không làm thay đổi khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước.

b)

tăng khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước.

c)

giảm nhanh lượng khí carbon dioxide trong nước.

d)

giảm khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước.

94.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

a)
D
b)
C.
c)
B.
d)
A.
95.

Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide.Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là:

a)

56 gam

b)

42 gam

c)

36 gam

d)

48 gam

96.

Phương trình đúng của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

A. P + O2 → P2O5 B. 4P + 5O2 → 2P2O5

C. P + 2O2 → P2O5 D. P + O2 → P5O2

a)

D.

b)

B.

c)

C.

d)

A.

97.

Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ lệ giữa các chất tham gia phản ứng: 

2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 2:3

a)
B. 1:2
b)
A. 1:1
c)
D. 2:3
d)
C. 2:1
98.

Than cháy tạo ra khí carbon dioxide (CO2) theo phương trình:

Carbon + oxygen → Khí carbon dioxide

Khối lượng carbon đã cháy là 4,5kg và khối lượng oxygen phản ứng là 12kg. Khối lượng khí carbon dioxide tạo ra là?

a)
16.4 kg
b)

16.5 kg

c)
16.2 kg
d)
16.3 kg
99.

Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu. Tìm x, y

A. x = 2, y = 3 B. x = 3, y = 4

C. x = 1, y = 2 D. x = y = 1

a)

D.

b)

C.

c)

A.

d)

B.

100.

Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch hydrochloric acid (HCl), sau phản ứng thu được 3,7185 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong dung dịch đã dùng là

a)

2,7375 gam.

b)

4,365 gam.

c)

8,73 gam.

d)

10,95 gam.

101.

Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam sulfur trong oxygen dư, sau phản ứng thu được V lít sulfur dioxide (SO2) ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là

A. 2,479 lít. B. 4,958 lít. C. 7,437 lít. D. 3,7185 lít.

a)
3.7185 lít.
b)
2.479 lít.
c)
4.958 lít
d)
7.437 lít.
102.

Trộn 10,8 gam bột nhôm (alminium) với bột lưu huỳnh (sulfur) dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng ?

a)

75%

b)

95%

c)

85%

d)

88%

103.

Chọn phương trình đúng khi nói về khí nitrogen và khí hydrogen

a)

N2 + 2H2 -> NH3

b)

N2+ H2 -> NH3

c)

N2 + 3H2 -> NH2

d)

N2+ 3H2 -> 2NH3

104.

Cho phản ứng: NaI + Cl2 → NaCl +I2

Sau khi cân bằng, hệ số các chất của phản ứng trên lần lượt là

A. 2; 1; 2; 1

B. 4; 1; 2; 2

C. 1; 1; 2; 1

D. 2; 2; 2; 1

a)
A. 2; 1; 2; 1
b)
C. 1; 1; 2; 1
c)
B. 4; 1; 2; 2
d)
D. 2; 2; 2; 1
105.

Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4,958 lít O2 (đkc) thu được 2,479 lít CO2 (đkc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của m là

A. 2,6 gam

B. 1,5 gam

C. 1,7 gam

D. 1,6 gam

a)
B. 1.5 gam
b)
C. 1.7 gam
c)
D. 1.6 gam
d)
A. 2.6 gam
106.

Người ta điều chế vôi sống bằng cách nung đá vôi. Lượng vôi sống thu được từ 1 tấn đá vôi với hiệu suất phản ứng bằng 90% là

A. 0,252 tấn. B. 0,378 tấn. C. 0,504 tấn. D. 0,606 tấn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Cho thanh magnesium cháy trong không khí thu được hợp chất magnesium oxide. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng hợp chất

a)
A. 2,4 g
b)
D. 12 g
c)
B. 9,6 g
d)
C. 4,8 g
108.

Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít khí oxygen (đktc), biết phản ứng sinh ra chất rắn là P2O5. Giá trị của V là

a)

2,475 L

b)

2,8 L

c)

3,09875 L

d)

7,425 L

109.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Xúc tác

c)

Áp suất

d)

Thời gian

110.

Viên than tổ ong thường được sản xuất với nhiều lỗ nhỏ. Theo em, các lỗ nhỏ đó được tạo ra với mục đích chính nào sau đây?

A. Làm giảm trọng lượng viên than

B. Giúp viên than trông đẹp mắt hơn

C. Làm tăng diện tích của than với oxygen khi cháy

D. Tăng nhiệt độ khi than cháy

a)
A.
b)
B.
c)
D.
d)
C
111.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

A. Dạng viên nhỏ. B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

C. Dạng tấm mỏng. D. Dạng nhôm dây.

a)
B
b)

D.

c)

C.

d)

A.

