wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

裴长达 301句汉语会话 - 第8课 - 综合

Total questions: 37

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Dịch: Hiện tại
a)
现在 (xiànzài)
b)
再见 (zàijiàn)
c)
再来 (zàilái)
d)
银行 (yínháng)
2.
Dịch: giờ
a)
点 (diǎn)
b)
电 (diàn)
c)
年 (nián)
d)
天 (tiān)
3.
Nhìn hình trả lời: 现在几点了?
a)
两点五十分
b)
二点五十分
c)
一点五十分
d)
一点十五分
4.
Điền vào chỗ trống: ……十二点
a)
中午
b)
上午
c)
下午
d)
早上
5.
饭店, có nghĩa là:
a)
Quán cơm
b)
Tiệm sách
c)
Chợ
d)
Đại học
6.
Chọn đáp án sai
a)
二点十分
b)
两点十分
c)
八点十分
d)
十三点十分
7.
Đồng nghĩa với 十五分
a)
一刻
b)
一课
c)
一点
d)
一个
8.
Dịch: ăn
a)
吃 (chī)
b)
去 (qù)
c)
来 (lái)
d)
回 (huí)
9.
Dịch: cơm
a)
饭 (fàn)
b)
书 (shū)
c)
和 (hé)
d)
看 (kàn)
10.
Dịch: Mấy giờ bạn ăn cơm
a)
你几点吃饭?
b)
你几点上课?
c)
你几点下课?
d)
你几点休息?
11.
差十分八点,có nghĩa là:
a)
9h kém 10 phút
b)
7h 50 phút
c)
9h 50 phút
d)
8h 10 phút
12.
Chọn đáp án đúng
a)
晚上六点一刻
b)
六点一刻晚上
c)
晚上一刻六点
d)
六点晚上一刻
13.
Dịch: Khi nào bạn đi giảng đường?
a)
你什么时候去教室?
b)
你几点去教室?
c)
你去教室吗?
d)
你去教室学什么?
14.
nghĩa của: 差(chà)
a)
rất, quá
b)
trễ, tối
c)
tốt, thừa
d)
thiếu, kém
15.
Nghĩa của: 起床 (qǐchuáng)
a)
Đi học
b)
Đi ăn
c)
Đi ngủ
d)
Thức dậy
16.
nghĩa của: 半(bàn)
a)
một phần tư
b)
một phần năm
c)
một phần ba
d)
một nửa
17.
Dịch: Buổi sáng 6 giờ 30 phút
a)
晚上六点三十分
b)
早上六点半
c)
下午六点一刻
d)
中午六点半
18.
nghĩa của: 食堂(shítáng)
a)
nhà ăn
b)
nhà thương
c)
kí túc xá
d)
lớp học
19.
Trợ từ ngữ khí, có nghĩa là: NHÉ
a)
b)
c)
d)
20.
nghĩa của: 两(liǎng)
a)
hai
b)
ba
c)
bốn
d)
một nửa
21.
Chọn đáp án SAI
a)
两十
b)
两天
c)
两本书
d)
两周
22.

Dịch: 12 giờ 15 phút chúng ta đi căn-tin ăn cơm trưa nhé.

a)
我们十二点一刻去市场买东西吧。
b)
我们差三刻一点去看电影吧。
c)
我们十二点十五分去食堂吃午饭吧。
d)
我们十二点十五去睡觉吧。
23.
nghĩa của: 打 (dǎ)
a)
ăn
b)
uống
c)
học
d)
Chơi, đánh
24.
nghĩa của: 保龄球 (bǎolíngqú)
a)
Pikachu
b)
Piano
c)
Aerobic
d)
bowling
25.
Dịch: Ba tôi buổi chiều chơi bowling tại trường học.
a)
我爸爸在学校下午打保龄球。
b)
我爸爸下午在学校打保龄球。
c)
我爸爸下午在商店打保龄球。
d)
我爸爸下午打保龄球在学校。
26.
nghĩa của: 电影 (diànyǐng)
a)
Game
b)
Nhạc
c)
Truyện
d)
Phim
27.
Dịch: 我们今天下午几点去看电影?
a)
Chiều nay mấy giờ chúng ta đi xem phim?
b)
Chiều nay lúc nào chúng ta đi xem phim?
c)
Tối nay lúc nào chúng ta đi xem phim?
d)
Tối nay mấy giờ chúng ta đi xem phim?
28.
你几点看电影?
a)
Lúc nào bạn xem phim?
b)
Mấy giờ bạn xem phim?
c)
Mấy giờ bạn xem tivi?
d)
Mấy giờ bạn thăm ba mẹ?
29.
Chọn đáp án sai
a)
你晚上去看电影吗?
b)
你看这本中文书了吗?
c)
你看电影中国了吗?
d)
你在家看电影吗?
30.
nghĩa của: 睡觉 (shuìjiào)
a)
Đi chơi
b)
Đi ngủ
c)
Đi nhậu
d)
Đi học
31.
Chọn câu trả lời cho: 你昨天晚上几点睡觉?
a)
十二点半
b)
十两点半
c)
一刻半
d)
差二刻九点
32.
nghĩa của: 早饭 (zǎofàn)
a)
Bữa sáng
b)
Bữa tối
c)
Bữa trưa
d)
Bữa nhậu
33.
nghĩa của: 午饭 (wǔfàn)
a)
Bữa sáng
b)
Bữa tối
c)
Bữa trưa
d)
Bữa nhậu
34.
Dịch: Phim 2 giờ chiều qua rất hay.
a)
昨天下午两点的电影很好看。
b)
下午两点昨天的电影很好看。
c)
两点下午昨天的电影很好看。
d)
昨天两点下午的电影很好看。
35.
nghĩa của: 晚饭 (wǎnfàn)
a)
Bữa sáng
b)
Bữa tối
c)
Bữa trưa
d)
Bữa nhậu
36.
DỊch: Bạn đi đâu ăn cơm trưa?
a)
你去食堂吃午饭, 好吗?
b)
你去吃午饭吗?
c)
你在哪儿吃午饭?
d)
你去哪儿吃午饭?
37.
Dịch: 现在我们去市场买东西吧。
a)
Bây giờ chúng ta đi chợ chơi đồ nhé.
b)
Bây giờ chúng ta đi cửa hàng bán đồ nhé.
c)
Bây giờ chúng ta đi cửa hàng mua đồ nhé.
d)

Bây giờ chúng ta đi chợ mua đồ nhé.