wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2. Dung dịch thuốc

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch thuốc là những chế phẩm lỏng, trong suốt, chứa một hoặc nhiều dược chất được (a)   trong một dung môi hay hỗn hợp dung môi thích hợp.

2.

Ưu điểm của dung dịch thuốc:

a)

A.      Dễ nuốt hơn các dạng thuốc rắn nên thích hợp với trẻ em và người cao tuổi.

b)

B.      Tác dụng nhanh hơn so với dạng thuốc rắn.

c)

C.      Ít gây kích ứng niêm mạc dạ dày hơn so với dạng thuốc rắn.

d)

D.     Chia liều chính xác hơn so với hỗn dịch thuốc

e)

E. Tất cả các đáp án

3.

Nhược điểm của dung dịch thuốc

a)

A. Có độ ổn định kém hơn so với dạng thuốc rắn.

b)

B. Khó che dấu mùi, vị của dược chất

c)

C. Chia liều kém chính xác hơn so với dạng thuốc đã phân liều.

d)

D. Khó bảo quản và vận chuyển hơn so với dạng thuốc rắn.

e)

E. Tất cả các đáp án

4.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ tan:

a)

Nhiệt độ

b)

Dung môi

c)

Chất tan

d)

Các chất tan khác trong dung dịch

e)

Tất cả các đáp án

5.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan

a)

Nhiệt độ

b)

Kích thước tiểu phân

c)

Khuấy trộn

d)

Tất cả các đáp án

6.

Độ ổn định (a)   của dung dịch thuốc liên quan đến các hiện tượng kết tủa do giảm độ tan, tương tác giữa các dược chất và tá dược.

7.

Độ ổn định (a)   liên quan đến hiện tượng vi khuẩn, vi nấm nhiễm vào trong dung dịch và sinh sôi, phát triển làm vẩn đục, tủa bông, thay đổi pH của dung dịch hoặc gây nên sự biến đổi của dược chất.

8.

Độ ổn định (a)   liên quan tới những biến đổi của dược chất và tá dược do các phản ứng hóa học như thủy phân, oxy hóa khử, quang hóa, trùng hợp hóa hay racemic hóa.

9.

Các biểu hiện của dung dịch thuốc kém ổn định về mặt hóa học là

a)

Kết tủa

b)

Thay đổi màu sắc, mùi, vị

c)

Giảm hàm lượng dược chất, tăng lượng tỷ lệ tạp chất

d)

Tất cả các đáp án

10.

Vai trò của dung môi trong dung dịch thuốc:

a)

Hòa tan dược chất

b)

Hòa tan tá dược

c)

Hòa tan dược chất và tá dược

11.

Chất nào trong các chất sau đây là dung môi

a)

Acid ascorbic

b)

Glycerin

c)

Dầu thực vật

d)

Methyl paraben

12.

Điền từ còn thiếu vào ô trống:

Quy trình bào chế dung dịch thuốc

(a)  

13.

Lọc là quá trình loại .......... trong dung dịch, bằng cách cho dung dịch đi qua vật liệu lọc để thu được dung dịch trong.

a)

loại bỏ dung môi thừa

b)

loại bỏ phần dược chất chưa tan

c)

loại tạp chất rắn không tan

d)

Tất cả các đáp án

14.

Tốc độ lọc:

a)

Tỷ lệ thuận với diện tích bề mặt lọc

b)

Tỷ lệ thuận với áp suất tác dụng lên 2 mặt màng lọc

c)

Tỷ lệ nghịch với chiều dài của các mao quản trong màng lọc

d)

Tỷ lệ nghịch với độ nhớt của dung dịch cần lọc.

e)

Tất cả các đáp án

15.

Các màng lọc thân dầu là:

a)

Cellulose acetat (CA), Cellulose triacetat (CTA), Cellulose nitrat (CN), Cellulose tái tổ hợp (RC)

b)

Polyethersulfon (PES)

c)

Polyamid (PA)

d)

Polytetrafluoroethylen (PTFE)

16.

Màng lọc không tương thích hóa học với ethanol là:

a)

Cellulose acetat (CA)

b)

Cellulose triacetat (CTA)

c)

Cellulose nitrat (CN)

d)

Cellulose tái tổ hợp (RC)

17.

Các màng lọc thân nước là:

a)

Cellulose acetat (CA), Cellulose triacetat (CTA), Cellulose nitrat (CN), Cellulose tái tổ hợp (RC)

b)

Polyethersulfon (PES)

c)

Polyamid (PA)

d)

Tất cả các đáp án

18.

Dung dịch thuốc uống có thể tích trên 50ml đến 100ml được phép sai số thể tích trong giới hạn:

a)

+10%

b)

+8%

c)

+6%

d)

+4%

19.

Dung dịch thuốc uống có thể tích trên 20ml đến 50ml được phép sai số thể tích trong giới hạn:

a)

+10%

b)

+8%

c)

+6%

d)

+4%

20.

Siro thuốc phải có tỷ trọng:

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 1

b)

Từ 1,28 – 1,32

c)

Lớn hơn 1,5

d)

Tất cả các đáp án