112.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng sau phản ứng vẫn có khối lượng không đổi là

a)

Chất tham gia

b)

Chất trung gian

c)

Chất xúc tác

d)

Chất sản phẩm

113.

Các quả pháo hoa khi được bắn lên sẽ bốc cháy nhanh và nổ ra thành những chùm ánh sáng đẹp mắt. Vì sao khi sản xuất pháo hoa người ta thường sử dụng các nguyên liệu ở dạng bột?

a)

Nguyên liệu dạng bột có mùi hương thơm

b)

Nguyên liệu ở dạng bột có diện tích tiếp xúc lớn hơn

c)

Nguyên liệu ở dạng bột có khối lượng nặng hơn

d)

Nguyên liệu dạng bột có màu sắc đẹp hơn

114.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

b)

nồng độ, diện tích bề mặt và chất xúc tác.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

115.

Khi “bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn” là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Hóa chất.

c)

Nguyên liệu.

d)

Nồng độ.

116.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Hợp chất, hydrogen, H+

b)

Đơn chất, hydroxide, H-

c)

Đơn chất, hydrogen, OH+

d)

Hợp chất, hydroxide, OH+

117.

Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2?

a)

Fe

b)

FeO

c)

MgO

d)

CaO

118.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và SO2.

b)

FeSO4 và SO2.

c)

Fe2(SO4)3 và H2

d)

FeSO4 và H2

119.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A. Fe, Mg, Zn, Cu.

B. Na, Ba, Cu, Ag.

C. Ba, Mg, Fe, Zn.

D. Fe, Al, Ag, Pt.

a)
B.
b)
C.
c)
A
d)
D.
120.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Hợp chất, hydroxide, OH

b)

Đơn chất, hydrogen, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

121.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Muối

b)

Trung tính

c)

Base

d)

Acid

122.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

Làm quỳ tím hoá đỏ.

b)

Làm quỳ tím hoá xanh.

c)

Phản ứng được với natri giải phóng khí oxi.

d)

Không làm đổi màu quỳ tím.

123.

Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đkc) là:

a)

3,719 lít

b)

7,437 lít

c)

2,479 lít

d)

4,958 lít

124.

Thang pH thường dùng có các giá trị:

a)

Từ 1 đến 7.

b)

Từ 1 đến 13.

c)

Từ 1 đến 14

d)

Từ 5 đến 8.

125.

Cho V ml dung dịch A gồm hai acid HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hòa vừa đủ 30ml dung dịch B gồm hai base NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M. Trị số của V là?

a)

30 ml

b)

90 ml

c)

100 ml

d)

45 ml

126.

Phản ứng hóa học là

a)

Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác. Chất ban đầu, bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng (hay chất tham gia); Chất mới sinh ra là chất sản phẩm.

b)

Là việc hai chất kết hợp với nhau tạo ra chất mới, chất mới có tính chất hóa học như chất ban đầu

c)

Là sự kết hợp của các hợp chất với nhau để tạo ra chất mới. Chất ban đầu, bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng (hay chất tham gia); Chất mới sinh ra là chất sản phẩm.

d)

Phản ứng hóa học là quá trình biến hai hay nhiều chất ban đầu để tạo thành chất mới.

127.

Cho kim loại magnesium Mg tác dụng với sulfuric acid H2SO4 tạo ra khí hydrogen H2 và chất

magnesium sulfate MgSO4. Chất tham gia phản ứng là:

a)

Mg và H2SO4

b)

Mg và H2

c)

H2SO4 và H2

d)

MgSO4 và H2SO4

128.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

(I). Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên.

(II). Sự kết tinh của muối ăn.

(III). Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu.

(IV). Bình thường lòng trắng trứng ở trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nóng nó lại đông tụ lại.

(V). Đun quá lửa, mở sẽ khét.

a)

I, II, V

b)

I, II, IV

c)

I, II, III, IV

d)

II, III, IV

129.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Nhiệt độ phản ứng.

d)

tất cả các dấu hiệu trên

130.

Trong quá trình phản ứng lượng chất giảm dần là

a)

chất sinh ra

b)

sản phẩm

c)

chất phản ứng

d)

tất cả sản phẩm

131.

Phản ứng sau là phản ứng gì?

Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới

dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

132.

Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt

d)

Không có đáp án nào đúng

133.

Câu 7: Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

                              

a)

A. 12 g/mol.

b)

B. 50g

c)

C. 8 g/mol.     

d)

D. 16 g/mol

134.

Câu 2: Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

                                        

a)

A. 31.587 l.

b)

B.35,187 l.    

c)

C. 38,175 l.    

d)

D. 37,185 l

135.

Câu 6: Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

( S=32, O=16, Cl=35,5)                                                          

a)

A. 0,19

b)

B. 1,5   

c)

C. 0,9

d)

D. 1,7

136.

