wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 7 GRADE 10 GS

Total questions: 75

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
1. WTO (World Trade Organization)
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
hòa bình thế giới
c)
chào đón
d)
tiêm vắc xin
2.
2. UN (The United Nations)
a)
Liên Hợp Quốc (UN)
b)
Tổ chức Thương mại Thế giới
c)
hòa bình thế giới
d)
chào đón
3.
3. UNDP (United Nations Development Programme)
a)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
b)
Liên Hợp Quốc (UN)
c)
Tổ chức Thương mại Thế giới
d)
hòa bình thế giới
4.
4. UNICEF (United Nations Children’s Fund)
a)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
b)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
c)
Liên Hợp Quốc (UN)
d)
Tổ chức Thương mại Thế giới
5.
5. FAO (Food and Agriculture Organisation)
a)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
b)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Liên Hợp Quốc (UN)
6.
1. abroad
a)
ở nước ngoài
b)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
c)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
d)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
7.
2. active
a)
chủ động
b)
ở nước ngoài
c)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
8.
3. aim
a)
mục tiêu, đặt ra mục tiêu
b)
chủ động
c)
ở nước ngoài
d)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
9.
4. attractive
a)
hấp dẫn
b)
mục tiêu, đặt ra mục tiêu
c)
chủ động
d)
ở nước ngoài
10.
5. carry out
a)
thực hiện
b)
hấp dẫn
c)
mục tiêu, đặt ra mục tiêu
d)
chủ động
11.
6. challenge
a)
thử thách
b)
thực hiện
c)
hấp dẫn
d)
mục tiêu, đặt ra mục tiêu
12.
7. commit
a)
cam kết
b)
thử thách
c)
thực hiện
d)
hấp dẫn
13.
8. competitive
a)
cạnh tranh
b)
cam kết
c)
thử thách
d)
thực hiện
14.
9. delighted
a)
vui, hào hứng
b)
cạnh tranh
c)
cam kết
d)
thử thách
15.
10. destination
a)
điểm đến
b)
vui, hào hứng
c)
cạnh tranh
d)
cam kết
16.
11. developing country
a)
đất nước phát triển
b)
điểm đến
c)
vui, hào hứng
d)
cạnh tranh
17.
12. disability
a)
sự khuyết tật
b)
đất nước phát triển
c)
điểm đến
d)
vui, hào hứng
18.
13. disadvantaged
a)
bất lợi
b)
sự khuyết tật
c)
đất nước phát triển
d)
điểm đến
19.
14. drop out of school
a)
bỏ học
b)
bất lợi
c)
sự khuyết tật
d)
đất nước phát triển
20.
15. economic
a)
thuộc về kinh tế
b)
bỏ học
c)
bất lợi
d)
sự khuyết tật
21.
16. economy
a)
nền kinh tế
b)
thuộc về kinh tế
c)
bỏ học
d)
bất lợi
22.
17. educated
a)
được giáo dục
b)
nền kinh tế
c)
thuộc về kinh tế
d)
bỏ học
23.
18. education
a)
sự giáo dục
b)
được giáo dục
c)
nền kinh tế
d)
thuộc về kinh tế
24.
19. enter
a)
thâm nhập, đi vào
b)
sự giáo dục
c)
được giáo dục
d)
nền kinh tế
25.
20. essential
a)
cần thiết
b)
thâm nhập, đi vào
c)
sự giáo dục
d)
được giáo dục
26.
21. expert
a)
thuộc về chuyên môn
b)
cần thiết
c)
thâm nhập, đi vào
d)
sự giáo dục
27.
22. export
a)
sự xuất khẩu
b)
thuộc về chuyên môn
c)
cần thiết
d)
thâm nhập, đi vào
28.
23. facilitate
a)
tạo điều kiện
b)
sự xuất khẩu
c)
thuộc về chuyên môn
d)
cần thiết
29.
24. fast-changing
a)
nhanh thay đổi
b)
tạo điều kiện
c)
sự xuất khẩu
d)
thuộc về chuyên môn
30.
25. field
a)
lĩnh vực
b)
nhanh thay đổi
c)
tạo điều kiện
d)
sự xuất khẩu
31.
26. foreign
a)
nước ngoài
b)
lĩnh vực
c)
nhanh thay đổi
d)
tạo điều kiện
32.
27. form
a)
thành lập
b)
nước ngoài
c)
lĩnh vực
d)
nhanh thay đổi
33.
28. get on with
a)
hòa thuận với
b)
thành lập
c)
nước ngoài
d)
lĩnh vực
34.
29. go into
a)
đi vào
b)
hòa thuận với
c)
thành lập
d)
nước ngoài
35.
30. goal
a)
mục tiêu
b)
đi vào
c)
hòa thuận với
d)
thành lập
36.
31. growth level
a)
trình độ phát triển
b)
mục tiêu
c)
đi vào
d)
hòa thuận với
37.
32. harm
a)
hiểm họa, sự nguy hiểm
b)
trình độ phát triển
c)
mục tiêu
d)
đi vào
38.
