Font size
S
M
L
XL
Worksheetsgdcd 12 ck 1
Total questions: 112
Worksheet time: 28hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
. Pháp luật được hiểu là hệ thống các
a)
A. quy tắc xử sự chung
b)
B. quy định chung
c)
C. quy tắc ứng xử riêng
d)
D. quy định riêng.
2.
Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung
b)
B. Tính quy phạm phổ biến
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
3.
Pháp luật mang bản chất giai cấp vì pháp luật do nhà nước ban hành
a)
A. phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền.
b)
B. phù hợp với ý chí của tất cả mọi người.
c)
C. bắt nguồn từ nhu cầu và lợi ích của nhân dân.
d)
D. bắt nguồn thực tiễn đời sống xã hội.
4.
Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành
a)
A. nhiều quy định của pháp luật
b)
B. một số quy định của pháp luật.
c)
C. một quy phạm pháp luật.
d)
D. nhiều quy phạm pháp luật
5.
Trong quá trình xây dựng pháp luật, nhà nước luôn cố gắng đưa những nội dung nào dưới đây vào trong các quy phạm pháp luật?
a)
A. Chuẩn mực xã hội.
b)
B. Quy phạm đạo đức phổ biến.
c)
C. Phong tục tập quán.
d)
D. Thói quen của con người.
6.
Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ các quyền và?
a)
A. nghĩa vụ của mình.
b)
B. nghĩa vụ cơ bản của mình.
c)
C. lợi ích cơ bản của mình.
d)
D. lợi ích hợp pháp của mình
7.
Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính công khai.
b)
B. Tính dân chủ
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
8.
Phương tiện nào dưới đây được xem là hiệu quả nhất để nhà nước quản lí xã hội?
a)
A. Kế hoạch.
b)
B. Chủ trương.
c)
C. Đường lối
d)
D. Pháp luật.
9.
Người bị xử lí hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung
b)
B. Tính quy phạm phổ biến
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
10.
Những người vi phạm pháp luật bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lí theo quy định pháp luật là biểu hiện của đặc trưng nào?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hinh thức.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hinh thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
11.
Việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật trong việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
a)
A. Xúc phạm nhằm hạ uy tín người khác.
b)
B. Thực hiện tố cáo nặc danh
c)
C. Thông báo tuyển dụng nhân sự
d)
D. Khiếu nại vì đền bù chưa thỏa đáng.
12.
Việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý xã hội của pháp luật
a)
A. Công bố quy hoạch đất đai.
b)
B. Xử phạt hành chính về thuế.
c)
C. Niêm yết danh sách cử tri
d)
D. Tiếp nhận đơn tố cáo.
13.
Khi đi tuần tra, nghi ngờ anh A là đối tượng trộm cắp nên công an xã đã bắt trói và giải về trụ sở để tra xét hỏi rồi giam giữ đến 2 ngày sau mới cho anh A về. Quá bức xúc, anh A đã gửi đơn khiếu nại đến Chủ tịch xã yêu cầu được bồi thường danh dự. Việc làm của anh A thể hiện vai trò nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
b)
B. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.
c)
C. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
d)
D. Là phương tiện để công dân bảo vệ lợi ích hợp pháp.
14.
Cảnh sát môi trường đã xử phạt hành chính với anh D với lý do cơ sở sản xuất của anh đã xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường. Việc làm này của cảnh sát môi trường thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của pháp luật
a)
A. Tính quy phạm phổ biến
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
15.
Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung
b)
B. Tính công khai
c)
C. Tính quy phạm phổ biến
d)
D. Tính dân chủ
16.
K đang là học sinh tiểu học, nhiều lần chứng kiến bạn P làm thuê ở một cửa hàng bán chè bị ông bà chủ mắng chửi, đánh đập rất nặng. K có quyền tố cáo với cơ quan công an không? Vì sao?
a)
A. Có, vì học sinh tiểu học đã đủ tuổi
b)
B. Không, vì tố cáo là điều không có lợi cho trẻ em
c)
C. Có, vì tố cáo là quyền của mọi công dân.
d)
D. Không, vì trẻ em không có quyền tố cáo.
17.
