wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hiệu

Total questions: 22

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

2.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

3.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

4.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

5.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

6.

Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

7.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

8.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

9.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

10.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

11.

Minh nói: “Số bé bằng số lớn cộng tổng trừ hiệu rồi chia cả cho 2”. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong thư viện có 1800 quyển sách, trong đó có số sách giáo khoa nhiều hơn sách đọc thêm là 1000 quyển. Hỏi trong thư viện có bao nhiêu sách mỗi loại?

a)

1600 quyển sách giáo khoa, 200 quyển sách học thêm

b)

1400 quyển sách giáo khoa, 400 quyển sách học thêm

c)

1500 quyển sách giáo khoa, 300 quyển sách học thêm

d)

1300 quyển sách giáo khoa, 500 quyển sách học thêm

13.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

14.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

15 học sinh trai, 13 học sinh gái

b)

16 học sinh trai, 12 học sinh gái

c)

17 học sinh trai, 11 học sinh gái

d)

18 học sinh trai, 10 học sinh gái

15.

Tổng của hai số bằng 8, hiệu của chúng cũng bằng 8. Tìm hai số đó.

a)

0 ; 8

b)

1; 7

c)

2 ; 6

d)

3 ; 5

16.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Lớp 4A có 36 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 4 học sinh.

Vậy lớp 4A có .......... học sinh nam, ............ học sinh nữ.

a)

16 ; 20

b)

18 ; 21

c)

19 ; 22

d)

16 ; 21

17.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

18.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tìm hai số biết tổng của hai số bằng 42, hiệu của hai số bằng 10.

a)

22 và 20

b)

32 và 10

c)

26 và 16

d)

một đáp số khác

20.

tìm x, biết ?

x + 8912 = 163984

a)

155072

b)

172896

c)

163984

d)

8912

21.

Hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

4A : 275cây

4B : 325cây

b)

4A : 325cây

4B : 275cây

c)

4A : 280cây

4B : 320cây

d)

4A : 300cây

4B : 300cây

22.

Tính nhẩm: Tổng của hai số bằng 8. Hiệu của chúng cũng bằng 8. Tìm hai số đó.

a)

số lớn = 8

số bé = 0

b)

số lớn = số bé = 8

c)

không tồn tại 2 số như yêu cầu

d)

số lớn = 16

số bé = 8