wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

naiuuu

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Triển vọng của ngành chăn nuôi là:

A. Thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế.

B. Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

C. Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.

D. Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Các phương thức chăn nuôi bò sữa chủ yếu ở nước ta là ?

A. Chăn thả tự do.

B. Chăn nuôi bán chăn thả.

C. Chăn nuôi công nghiệp.

D. Chăn nuôi bán công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

A. Đồng cỏ tự nhiên.

B. Diện tích mặt nước,

C. Hoa màu, lương thực.

D. Chế biến tổng hợp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Giống vật nuôi là gì ?

A. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

B. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

C. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

D. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

A. Chọn một con bất kì trong đàn.

B. Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.

C. Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu.

D. Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

A. Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác.

B. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi.

C. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi.

D. Thông qua ngoại hình có thể nhận biệt được hướng sản xuất của vật nuôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Các phương pháp nhân giống vật nuôi gồm:

A. Nhân giống thuần chủng

B. Lai giống

C. Nhân giống thuần chủng và lai giống

D. Chọn lọc giống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

A. Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1.

B. Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đặt yêu cầu.

C. Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.

D. Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Đâu là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

A. Phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con.

B. Giảm số lượng và thời gian sử dụng đực giống.

C. Giảm số lượng và thời gian sử dụng đực giống, đàn con mang đặc điểm tốt của đực giống.

D. Giảm số lượng và thời gian sử dụng đực giống, đàn con mang đặc điểm tốt của cái giống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Cho các ý sau:

1. Cấy phôi vào cơ thể vật nuôi.

2. Hút trứng từ buồng trứng của con cái, nuôi trứng trưởng thành.

3. Cho trứng và tinh trùng thụ tinh.

4. Lấy tinh trùng từ con đực.

5. Nuôi cấy phôi.

6. Nuôi cấy trứng trong phòng thí nghiệm.

Sắp xếp thứ tự đúng các công việc cần làm để tiến hành thụ tinh trong ống nghiệm.

A. 2; 4; 6; 3; 5; 1.

B. 2; 6; 4; 3; 5; 1.

C. 2; 3; 4; 5; 6; 1.

D. 1; 6; 4; 3; 5; 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:

A. Chỉ số dinh dưỡng.

B. Loại thức ăn.

C. Thức ăn tinh, thô.

D. Chất xơ, axit amin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Tiêu chuẩn ăn là gì?

A. Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày.

B. Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm.

C. Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm.

D. Là nhu cầu các chất dinh dưỡng để vật nuôi sinh sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Prôtêin có tác dụng:

A. Tổng hợp các hoạt chất sinh học.

B. Trao đổi chất.

C. Tính bằng UI.

D. Tổng hợp protit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Vai trò của khoáng trong cơ thể là?

A. Tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể.

B. Chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất.

C. Cung cấp năng lượng.

D. Dự trữ năng lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?

A. Hạt ngũ cốc và các loại củ.

B. Bột xương, bột vỏ sò, bột đá.

C. Bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc…

D. Bột cá, bột thịt, đậu tương, rau xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A. Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi.

B. Giống loài, giai đoạn sinh trưởng.

C. Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi.

D. Giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm mấy bước?

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì?

A. Làm sạch nguyên liệu.

B. Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt.

C. Cân đo theo tỉ lệ.

D. Sấy khô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Có mấy phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi?

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh?

A. Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao.

B. Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm

C. Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ.

D. Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt?

A. Thức ăn xanh.

B. Thức ăn thô.

C. Thức ăn tinh.

D. Thức ăn hỗn hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Một số loại thức ăn giàu prôtêin là:

A. Các cây họ đậu.

B. Thức ăn ủ xanh.

C. Các loại rau xanh, cỏ tươi.

D. Hạt đậu, đỗ, khô dầu, bột cá…

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô?

A. Bảo quản bằng phương pháp oxi hoá – khử.

B. Bảo quản bằng phương pháp đóng bao.

C. Bảo quản bằng phương pháp vôi hoá.

D. Bảo quản bằng phương pháp kiềm hoá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chí 3 “không”:

A. Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

B. Không ăn, không uống, không làm sao.

C. Không bụi, không mùi và không chất thải.

D. Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D