Câu 5: Hãy cho biết 64g khí oxygen ở đktc có thể tích là bao nhiêu?

                             

a)

A. 89,6 lít.

b)

B. 49,58 lít.

c)

C. 24,9 lít.  

d)

D. 11,2 lít.

137.

Câu 11: Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

138.

Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong

150 gam nước thì dung dịch bão hòa

a)

20 gam

b)

30 gam

c)

12 gam

d)

45 gam

139.

Hòa tan 50 g đường với nước được dung dịch đường 10%. Tính khối lượng nước cần cho pha chế dung dịch

a)

250 gam

b)

450 gam

c)

50 gam

d)

500 gam

140.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

2,4 mol

b)

1,2 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

141.

Hòa tan 50g muối ăn vào 150g nước được dung dịch muối ăn có nồng độ % là:

a)

50%

b)

150%

c)

20%

d)

25%

142.

Độ tan của một chất cho biết khối lượng chất tan có trong:

a)

100g dung dịch chất đó

b)

100g nước

c)

100g chất tan

d)

Tất cả đều sai

143.

Cho phản ứng: A + B + C --> D + E

Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là

a)

mA = mB + mC + mD + mE

b)

mA + mB + mC + mD = mE

c)

mA + mB + mC = mD + mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

144.

Cho phương trình chữ:

Iron + Chlorine --> Iron (III) chloride

Biết khối lượng iron phản ứng là 5,6 gam; khối lượng iron (III) chloride tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí chlorine phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

145.

Cho 16,8g khí carbon oxide tác dụng hết với 32g iron (III) oxide thu được kim loại iron và 26,4g khí carbonic. Khối lượng iron thu được là?

a)

2,24g

b)

22,8g

c)

29,4g

d)

22,4g

146.

P + O2 > P2O3P\ +\ O_2\ --->\ P_2O_3
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

b)

4P +3O2  2P2O34P\ +3O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_3  

c)

P2 +O3 P2O3P_2\ +O_3\ \rightarrow P_2O_3  

d)

6P +2O2 3P2O36P\ +2O_2\ \rightarrow3P_2O_3  

147.

CuCl2+NaOH >Cu(OH)2+NaClCuCl_2+NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+NaCl  
Cân bằng phương trình hóa học trên:

a)

CuCl2+2NaOH >Cu(OH)2+2NaClCuCl_2+2NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl  

b)

3CuCl2+NaOH >3Cu(OH)2+6NaCl3CuCl_2+NaOH_{ }\ ->3Cu\left(OH\right)_2+6NaCl  

c)

CuCl2+2NaOH >Cu(OH)2+NaClCuCl_2+2NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+NaCl  

d)

CuCl2+NaOH >Cu(OH)2+2NaClCuCl_2+NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl  

148.

SO2 + O2 > SO3SO_2\ +\ O_2\ --->\ SO_3  
Cân bằng phường trình hóa học trên

a)

SO+O2SO3SO+O_2\rightarrow SO_3  

b)

2SO2+O2  2SO32SO_2+O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

c)

2SO2 +3O22SO32SO_2\ +3O_2\rightarrow2SO_3  

d)

2SO2 + 2O2  2SO32SO_2\ +\ 2O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

149.

aN2 +bH2  cNH3aN_2\ +bH_2\ \rightarrow\ cNH_3  
Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào phương trình trên:

a)

1,3,2

b)

1,2,3

c)

2,3,2

d)

1,3,1

150.

Cho thanh magnesium Mg tác dụng với khí oxygen thu được hợp chất magnesium oxide MgO. Biết mMg = 7,2 g.

Tính khối lượng hợp chất.

(Mg = 24, O =16)

a)

2,4 g

b)

9,6 g

c)

4,8 g

d)

12 g

151.

Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O

Để điều chế 2,479 lít CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là:

(C=12, O=16, Ca=40, H=1)

a)

1 mol

b)

0,1 mol

c)

0,001 mol

d)

2 mol

152.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl.

(Ba=137, H=1, Cl=35,5)

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,5 mol

153.

Cho 8,45 g kẽm Zn tác dụng với 5,9496 lít khí Chlorine (đktc). Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư.

(Zn = 65, Cl =35,5)

a)

Zn

b)

Cl

c)

Cả 2 chất

d)

Không có chất dư

154.

Cho phương trình Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2. Tổng hệ số của các chất phản ứng sau khi cân bằng phương trình là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

155.

Hòa tan 5,4 g Al vào dung dịch HCl sau phản ứng thu được AlCl3 và V (lít) khí H2

(Al= 27)

V có giá trị là

a)

3,7185

b)

7,437

c)

2,24

d)

11,2

156.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

157.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

158.

Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

159.

Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

160.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.