NEW
Font size
Worksheets150-200
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
151. Khi nhận được tệp đính kèm trong hộp thư, nên xử lí thế nào để đảm bảo an toàn cho máy tính?
a. Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin
b. Lưu bản sao tệp tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này
c. Quét tệp tin này bằng hương trình chống Virut
Mở tệp tin và in ra giấy
152. Thuật ngữ dùng để trao đổi thư tín qua mạng Internet là gì?
Hệ thống điện tử (E-System)
Mạng điện tử (E-Network)
Thương maị (E-Commerce)
Thư điện tử (E-mail)
153. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Một người sử dụng có thể đăng kí nhiều hộp thư khác nhau trên cùng một toà nhà cung cấp dịch vụ với điều kiện tên đăng kí phải giống nhau
Một người sử dụng có thể đăng kí nhiều hộp thư khác nhau trên cùng một nhà cung cấp dịch vụ với điều kiện tên đăng kí phải khác nhau
Một người sử dụng chỉ được đăng kí một hộp thư duy nhất trên tất cả các nhà cung cấp dịch vụ
Cả ba phát biểu trên đều đúng
154. Khi sử dụng dịch vụ thư điện tử của Yahoo, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tại một thời điểm chỉ có thể gửi cho một người duy nhất
B. Khi gửi thư, chỉ cho phép đính kèm tệp tin soạn thảo trong Microsoft Word
C. Phụ thuộc vào người đăng kí dịch vụ chuyển thư
D. Cả ba phương án trên đều sai
155. Khi đăng kí mở hộp thư trên Internet, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Có thể đăng kí tên tuỳ thích không cần theo quy tắc chuẩn nào
B. Bắt buộc phải theo một cấu trúc chuẩn của nhà cung cấp dịch vụ
Không phụ thuộc vào tên đăng kí, chỉ phụ thuộc vào tên miền
Không phụ thuộc vào tên đăng kí, tên miền chỉ cần chưa có tên trùng nhau
156. Khi sử dụng hộp thư điện tử trên Internet, nếu (máy A) gửi thư cho (máy B) nhưng tại thời điểm đó máy B không bật thì trường hợp nào đúng?
A. Máy B sẽ không nhận được thư vì hai đầu mạng không thông nhau
B. Hệ thống sẽ báo lỗi vì hai máy không thông nhau
C. Cần phải gọi điện cho người sử dụng máy B bật máy tính
D. Máy B vẫn nhận được thư từ máy A khi bật máy tính
Câu 157. Word Wide Web là?
A. Một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu
B. Máy dùng để đặt các trang Web trên Internet
C. Một dịch vụ của Internet
D. Cả phương án a và c đều đúng
Câu 158. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về Email?
A. Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet
B. Là dịch vụ cho phép truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng
C. Là dịch vu cho phép gửi và nhân thư điện tử
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 159. "'Online" có nghĩa là?
A. Đang tải
B. Không tải
C. Trưc tuyến
D. Không trực tuyến
Câu 161. "www" trong địa chỉ trang Web là viết tắt của cụm từ nào? A. Word Wed Wide
A. Word Wed Wide
B. World Wide Web
C. Word Wide Web
D. World Web Web
Câu 162. Những chương trình nào sau đây là trình duyệt Web?
A. Internet Explorer
B. Mozilla FireFox
C. Google Chrome
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 163. Khi soạn thảo Email trong giao diện bằng tiếng Anh, nếu muốn gửi tệp đính kèm, bấm vào nút nào?
A. Send
В. Сору
C. Attachment
D. FilelSave
âu 164. ISP là từ viết tắt của cụm từ nào?
A. Internet Service Provider
B. Internet Server Provider
C. Cả hai phương án a và b đều sai
D. Cả hai phương án a và b đều đúng
Câu 165. Để mở một trang Web bằng trình duyệt Internet Explorer, cần thực hiện như thế nào?
A. Nhập URL của trang Web vào ô Address Enter
B. Chọn FilelOpen nhập URL của trang WeblEnter
C. Cả hai phương án a, b đều đúng
D. Cả ba phương án trên đều sa
Câu 166. Hyperlink là gì?
A. Một phần của một trang Web liên kết đến vi trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên kết đến một trang Web khác
B. Nội dung được thể hiện trên Web Browser (văn bản, ầm thanh, hình ảnh)
C. Địa chỉ của một trang Web
D. Cả ba phương án trên đều sai
Câu 167. Để truy cập vào một trang Web cần phải biết điều gì?
A. Hệ điều hành đang sử dụng
B. Trang Web đó của nước nào
C. Cả hai phương án a và b đều đúng
D. Cả hai phương án a và b đều sai
Câu 168. "Download" có nghĩa là gì?
A. Đang tải
B. Không tải
C. Trực tuyến
D. Tải dữ liệu
Câu 170. Nút "'Home" trên trình duyệt Web có chức năng gì?
A. Quay về trang chủ
B. Quay về trang trước
C. Quay lên phái trên
D. Quay xuống phía dưới
Câu 171. ISP là gì?