33. healthy
a)
khỏe mạnh
b)
hiểm họa, sự nguy hiểm
c)
trình độ phát triển
d)
mục tiêu
39.
34. import
a)
sự nhập khẩu
b)
khỏe mạnh
c)
hiểm họa, sự nguy hiểm
d)
trình độ phát triển
40.
35. intend
a)
có ý định
b)
sự nhập khẩu
c)
khỏe mạnh
d)
hiểm họa, sự nguy hiểm
41.
36. invest
a)
đầu tư
b)
có ý định
c)
sự nhập khẩu
d)
khỏe mạnh
42.
37. investor
a)
nhà đầu tư
b)
đầu tư
c)
có ý định
d)
sự nhập khẩu
43.
38. invitation
a)
lời mời
b)
nhà đầu tư
c)
đầu tư
d)
có ý định
44.
39. job market
a)
thị trường việc làm
b)
lời mời
c)
nhà đầu tư
d)
đầu tư
45.
40. look down on
a)
khinh thường
b)
thị trường việc làm
c)
lời mời
d)
nhà đầu tư
46.
41. make sure
a)
bảo đảm
b)
khinh thường
c)
thị trường việc làm
d)
lời mời
47.
42. necessary
a)
cần thiết
b)
bảo đảm
c)
khinh thường
d)
thị trường việc làm
48.
43. neighbor
a)
hàng xóm
b)
cần thiết
c)
bảo đảm
d)
khinh thường
49.
44. non-governmental
a)
phi chính phủ
b)
hàng xóm
c)
cần thiết
d)
bảo đảm
50.
45. nutrition
a)
dinh dưỡng
b)
phi chính phủ
c)
hàng xóm
d)
cần thiết
51.
46. participation
a)
sự tham gia
b)
dinh dưỡng
c)
phi chính phủ
d)
hàng xóm
52.
47. particularly
a)
đặc biệt
b)
sự tham gia
c)
dinh dưỡng
d)
phi chính phủ
53.
48. peacekeeping
a)
gìn giữ hòa bình
b)
đặc biệt
c)
sự tham gia
d)
dinh dưỡng
54.
49. possible
a)
có thể
b)
gìn giữ hòa bình
c)
đặc biệt
d)
sự tham gia
55.
50. poverty
a)
tình trạng đói nghèo
b)
có thể
c)
gìn giữ hòa bình
d)
đặc biệt
56.
51. previous
a)
trước đó
b)
tình trạng đói nghèo
c)
có thể
d)
gìn giữ hòa bình
57.
52. production
a)
sự sản xuất
b)
trước đó
c)
tình trạng đói nghèo
d)
có thể
58.
53. promise
a)
hứa
b)
sự sản xuất
c)
trước đó
d)
tình trạng đói nghèo
59.
54. promote
a)
quảng bá, khuếch trương
b)
hứa
c)
sự sản xuất
d)
trước đó
60.
55. quality
a)
có chất lượng
b)
quảng bá, khuếch trương
c)
hứa
d)
sự sản xuất
61.
56. refuse
a)
từ chối
b)
có chất lượng
c)
quảng bá, khuếch trương
d)
hứa
62.
57. regional
a)
thuộc về khu vực
b)
từ chối
c)
có chất lượng
d)
quảng bá, khuếch trương
63.
58. relation
a)
mối quan hệ
b)
thuộc về khu vực
c)
từ chối
d)
có chất lượng
64.
59. respect
a)
tôn trọng, ghi nhận
b)
mối quan hệ
c)
thuộc về khu vực
d)
từ chối
65.
60. safe
a)
an toàn
b)
tôn trọng, ghi nhận
c)
mối quan hệ
d)
thuộc về khu vực
66.
61. security
a)
an ninh
b)
an toàn
c)
tôn trọng, ghi nhận
d)
mối quan hệ
67.
62. society
a)
xã hội
b)
an ninh
c)
an toàn
d)
tôn trọng, ghi nhận
68.
63. standard
a)
tiêu chuẩn
b)
xã hội
c)
an ninh
d)
an toàn
69.
64. succeed
a)
thành công
b)
tiêu chuẩn
c)
xã hội
d)
an ninh
70.
65. technical
a)
thuộc về kĩ thuật
b)
thành công
c)
tiêu chuẩn
d)
xã hội
71.
66. trade
a)
thương mại
b)
thuộc về kĩ thuật
c)
thành công
d)
tiêu chuẩn
72.
67. train
a)
huấn luyện
b)
thương mại
c)
thuộc về kĩ thuật
d)
thành công
73.
68. vaccinate
a)
tiêm vắc xin
b)
huấn luyện
c)
thương mại
d)
thuộc về kĩ thuật
74.
69. welcome
a)
chào đón
b)
tiêm vắc xin
c)
huấn luyện
d)
thương mại
75.
70. world peace
a)
hòa bình thế giới
b)
chào đón
c)
tiêm vắc xin
d)
huấn luyện