. Bạn A thắc mắc, tại sao Hiến pháp và Luật Giáo dục đều quy định công dân có quyền và nghĩa vụ học tập? Em sẽ sử dụng đặc trưng nào dưới đây của pháp luật giải thích cho bạn A.
a)
A. Tính quyền lực.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
c)
C. Vai trò của pháp luật
d)
D. Chức năng của pháp luật
18.
Những hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là nội dung khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Ban hành pháp luật.
b)
B. Xây dựng pháp luật.
c)
C. Thực hiện pháp luật
d)
D. Phổ biến pháp luật
19.
Sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật
a)
A. không cho phép làm
b)
B. cho phép làm
c)
C. quy định cấm làm.
d)
D. quy định phải làm
20.
Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền có thể ra quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ cụ thể của công dân là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Sử dụng pháp luật
d)
D. Ban hành pháp luật
21.
Vi phạm hành chính là những hành vi xâm phạm
a)
A. kỉ luật lao động
b)
B. kỉ luật của tổ chức.
c)
C. quy tắc quản lí hành chính.
d)
D. quy tắc quản lí nhà nước
22.
Thực hiện pháp luật không phải là nội dung nào dưới đây?
a)
A. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.
b)
B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm
c)
C. Không làm những việc mà pháp luật cấm.
d)
D. Làm những việc mà pháp luật cấm.
23.
Thực hiện pháp luật là hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở thành hành vi
a)
A. hợp pháp
b)
B. phù hợp
c)
C. đúng đắn
d)
D. chính đáng
24.
Cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật
d)
D. Tuân thủ pháp luật
25.
. Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây mà chủ thể có quyền lựa chọn làm hoặc không làm?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Tuân thủ pháp luật
26.
Nghĩa vụ mà công dân phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là
a)
A. Vi phạm pháp luật
b)
B. thực hiện pháp luật
c)
C. nghĩa vụ pháp lí.
d)
D. trách nhiệm pháp lí.
27.
Hành vi cố ý gây tổn hại cho sức khỏe người khác là loại vi phạm pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Hình sự
b)
B. Dân sự
c)
C. Hành chính.
d)
D. Kỷ luật
28.
Vi phạm hành chính là những hành vi xâm phạm đến quy tắc quản lí
a)
A. công dân.
b)
B. nhà nước
c)
C. xã hội
d)
D. lao động.
29.
Thi hành pháp luật là hình thức thể hiện pháp luật, trong đó
a)
A. chủ thể kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.
b)
B. chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.
c)
C. chủ thể pháp luật quyết định làm những điều mà pháp luật cho phép.
d)
D. chủ thể pháp luật quyết định không thực hiện điều mà pháp luật cấm.
30.
Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm đến
a)
A. quan hệ sở hữu và quan hệ nhân thân.
b)
B. quan hệ tài sản và quan hệ tình cảm.
c)
C. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
d)
D. quan hệ tài sản và quan hệ sở hữu
31.
Hành vi nào dưới đây không phải là thực hiện pháp luật?
a)
A. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.
b)
B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.
c)
C. Không làm những việc mà pháp luật cấm.
d)
D. Làm những việc mà pháp luật cấm.
32.
Các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm là
a)
A. tuân thủ pháp luật
b)
B. sử dụng pháp luật
c)
C. thi hành pháp luật
d)
D. áp dụng pháp luật.
33.
Những hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, vi phạm đến các quy tắc quản lý của nhà nước là gì?
a)
A. Vi phạm kỷ luật
b)
. Vi phạm hành chính
c)
C. Vi phạm dân sự
d)
D. Vi phạm hình sự
34.
Theo quy định của pháp luật, bình đẳng về trách nhiệm pháp lí có nghĩa là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều
a)
A. được giảm nhẹ hình phạt.
b)
B. được đền bù thiệt hại
c)
D. bị tước quyền con người
35.
Công dân thi hành pháp luật khi
a)
A. Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
b)
. Tổ chức nhập cảnh trái phép.
c)
C. Khai báo y tế khi đi về từ vùng dịch
d)
D. Tố cáo người nhập cảnh trái phép
36.
Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Nghiên cứu tiểu sử ứng viên.
b)
B. Sàng lọc giới tính thai nhi.
c)
C. Tham gia hoạt động tôn giáo
d)
D. Bổ sung hồ sơ kinh doanh
37.