A. Nhà cung cấp dịch vụ Internet
B. Nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng
C. Nhà cung cấp thông tin trên Internet
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 172. Sau Khi một User đã được định danh (Identifed), điều gì cần phải làm trước khi họ Login vào một mạng máy tính?
A. Xác thực với mật khẩu User
B. Họ phải nhập User ID đã được mã hóa
C. Được phép truy cập với mức ưu tiên được thiết lập
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 173. Thông tin nào sau đây liên quan tới mạng Internet?
A. Mạng máy tính lớn nhất toàn cầu
B. Sử dụng bộ giao thức TCP/IP
C. Môi trường cung cấp lượng thông tin khổng lồ với nhiều dịch vụ và tiện ích trực tuyến
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 174. Siêu văn bản là gi?
A. Là văn bản có thể chỉnh sửa được và do nhà nước quản lý
B. Là văn bản thường được tạo ra bởi ngôn ngữ HTML
C. Là văn bản được soạn thảo trên máy tính
D. Không có khái niệm trên
Câu 175. Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web?
A. Microsoft
B. Internet Explorer
C. Mozilla FireFox
D. Google Chrome Unikey
Câu 176. Thông tin nào sau đây nói về thư điện tử?
A. Người đưa thư chỉ việc để thư ở hòm thư trước nhà người nhận là người nhận có thể biết được nội dung
B. Là dịch vu thưc hiện truyền thông tin trên Internet thông qua các hộp thư điên từ?
C. Là dịch vụ chỉ dành cho những người làm trong lĩnh vực điện tử viễn thong
D. Dịch vụ này chưa có
Câu 177. Để tránh việc truy cập thông tin trái phép người ta thường thực hiện điều ?
A. Giới hạn quyền truy cập câu người dùng bằng cách thiết lập tài khoản và mật khẩu truy cập
B. Mã hóa dữ liệu
C. Cài đặt các phần mềm tường lửa
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 178. Để truy cập vào trang Web, cần sử dụng phần mềm nào dưới đây?
A. Windows Media Player
B. Microsoft Word
C. Google Chrome
D. Netwworking Manager
Câu 179. Muốn xem được nội dung trang Web, máy tính cần phải cài đặt chương trình nào?
A. Microsoft FrontPage
B. OutlookExpress
C. Microsoft Word
D. Một trình duvệt Web
Câu 180. Để ghi lại các địa chỉ trang Web yêu thích thường truy cập, cần sử dụng chức năng nào của trình duyệt?
A. Back
B. History
C. Links
D. Favorites
Câu 181. Để gửi Email khi đã soạn xong ở những trang Web bằng tiếng Anh, chọn mục nào?
A. Inbox
B. Compose
C. Send
D. Check mail
Câu 182. Để soạn Email ở những trang Web bằng tiếng Anh, chọn mục nào?
A. Inbox
B. Compose
C. Send
D. Check mail
Câu 183. Để kiểm tra Email ở những trang Web bằng tiếng anh, chọn mục nào?
A. Inbox
B. Compose
C. Checkmail
D. Cả mục a và c
Câu 184. Để xem lại thông tin các Email đã gửi ở những trang Web bằng tiếng anh, chọn mục nào?
A. Inbox
B. Compose
C. Sent Mail
D. Check mail
Câu 185. Để xóa Email đã nhận ở trang Gmail.com, thực hiện như thế nào?
A. Inboxlchon Email cần xóal Delete
B. Inboxlchọn Email cần xóa\ Compose
C. Inbox|chọn Email cần xóa\Sent Mail
D. Inbox/chọn Email cần xóa\Check mail
Câu 186. Để xóa Email vĩnh viễn trong tài khoản Yahoo, thao tác thư thế nào?
A. Inbox\chon Email cần xóa\Delete
B. Inbox\chọn Email cần xóa\Delete\Bulk\Empty
C. Inbox\chọn Email cần xóa\Delete\Trash\ Empty
D. Inboxl chọn Email cần xóa Draft
Câu 187. Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không dùng để chỉ dịch vụ Internet?
A. World Wide Web
B. Google Eath
C. Chat
D. Email
Câu 188. Mục đích chính của việc sử dụng tên miền là gì?
A. Tên miền đẹp hơn địa chỉ Internet
B. Giúp con người sử dung dễ nhớ hơn so với địa chỉ IP
C. Máy tính dễ xử lý hơn
D. Bổ sung cho các địa chỉ Internet bị thiếu
Câu 189. Internet Explorer là gì?
A.Chuẩn kết nối mạng internet
B. Chuẩn kết nối mạng cục bộ LAN
C. Trình duyêt web
D. Bộ giao thức
Câu 200. Phát biểu nào là đúng khi nói về địa chỉ IP?
A. Địa chỉ IP cho biết loại máy tính kết nối vào mạng
B. Mỗi máy tính tham gia mang phải có một địa chri TP đuy nhất
C. Các máy tính tham gia vào mạng Internet có cùng địa chỉ IP
D. Các máy tính tham gia vào mạng Internet không cần địa chỉ IP
