Worksheets10. Ôn kiểm tra cuối kì 1
Total questions: 34
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Hạt nhân hầu hết nguyên tử cấu tạo bởi
a)
proton và neutron.
b)
proton và electron.
c)
neutron và electron.
d)
proton, electron và proton.
2.
Số khối bằng
a)
số proton.
b)
số neutron.
c)
tổng số proton và neutron.
d)
tổng số proton, neutron và electron.
3.
phân lớp nào chứa tối đa 14 electron?
a)
f
b)
d
c)
s
d)
p
4.
phân lớp nào chứa tối đa 6 electron?
a)
p
b)
d
c)
s
d)
f
5.
phân lớp nào chứa tối đa 10 electron?
a)
d
b)
f
c)
s
d)
p
6.
phân lớp nào chứa tối đa 2 electron?
a)
s
b)
d
c)
f
d)
p
7.
Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử là
a)
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
b)
1s 2s 3s 4s 2p 3p 4p 3d 5s
c)
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d
d)
1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p 3d 5s
8.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần
a)
điện tích hạt nhân nguyên tử.
b)
khối lượng nguyên tử.
c)
giá trị độ âm điện.
d)
bán kính của nguyên tử.
9.
Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của chu kì bằng
a)
số lớp electron.
b)
số phân lớp electron.
c)
số electron ở lớp ngoài cùng.
d)
điện tích hạt nhân.
10.
Trong bảng tuần hoàn số thứ tự của nhóm A bằng
a)
số electron ở lớp ngoài cùng.
b)
số lớp electron.
c)
số electron ở phân lớp ngoài cùng.
d)
số phân lớp electron.
11.
Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ
a)
thu electron.
b)
mất electron.
c)
thu proton.
d)
mất proton.
12.
Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ
a)
mất electron.
b)
thu electron.
c)
thu proton.
d)
mất proton.
13.
Độ âm điện đặc trưng cho khả năng gì của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học?
a)
Hút electron.
b)
Đẩy electron.
c)
Hút hạt nhân nguyên tử khác.
d)
Đẩy hạt nhân nguyên tử khác.
14.
Yếu tố nào dưới đây không biến đổi tuần hoàn?
a)
Điện tích hạt nhân.
b)
Tính kim loại.
c)
Tính phi kim.
d)
Độ âm điện.
15.
Ion dương được tạo thành khi nguyên tử
a)
nhường đi electron.
b)
nhận thêm electron.
c)
góp chung electron.
d)
di chuyển đến gần ion âm.
16.
Ion âm được tạo thành khi nguyên tử
a)
nhận thêm electron.
b)
mất đi electron.
c)
góp chung electron.
d)
di chuyển đến gần ion dương.
17.
Liên kết ion là liên kết hóa học được tạo thành do
a)
lực hút tĩnh điện của các ion trái dấu.
b)
các nguyên tử góp chung electron.
c)
lực hấp dẫn giữa hai nguyên tử.
d)
lực hút tĩnh điện giữa hai hạt nhân nguyên tử.
18.
Liên kết cộng hóa trị được hình thành do
a)
các electron chung.
b)
lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
c)
lực hấp dẫn giữa hai nguên tử.
d)
tương tác Van der Waals giữa hai nguyên tử.
19.
Theo quy tắc octet, các nguyên tử của nguyên tố nhóm A có xu hướng liên kết với nhau để đạt cấu hình có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
a)
8.
b)
14.
c)
12.
d)
10.
20.
Liên kết giữa nguyên tử H (đã liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn) với nguyên tử có độ âm điện lớn còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là
a)
liên kết hydrogen.
b)
liên kết cộng hóa trị có cực.
c)
liên kết cộng hóa trị không cực.
d)
tương tác Van der Waals.
21.
Phân tử nào dưới đây không tạo thành liên kết hydrogen?
a)
H₂S
b)
H₂O
c)
HF
d)
NH₃
22.
Tương tác Van der Waals được hình thành
a)
do sự xuất hiện của các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.
b)
do lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân nguyên tử này với lớp vỏ electron của nguyên tử khác.
c)
giữa nguyên tử H của phân tử này với nguyên tử có độ âm điện lớn của phân tử khác.
d)
do lực hấp dẫn giữa hạt nhân nguyên tử của các phân tử với nhau.
23.
Hạt nhân nguyên tử iron có 26 proton và số khối là 56. Kí hiệu nguyên tử là
a)
₂₆⁵⁶Fe
b)
₂₆⁸²Fe
c)
₃₀⁵⁶Fe
d)
₃₀⁸²Fe
24.
Nguyên tử X nào dưới đây là đồng vị của ₆¹⁴C?
a)
₆¹³X
b)
₇¹⁴X
c)
₃⁶X
d)
₁₃²⁷X
25.
Phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh không theo quĩ đạo xác định.
b)
Đường kính của hạt nhân xấp xỉ đường kính nguyên tử.
c)
Các hạt proton, neutron, electron đều mang điện.
d)
Orbital p có dạng hình cầu.
26.
Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
a)
4s²4p³
b)
4s² 4p⁵.
c)
5s² 5p².
d)
5s² 5p⁴.
27.
Sắp xếp giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố P, O, Ca là
a)
Ca, P, O.
b)
Ca, O, P.
c)
O, P, Ca.
d)
O, Ca, P.
28.
Sắp xếp giảm dần tính kim loại của các nguyên tố Na, K, Mg là
a)
K, Na, Mg.
b)
K, Mg, Na.
c)
Mg, Na, K.
d)
Na, Mg, K.
29.
Trong các hydroxide H₂SO₄, HClO₄, H₃PO₄, sắp xếp theo chiều tăng tính acid là
a)
H₃PO₄, H₂SO₄, HClO₄.
b)
H₂SO₄, H₃PO₄, HClO₄.
c)
HClO₄, H₂SO₄, H₃PO₄.
d)
HClO₄, H₃PO₄, H₂SO₄.
30.
Cấu hình electron của cation K⁺ là
a)
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶.
b)
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s¹.
c)
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s².
d)
1s² 2s² 2p⁶.
31.
Anion X²− có cấu hình electron 1s² 2s² 2p⁶. Cấu hình electron của nguyên tử X là
a)
1s² 2s² 2p⁴.
b)
1s² 2s² 2p⁵.
c)
1s² 2s² 2p⁶ 3s¹.
d)
1s² 2s² 2p⁶ 3s².
32.
Dựa vào hiệu số độ âm điện, hãy cho biết liên kết trong hợp chất nào dưới đây là liên kết cộng hóa trị có cực?
a)
AlCl₃.
b)
CH₄.
c)
NaF.
d)
KCl.
33.
Dựa vào hiệu số độ âm điện, hãy cho biết liên kết trong chất nào dưới đây là liên kết ion?
a)
CaCl₂.
b)
NO₂.
c)
SO₂.
d)
H₂S.
34.
Phân tử hoặc ion nào dưới đây có liên kết cho – nhận?
a)
H₃O⁺.
b)
HCl.
c)
CO₂.
d)
Cl₂.
100 %