Lấy cắp bản quyền về mẫu thiết kế trang phục là hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây?
a)
A. Vi phạm hành chính.
b)
B. Vi phạm hình sự.
c)
C. Vi phạm dân sự.
d)
D. Vi phạm kỉ luật.
38.
Công ty tư nhân X bị cơ quan chức năng xử phạt và buộc phải khắc phục hậu quả về hành vi khai thác cát trái phép gây sạt lở làm thiệt hại hoa màu của một số hộ dân. Công ty tư nhân X đã phái chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?
a)
A. Hành chính và dân sự.
b)
B. Hình sự và kỉ luật.
c)
C. Dân sự và hình sự.
d)
D. Kỉ luật và hành chính.
39.
Phát biểu nào dưới dđây không đúng?
a)
A. Mỗi hành vi vi phạm pháp luật chỉ phải chịu một hình thức trách nhiệm pháp lí.
b)
B. Tương ứng với mỗi loại vi phạm pháp luật là một loại trách nhiệm pháp lí.
c)
C. Một hành vi vi phạm pháp luật có thể phải chịu hai hình thức trách nhiệm pháp lí.
d)
D. tất cả các hành vi trái pháp luật đều có lỗi và phải chịu trách nhiệm pháp lí.
40.
Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hành chính
a)
A. Đề xuất người giám hộ bị can
b)
B. Bí mật giải cứu con tin
c)
C. Buôn bán động vật trong danh mục cấm.
d)
D. Lấn chiếm hè phố để kinh doanh
41.
Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
a)
A. Đăng ký tư vấn nghề nghiệp.
b)
B. Tham gia bảo vệ Tổ quốc
c)
C. Bảo trợ người vô gia cư.
d)
D. Từ chối di sản thừa kế
42.
Ông H lợi dụng đêm tối và sự mất cảnh giác của bảo vệ, đã đột nhập vào kho đựng cổ vật của bảo tàng lấy cắp 10 loại cổ cật có giá trị hơn 50 triệu đồng. Hành vi của ông H phải chịu trách nhiệm pháp lí là
a)
A. dân sự
b)
B. hình sự.
c)
C. hành chính
d)
D. kỉ luật.
43.
Ủy ban nhân dân xã X chấp nhận việc đăng ký kết hôn giữa anh T và chị Đ. Việc làm của Ủy ban nhân dân xã X là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Tuân thủ pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật
d)
D. Sử dụng pháp luật
44.
Bạn K mượn một số truyện tranh của bạn A đọc nhưng không trả lại vì nảy sinh mâu thuẫn. Không những thế, K còn có ý định vứt số truyện tranh đó đi. Hành vi của K trái với hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
45.
. Bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là trách nhiệm của
a)
A. cơ quan nhà nước.
b)
B. nhà nước và xã hội
c)
C. nhà nước và công dân
d)
D. mọi người trong xã hội.
46.
Những hành vi xâm phạm quyền và lợi ích của công dân, của xã hội sẽ bị Nhà nước
a)
A. xử lí thật nặng.
b)
B. xử lí nghiêm minh.
c)
C. xử phạt thật nặng
d)
D. giáo dục ý thức.
47.
Mọi công dân đều bình đẳng về hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của mình trước nhà nước và xã hội theo quy định pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Công dân bình đẳng về quyền
b)
B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
c)
C. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
d)
D. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
48.
Quyền và nghĩa vụ công dân có mối quan hệ
a)
A. tách rời hoàn toàn.
b)
B. trùng với nhau
c)
C. không tách rời nhau
d)
D. phụ thuộc vào nhau.
49.
Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí được hiểu là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải xử lí theo
a)
A. quyết định của Tòa án
b)
B. quy định của pháp luật.
c)
C. quyết định của cơ quan nhà nước
d)
D. quy định của nhà nước
50.
Trong cùng một điều kiện, hoàn cảnh như nhau, mọi công dân đều được hưởng quyền và phải làm nghĩa vụ như nhau là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Công dân bình đẳng về quyền
b)
B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ
c)
C. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
d)
D. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
51.
. Hành vi vi phạm pháp luật với tính chất, mức độ vi phạm, hoàn cảnh như nhau thì từ người giữ chức vụ trong chính quyền đến người lao động bình thường đều phải chịu trách nhiệm pháp lí
a)
A. như nhau
b)
B. khác nhau.
c)
C. ưu tiên người có chức vụ.
d)
D. ưu tiên người lao động.
52.
