Worksheets44 cau dai phan 7
Total questions: 44
Worksheet time: 11hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
dìxiàletóu cúi đầu hạ thấp đầu
a)
低(着/下了)头
b)
哇哇大哭
c)
优衣库
d)
黑心肠
2.
rěnjùnbùjīn nhẫn tuấn bất cấm buồn cười bật cười không nhịn nổi cười
a)
忍俊不禁
b)
低(着/下了)头
c)
哇哇大哭
d)
优衣库
3.
hènzhīrùgǔ hận chi nhập cốt căm thù đến tận xương tủy
a)
恨之入骨
b)
忍俊不禁
c)
低(着/下了)头
d)
哇哇大哭
4.
xīqǔ...jiàoxùn hấp thủ...giáo huấn rút ra...bài học kinh nghiệm(nghĩa khác dạy bảo; giáo huấn; dạy dỗ)
a)
吸取(到一个)教训
b)
恨之入骨
c)
忍俊不禁
d)
低(着/下了)头
5.
shuǐfēnduōde mọng nước
a)
水分多的
b)
吸取(到一个)教训
c)
恨之入骨
d)
忍俊不禁
6.
lìdàwúbǐ lực đại vô bí mạnh mẽ vĩ đại
a)
力大无比
b)
水分多的
c)
吸取(到一个)教训
d)
恨之入骨
7.
wūyāzuǐ ô nha chủy miệng quạ đen(chỉ lời xui xẻo)
a)
乌鸦嘴
b)
力大无比
c)
水分多的
d)
吸取(到一个)教训
8.
quánshénguànzhù toàn thần quán chú hết sức chăm chú, tập trung tinh thần
a)
全神贯注
b)
乌鸦嘴
c)
力大无比
d)
水分多的
9.
pāoqì phao khí vứt bỏ(dùng cho con người)
a)
抛弃
b)
全神贯注
c)
乌鸦嘴
d)
力大无比
10.
bèipàn bội bạn phản bội
a)
背叛
b)
抛弃
c)
全神贯注
d)
乌鸦嘴
11.
lángxīngǒufèi lang tâm cẩu phế(phổi) lòng lang dạ sói
a)
狼心狗肺
b)
背叛
c)
抛弃
d)
全神贯注
12.
nhìn xuống><nhìn lên
a)
往下看><往上看
b)
狼心狗肺
c)
背叛
d)
抛弃
13.
yàngyàng dạng dạng tất cả các loại trạng
a)
样样
b)
往下看><往上看
c)
狼心狗肺
d)
背叛
14.
yángyáng dương dương dào dạt phong phú mênh mông dằng dặc adj
a)
洋洋
b)
样样
c)
往下看><往上看
d)
狼心狗肺
15.
jǐngrányǒuxù tỉnh nhiên hữu tự có trật tự ngay ngắn
a)
井然有序
b)
洋洋
c)
样样
d)
往下看><往上看
16.
bàntúérfèi bán đồ nhi phế bỏ cuộc giữa chừng nửa chừng bỏ dở
a)
半途而废
b)
井然有序
c)
洋洋
d)
样样
17.
bùqǐyǎn bất khởi nhãn 0 thu hút 0 nổi bật bắt mẳt
a)
不起眼
b)
半途而废
c)
井然有序
d)
洋洋
18.
móucáihàimìng mưu tài hại mệnh giết người cướp của
a)
谋财害命
b)
不起眼
c)
半途而废
d)
井然有序
19.
mēnmēnbùlè muộn muộn bất lạc buồn rầu sầu muộn
a)
闷闷不乐
b)
谋财害命
c)
不起眼
d)
半途而废
20.
yántīngjìcóng ngôn thính kế tòng nói j nghe đấy dăm dắp nghe theo(v)
a)
言听计从
b)
闷闷不乐
c)
谋财害命
d)
不起眼
21.
zūnlǎoàiyòu tôn lão ái ấu kính trên nhường dưới
a)
尊老爱幼
b)
言听计从
c)
闷闷不乐
d)
谋财害命
22.
