NEW
Font size
WorksheetsBT.Tự luyện Al và hợp chất
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1.
3s13p2
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
Mg.
Al
Na.
Fe.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Al
Na
Fe
Au
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng.
HCl đặc.
NaOH đặc.
HNO3 đặc, nguội.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Cu
Mg
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
K2O.
Fe2O3.
MgO.
BaO
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Na.
Al.
Ca.
Fe.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
quặng manhetit
quặng boxit
quặng đôlômit.
quặng pirit.
Thành phần chính của quặng boxit là
FeCO3.
Al2O3.2H2O.
FeS2.
Fe3O4.
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al
Ag
Fe
Cu
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
NaNO3.
Al2O3.
AlCl3.
Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch
NaOH.
KCl.
NaNO3.
KNO3.
Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
Na2SO4, HNO3.
NaCl, NaOH.
HNO3, KNO3.
HCl, NaOH.
Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 là
Xuất hiện kết tủa xanh
Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần
Xuất hiện kết tủa keo trắng
Xuất hiện kết tủa xanh sau đó kết tủa tan dần
Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
2,7 gam.
10,4 gam.
5,4 gam.
16,2 gam.
Cho 200 ml dung dịch KOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
3,9.
7,8.
9,36.
15,6.
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
CuSO4.5H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