. theo quy định của pháp luật, quyền của mỗi công dân không tách rời với
a)
A. nhu cầu.
b)
B. nghĩa vụ.
c)
C. kĩ năng
d)
D. lợi nhuận.
53.
. Công dân dù ở địa vị nào, làm bất cứ nghề gì khi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm
a)
A. bồi thường
b)
B. pháp lí.
c)
C. cải chính.
d)
D. hòa giải
54.
Ở nước ta, mọi công dân nam khi đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự là thể hiện công dân bình đẳng việc
a)
A. trách nhiệm pháp lí.
b)
B. thực hiện nghĩa vụ.
c)
C. trách nhiệm pháp luật
d)
D. thực hiện quyền.
55.
Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự?
a)
A. Tổ chức mua bán nội tạng người.
b)
B. Từ chối nhận tài sản thừa kế.
c)
C. Hủy bỏ giao dịch dân sự.
d)
D. Từ chối trợ giúp pháp lý
56.
Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và pháp luật?
a)
A. Tự chuyển quyền nhân thân
b)
. Công khai gia phả dòng họ
c)
C. Nộp thuế theo luật định
d)
D. Chia sẻ bí quyết gia truyền.
57.
Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền ?
a)
A. dùng tiếng nói, chữ viết riêng
b)
B. thực hiện chính sách tương trợ.
c)
C. thay đổi cơ chế quản lí.
d)
D. tham gia quản lí xã hội.
58.
Cảnh sát giao thông xử phạt nguời tham gia giao thông đường bộ vi phạm trật tự an toàn giao thông, bất kể người đó là ai. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây ?
a)
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
b)
B. Bình đẳng trước pháp luật.
c)
C. Bình đẳng về thực hiện trách nhiệm pháp lý
d)
D. Bình đẳng khi tham gia giao thông.
59.
Theo quy định của pháp luật, bình đẳng về trách nhiệm pháp lí có nghĩa là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều
a)
A. bị xử lí nghiêm minh.
b)
B. bị tước quyền con người
c)
C. được giảm nhẹ hình phạt
d)
D. được đền bù thiệt hại.
60.
Nội dung nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
b)
B. Bình đẳng giữa vợ và chồng
c)
C. Bình đẳng giữa cháu và cô, dì, chú, bác
d)
D. Bình đẳng giữa ông bà và cháu.
61.
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ
a)
A. ngang nhau
b)
B. khác nhau.
c)
C. phụ thuộc nhau
d)
D. tương đương nhau
62.
Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được
a)
A. phát triển kinh tế du lịch cộng đồng
b)
B. đóng góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp.
c)
C. bảo tồn trang phục dân tộc
d)
D. tổ chức lễ hội truyền thống
63.
Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được pháp luật thừa nhận ở văn bản nào dưới đây?
a)
A. Quy phạm pháp luật
b)
B. Hợp đồng lao động.
c)
C. Cam kết lao động.
d)
D. Thỏa hiệp lao động
64.
Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?
a)
A. Thương yêu con ruột hơn con nuôi.
b)
B. Tôn trọng ý kiến của con.
c)
C. Nuôi dưỡng, bảo vệ quyền của con
d)
D. Giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển
65.
Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cấm trong thực hiện bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Cha mẹ có sự phân biệt giữa các con.
b)
B. Cha mẹ ngược đãi, hành hạ con.
c)
C. Cha mẹ chăm sóc, giáo dục các con
d)
D. Cha mẹ lạm dụng sức lao động của con
66.
Một trong nội dung của bình đẳng trong lao động là bình đẳng giữa
a)
A. người thuê lao động và người bán lao động.
b)
B. người mua động và người bán lao động.
c)
C. người chủ lao động và người làm công
d)
D. người sử dụng lao động người lao động.
67.
Các doanh nghiệp cần thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây trong kinh doanh?
a)
A. Tự chủ kinh doanh
b)
B. Tìm kiếm thị trường
c)
C. Khai thác thị trường.
d)
D. Bảo vệ môi trường.
68.
Tài sản chung của vợ và chồng được hiểu là
a)
A. tài sản có trước khi kết hôn.
b)
B. tài sản có giá trị lớn.
c)
C. tài sản do người chồng và người vợ tạo ra trong thời kì hôn nhân.
d)
D. tài sản được thừa kế riêng trong thời kì hôn nhân.
69.
Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động?
a)
A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.
b)
B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh.
c)
C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm.
d)
D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.
70.
Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng
b)
B. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.
c)
C. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.
d)
D. tích cực, chủ động, tự quyết.
71.
Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ
a)
A. kết hôn.
b)
B. nghỉ việc không lí do
c)
C. nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
d)
D. có thai.
72.
Tài sản chung được hiểu là tài sản do
a)
A. vợ, chồng được thừa kế chung
b)
B. vợ tạo ra từ tài sản riêng
c)
C. vợ, chồng được tặng riêng.
d)
D. chồng tạo ra từ tài sản riêng.
73.
Nội dung nào dưới đây không thuộc quy định của hợp đồng lao động?
a)
A. Về thời gian đi du lịch
b)
B. Về việc làm có trả công
c)
C. Về điều kiện lao động
d)
D. về quyền của mỗi bên.
74.
Công dân tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm là thể hiện nội dung bình đẳng về
a)
A. công bằng trong lao động.
b)
B. thực hiện quyền lao động
c)
C.Quyền tự do lao động
d)
D. hợp đồng lao động.
75.
Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự?
a)
A. Hủy bỏ giao dịch dân sự.
b)
B. Từ chối trợ giúp pháp lý
c)
C. Từ chối nhận tài sản thừa kế.
d)
D. Tổ chức mua bán nội tạng người
76.
Để được đề nghị sửa đổi nội dung của hợp đồng lao động, chị T đã căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Tự do ngôn luận
b)
B. Tự do, công bằng, dân chủ.
c)
C. Tự do, tự nguyện, bình đẳng
d)
D. Tự do thực hiện hợp đồng.
77.
Biết mình không đủ điều kiện nên anh A lấy danh nghĩa em trai mình là dược sĩ đứng tên trong hồ sơ đăng kí làm đại lí phân phối thuốc tân dược. Sau đó anh A trực tiếp quản lí và bán hàng. Anh A đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Tự chủ đăng kí kinh doanh
b)
B. Chủ động giao kết hợp đồng.
c)
C. Thay đổi phương thức quản lí.
d)
D. Cải tiến quy trình đào tạo
78.
Công dân tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm là thể hiện nội dung bình đẳng về
a)
A. quyền tự do lao động.
b)
B. thực hiện quyền lao động
c)
C. hợp đồng lao động.
d)
D. công bằng trong lao
79.
Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
a)
A. kế hoạch hóa gia đình
b)
B. che dấu hành vi bạo lực.
c)
C. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
d)
D. ngăn cản mọi nghi lễ tôn giáo.
80.
Theo quy định của pháp luật, để giao kết hợp đồng lao động các bên cần phải tuân thủ vào nguyên tắc nào?
a)
A. Tích cực, chủ động, hội nhập.
b)
B. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
c)
C. Kỷ cương, tình thương, trách nhiệm
d)
D. Dân chủ, công bằng, văn minh
81.
Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền bình đẳng trong
a)
A. tuyển dụng lao động
b)
B. đào tạo nhân lực
c)
C. tìm kiếm việc làm.
d)
D. lĩnh vực kinh doanh.
82.
Khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh trong những ngành nghề
a)
A. do mình lựa chọn
b)
B. phù hợp với nhu cầu
c)
C. pháp luật không cấm
d)
D. mình có sở thích
83.
Dù hợp đồng giữa chị M và công ty H còn thời hạn, nhưng sau khi nghỉ thai sản 6 tháng, chị M đi làm lại thì giám đốc thông báo đã tìm được người thay thế và chấm dứt hợp đồng lao động với chị. Chị M bị vi phạm nội dung nào của quyền bình đẳng trong lao động?
a)
A. Hợp đồng lao động.
b)
B. Lao động nam và nữ
c)
C. Tìm kiếm việc làm
d)
D. Quyền lao động
84.
Các dân tộc Việt Nam được quyền dùng tiếng nói và chữ viết của mình là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hóa.
d)
D. giáo dục.
85.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là các dân tộc trong phạm vi nào đều được Nhà nước tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển?
a)
A. Trong dân cư.
b)
B. Trong một quốc gia
c)
C. Trong một dân tộc.
d)
D. Trong một địa phương
86.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
a)
A. Công dân các tôn giáo khác nhau không được kết hôn với nhau.
b)
B. Có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật.
c)
C. Nghiêm cấm hành vi xâm phạm các cơ sở tôn giáo.
d)
D. Các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật.
87.