chu y
a)
...得+不行=....得+很/不得了
b)
尊老爱幼
c)
言听计从
d)
闷闷不乐
23.
yǐnrénzhùmù dẫn nhân chú mục bắt mắt thu hút(v)
a)
引人注目
b)
...得+不行=....得+很/不得了
c)
尊老爱幼
d)
言听计从
24.
juǎnqū quyển khúc xoăn,quăn(tóc)
a)
卷曲
b)
引人注目
c)
...得+不行=....得+很/不得了
d)
尊老爱幼
25.
shìj4imònián thế kỉ mạt niên nhwungx năm cuối của thế kỉ
a)
世纪末年
b)
卷曲
c)
引人注目
d)
...得+不行=....得+很/不得了
26.
对。。来说
a)
在...看来
b)
世纪末年
c)
卷曲
d)
引人注目
27.
shēngrén người lạ
a)
生人=陌生人
b)
在...看来
c)
世纪末年
d)
卷曲
28.
qiānjiù thiên tựu nhân nhượng nhượng bộ(v)
a)
迁就
b)
生人=陌生人
c)
在...看来
d)
世纪末年
29.
xiǎoxīnyìyì tiểu tâm dực dực(hành động)cẩn thận từng li từn tí một
a)
小心翼翼
b)
迁就
c)
生人=陌生人
d)
在...看来
30.
chéngxīnshíyì thành tâm thực ý thành tâm thành ý
a)
诚心实意
b)
小心翼翼
c)
迁就
d)
生人=陌生人
31.
tiào làm cho tôi bị sợ hãi,dọa
a)
吓了谁一跳
b)
诚心实意
c)
小心翼翼
d)
迁就
32.
yǒudìfàngshǐ hữu đích phóng thỉ làm vc phải có mục đích rõ ràng
a)
有的放矢
b)
吓了谁一跳
c)
诚心实意
d)
小心翼翼
33.
zhāo(sáng)sānmù(chiều)sì triều tam mộ tứ sáng 3 chiều 4 thay đổi thất thường
a)
朝三暮四
b)
有的放矢
c)
吓了谁一跳
d)
诚心实意
34.
jiǔwéjiǔzhī cửu nhi cửu chi dần dần lâu ngày(trạng)
a)
久而久之
b)
朝三暮四
c)
有的放矢
d)
吓了谁一跳
35.
wénhuàyíchǎn văn hóa di sản di sản văn hóa
a)
文化遗产
b)
久而久之
c)
朝三暮四
d)
有的放矢
36.
zìgǔyǐlái tự cổ dĩ lai từ xưa đến nay
a)
自古以来
b)
文化遗产
c)
久而久之
d)
朝三暮四
37.
fēngfùduōcǎi phong phú đa thải muôn màu muôn vẻ(v)
a)
丰富多彩
b)
自古以来
c)
文化遗产
d)
久而久之
38.
gǔjīnbùtóng cổ kim bất đồng trước đây bây h không giống nhau
a)
古今不同
b)
丰富多彩
c)
自古以来
d)
文化遗产
39.
dàhǎndàjiào đại hảm đại khiếu la to gào thét
a)
大喊大叫
b)
古今不同
c)
丰富多彩
d)
自古以来
40.
bǐcǐbǐcǐ bí thử bí thử như nhau cả thôi
a)
彼此彼此
b)
大喊大叫
c)
古今不同
d)
丰富多彩
41.
hūpénghuànyǒu hô bằng hoán hữu gọi bạn gọi bè tập hợp bạn bè
a)
呼朋唤友
b)
彼此彼此
c)
大喊大叫
d)
古今不同
42.
hēixīncháng hắc tâm trường lòng dạ hiểm ác
a)
黑心肠
b)
呼朋唤友
c)
彼此彼此
d)
大喊大叫
43.
yōuyīkù uniqlo
a)
优衣库
b)
黑心肠
c)
呼朋唤友
d)
彼此彼此
44.
wāwādàkū khóc to
a)
哇哇大哭
b)
优衣库
c)
黑心肠
d)
呼朋唤友
100 %
