Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Final test

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp thứ tự đúng của 4 câu hỏi KIM CHỈ NAM

A. Phụ âm giữ nguyên hay thay đổi?

B. Trọng âm ở đâu?

C. Nguyên âm nhấn trọng âm đọc là gì?

D. Nguyên âm không nhấn trọng âm đọc là gì?

(a)  

2.

Vị trí của Trọng âm phụ

a)

Đứng ngay trước trọng âm chính

b)

Đứng ngay sau trọng âm chính

c)

Đứng trước và cách trọng âm chính 1 nguyên âm

d)

Đứng trước và cách dấu hiệu nhận dạng trọng âm 1 nguyên âm

3.

Xác định âm nhấn TRỌNG ÂM CHÍNH trong từ sau

Approachability

a)

[oa]

b)

[ap]

c)

[cha]

d)

[bi]

4.

Xác định Nguyên âm nhấn TRỌNG ÂM PHỤ của từ

conversation

a)

[o]

b)

[er]

c)

[a]

d)

[io]

5.

[ATE] trong từ sau được phiên âm là gì?

chocolate (n)

a)

/ət/

b)

/eit/

c)

/əti/

d)

/iet/

6.

Từ nào có vị trí Trọng âm chính khác với các từ còn lại?

a)

combination

b)

conversation

c)

mobius

d)

population

7.

Từ nào có vị trí trọng âm chính khác với các từ còn lại?

a)

ambulance

b)

ignorance

c)

acceptance

d)

dominance

8.

Từ nào có vị trí trọng âm chính khác với các từ còn lại?

a)

disjunction

b)

authority

c)

assistant

d)

sympathy

9.

Từ nào có vị trí trọng âm chính khác với các từ còn lại?

a)

acquire

b)

imperial

c)

annoy

d)

vertical

10.

Từ nào có vị trí trọng âm chính khác với các từ còn lại?

a)

misquote

b)

obviate

c)

remind

d)

corruption

11.

Từ nào có vị trí trọng âm chính khác với các từ còn lại?

a)

especial

b)

contraction

c)

melody

d)

reallocate

12.

Đâu là phiên âm đúng của từ dưới đây

accommodation

a)

/ək,kɒ.məˈdeɪ.ʃən/

b)

/ə,kɒm.məˈdeɪ.ʃən/

c)

/,æ.kə.ˈmɒ.də.ʃən/

d)

/ə,kɒ.məˈdeɪ.ʃən/

13.

Chọn cách phiên âm đúng của từ

congratulate (v)

a)

/kənˈɡræ. tʃə.leɪt/

b)

/kənˈɡrei. ʃə.leɪt/

c)

/kənˈɡræ. ʃə.leɪt/

d)

/kənˈɡræ. tʃə.lət/

14.

Từ nào có phần gạch chân Phát âm khác các từ còn lại?

a)

fee

b)

bee

c)

coffee

d)

agree

15.

Từ nào có phần gạch chân Phát âm khác các từ còn lại?

a)

thirst

b)

worthy

c)

authority

d)

bath

16.

Từ nào có phần gạch chân Phát âm khác các từ còn lại?

a)

gate

b)

action

c)

negociation

d)

trading

17.

Từ nào có phụ âm [g] được Phát âm khác các từ còn lại?

a)

emergence

b)

navigate

c)

digital

d)

Entomology

18.

Từ nào có phần gạch chân Phát âm khác các từ còn lại?

a)

strong

b)

invest

c)

thank

d)

spring

19.

Từ nào có phần gạch chân Phát âm khác với các từ còn lại?

a)

clerical

b)

termination

c)

American

d)

very

20.

Từ nào có phần gạch chân Phát âm khác các từ còn lại?

a)

California

b)

ordinate

c)

world

d)

proportion