Tất cà các dân tộc đều được tham gia thảo luận, góp ý các vấn đề chung của đất nước là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế.
b)
B. tôn giáo
c)
C. văn hóa
d)
D. chính trị
88.
Bình đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam là điều kiện để khắc phục sự chênh lệch về trình độ
a)
A. phát triển giữa các dân tộc trên các lĩnh vực khác nhau.
b)
B. chính trị giữa các dân tộc.
c)
C. kinh tế giữa các vùng miền dân tộc.
d)
D. văn hóa, xã hội giữa các dân tộc.
89.
Dân tộc trong khái niệm "Quyền bình đẳng giữa các dân tộc" là
a)
A. các dân tộc ở các quốc gia khác nhau.
b)
B. một bộ phận dân cư quốc gia.
c)
C. các dân tộc trong cùng một khu vực
d)
D. các dân tộc trong cùng một nền văn hóa.
90.
Các dân tộc trong một quốc gia đều được nhà nước và pháp luật
a)
A. tôn trọng.
b)
B. tôn vinh
c)
C. ưu ái.
d)
D. ưu tiên
91.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở của đại đoàn kết dân tộc, là sức mạnh đảm bảo cho sự phát triển bền vững của dất nước. khẳng định này thể hiện
a)
A. mục đích của bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. ý nghĩa của bình đẳng giữa các dân tộc.
c)
C. mục tiêu của bình đẳng giữa các dân tộc.
d)
D. vai trò của bình đẳng giữa các dân tộc.
92.
Nhà nước luôn quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. tôn giáo.
b)
B. tín ngưỡng
c)
C. truyền thông
d)
D. kinh tế
93.
Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc thiểu số được tạo điều kiện nâng cao trình độ là góp phần thực quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
a)
A. tự do tín ngưỡng.
b)
B. chính trị
c)
C. kinh tế.
d)
D. văn hóa, giáo dục.
94.
Các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan quyền lực nhà nước là thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. lao động
c)
C. kinh tế.
d)
D. kinh doanh
95.
Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo
a)
A. tín ngưỡng cá nhân.
b)
B. quan niệm đạo đức
c)
C. quy định của pháp luật
d)
D. phong tục tập quán
96.
Mục tiêu chủ yếu trong thực hiện quyền bình đẳng về giáo dục giữa các dân tộc nhằm:
a)
A. mở rộng quy mô giáo dục.
b)
B. nâng cao trình độ dân trí.
c)
C. xóa mù chữ
d)
D. duy trì chữ viết riêng
97.
Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc thiểu số được tạo điều kiện nâng cao trình độ là góp phần thực quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
a)
A. kinh tế
b)
. B. tự do tín ngưỡng
c)
C. văn hóa, giáo dục
d)
D. chính trị
98.
. Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc ở nước ta là các dân tộc phải được đảm bảo quyền
a)
A. tự do.
b)
B. phát triển
c)
C. bình đẳng
d)
D. tự nguyện
99.
Trong cuộc họp với các gia đình trong bản, ông H trưởng bản đã động viên khen ngợi gia đình anh M, đã sử dụng có hiệu có nguồn vốn vay của nhà nước để thoát nghèo, từng bước vươn lên làm giàu. Ngoài ra ông cũng phê bình và nhắc nhở gia đình ông D cần thay đổi phương thức làm ăn để sử dụng có hiệu quả nguồn vốn nhà nước hỗ trợ đồng bào dân tộc. Gia đình anh M đã thực hiện tốt chính sách bình đẳng giữa các dân tộc của nhà nước ta trên phương diện
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Văn hóa
d)
D. Tôn giáo
100.
Các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan quyền lực nhà nước là thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực
a)
A. kinh tế
b)
B. chính trị.
c)
C. lao động.
d)
D. kinh doanh.
101.
Anh D tốt nghiệp Đại học Xây dựng loại giỏi, lại thành thạo tiếng anh và rất thành thạo tin học nên anh được tuyển thẳng vào sở xây dựng của tỉnh. Việc anh D được tuyển thẳng vào sở xây dựng tỉnh như vậy thể hiện quy định nào của luật lao động?
a)
A. Chế độ ưu tiên đối với sinh viên các trường đại học có uy tín
b)
B. Chế độ ưu tiên đối với lao động nam tốt nghiệp đại học loại giỏi
c)
C. Chế độ ưu tiên đối với người lao động có trình độ chuyên môn cao.
d)
D. Chế độ ưu tiên đối với lao động nam trong ngành xây dựng
102.
Hành vi nào dưới đây là không thi hành pháp luật
a)
A. Mua 30% cổ phiếu của công ty A
b)
B. Buôn bán, tàng trữ pháo nổ trái phép
c)
C. Kinh doanh vật liệu xây dựng.
d)
D. Trốn khai báo y tế khi trở về từ vùng dịch
103.
Nội dung nào sau đây thể hiện bất bình đẳng trong thực hiện quyền lao động?
a)
tự mò m
b)
hỏng biết
c)
ai là người may mắn
d)
hết cứu
104.
Để có tiền tiêu sài, bố L bắt L( 13 tuổi) phải nghỉ học để vào làm việc tại quán karaoke X. Vì khá là cao ráo và xinh đẹp nên L thường xuyên được ông chủ cho đi tiếp khách và được trả rất nhiều tiền. Một lần L đã bị H ép L sử dụng ma túy. Biết được điều này, bố L đã thuê D đến đập phá nhà H và tung tin quán X chứa chấp gái mại dâm. Hành vi của ai vi phạm quyền bình đẳng trong lao động ?
a)
A. L và bố L.
b)
B. Bạn L
c)
C. Chủ quán X, bố L
d)
D. Chủ quán X và H
105.
. Theo quy định của pháp luật, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, phong tục tập quán, văn hoá tốt đẹp, văn hoá các dân tộc được bảo tồn và phát huy là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hóa
d)
D. phong tục.
106.
Người đủ năng lực trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật vi phạm pháp luật hành chính khi cố ý thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
deo biet
b)
deo biet.
c)
chọn đại di
d)
éo biết
107.
Chị H thuê anh T và anh N sao chép công thức chiết xuất tinh dầu của anh A rồi tự mình nghiên cứu tạo ra sản phẩm. Thấy nhu cầu sử dụng tinh dầu rất lớn, anh N đề nghị và được chị H đồng ý mở xưởng sản xuất cùng. Sợ bị phát hiện việc sản xuất không có giấy phép, chị H đã hối lộ ông Q năm mươi triệu đồng để bỏ qua cho mình. Những ai dưới đây vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh ?
a)
A. Chị H và anh N, ông Q
b)
B. Chị H và ông Q.
c)
C. Chị H và anh N
d)
D. Chị H và anh T, anh N.
108.
Trên đường chở bạn gái bằng xe đạp điện đi chơi, do phóng nhanh vượt ẩu anh K đã va chạm vào xe của anh H đang đi ngược đường một chiều, nên hai bên đã to tiếng với nhau. Thấy những người đi đường dùng điện thoại để quay video, anh K và bạn gái đã vội vàng bỏ đi. Hỏi những ai dưới chưa tuân thủ pháp luật?
a)
A. Anh K, bạn gái và người quay video
b)
B. Anh K, anh H và người bạn gái.
c)
C. Anh K và anh H.
d)
D. Anh K và bạn gái
109.
Các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của pháp luật; đều bình đẳng trước pháp luật; những nơi thờ tự tín ngưỡng, tôn giáo được pháp luật
a)
A. bảo đảm.
b)
B. giữ gìn
c)
C. bảo hộ
d)
D. tôn trọng
110.
Trong quan hệ lao động cụ thể, quyền bình đẳng của công dân được thực hiện thông qua
a)
A. quy trình đấu giá
b)
B. hồ sơ tín dụng.
c)
C. hợp đồng lao động
d)
D. giao dịch mua bán.
111.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không bao gồm lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Văn hóa, xã hội
b)
B. Chính trị.
c)
C. Đầu tư, phát triển
d)
D. Kinh tế
112.
Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng, tôn giáo đối với đạo pháp và đất nước ?
a)
A. Tốt đời đẹp đạo
b)
B. Buôn thần bán thánh
c)
C. Đạo pháp dân tộc
d)
D. Kính chúa yêu nước.
Reset
