wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

movers- food,a,an,some

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

2.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

3.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

4.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

5.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

6.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

7.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

8.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

9.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

10.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

11.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

12.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

13.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

14.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

15.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

16.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

17.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

18.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

19.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

20.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

21.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

22.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

23.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

24.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

25.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

26.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

27.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

28.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

29.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

30.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

31.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

33.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

34.

con hổ

a)

bird

b)

tiger

c)

lion

d)

elephant

35.

Bear

a)

Con voi.

b)

Con gấu.

c)

Con sóc.

d)

Con hà mã

36.

Duck

a)

Vịt

b)

c)

lợn

d)

37.

cow

a)

voi

b)

hổ

c)

d)

trâu

38.

Rabbit

a)

b)

vịt

c)

thỏ

d)

hươu

39.

chicken

a)

b)

mèo

c)

chó

d)

vịt

40.

crab

a)

cua

b)

c)

hổ

d)

hươu

41.

chó--mèo

a)

elephant--cat

b)

dog--cat

c)

tiger-elephant

d)

bird-dog

42.

sư tử

a)

lion

b)

tiger

c)

crab

d)

cow

43.

pig

a)

lợn

b)

c)

chó

d)

cua

44.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

rubber

b)

ruber

c)

ruper

d)

rupper

45.

từ nào dưới đây nghĩa là "gọt bút chì"

a)

pen sharpener

b)

pencil shapenner

c)

pencil sharpener

d)

pen sharpener

46.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

47.

what is it?

a)

rubber

b)

table

c)

pencil

d)

ruler

48.

what is it?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

49.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

50.

what is it?

a)

notebook

b)

book

c)

eraser

d)

table

51.

từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"

a)

pen

b)

pensil

c)

pencil

d)

pecil

52.

These are my…………………………

a)

rulers

b)

ruler

c)

pens

d)

pencils

53.

What is it?

a)

It's a schoolbag.

b)

It's schoolbag.

c)

It's schoolbags.

d)

It's a schoolbags.

54.

pen

a)

bút

b)

bút chì

c)

sách

d)

vở

55.

rubber

a)

bút

b)

tẩy

c)

sách

d)

thước kẻ

56.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

57.

pencils

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

những cây bút chì

d)

quyển sách

58.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

59.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

60.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

61.

library

a)

phòng học thể dục

b)

thư viện

c)

sân trường

d)

sân chơi

62.

playground

a)

trường học

b)

phòng học

c)

sân chơi

d)

phòng học thể dục

63.

That is the ________.

a)

music room

b)

library

c)

computer room

d)

gym

64.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

65.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

66.

Mineral water

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

67.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

68.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

69.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

70.

Apple juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

71.

Fruit juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

72.

Lemonade

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

73.

Milk

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

74.

Beef

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

75.

Pork

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

76.

Noodles

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

77.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

78.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

79.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

80.

Vegatable

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

81.

What is your favorite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

82.

________ you like some drink?

- Yes, please

a)

May

b)

Can

c)

Would

83.

đồn công an

a)

fire station

b)

police station

84.

sân vận động/ nhà thi đấu

a)

fire station

b)

stadium

85.

trạm cứu hỏa

a)

fire station

b)

police station

86.

bưu điện

a)

movie theater

b)

post office

87.

bảo tàng

a)

museum

b)

stadium

88.

rạp chiếu phim

a)

movie theater

b)

sport center

89.

trung tâm (thể dục) thể thao

a)

stadium

b)

sport center

90.

khách sạn

a)

hotel

b)

park

91.

công viên

a)

bakery

b)

park

92.

tiệm bánh

a)

bakery

b)

bank

93.

trung tâm thương mại

a)

bank

b)

shopping center

94.

ngân hàng

a)

bank

b)

bakery

95.

sở thú

a)

zoo

b)

library

96.

hồ bơi

a)

swimming pool

b)

library

97.

thư viện

a)

hotel

b)

library

98.

Where can you see animals?

a)

park

b)

zoo

c)

bank

99.

Where can you go to walk?

a)

bakery

b)

museum

c)

park

100.

Where can you swim?

a)

stadium

b)

swimming pool

c)

library

101.

Tính từ sở hữu của he là:

a)

his

b)

her

c)

their

d)

its

102.

Tính từ sở hữu của it là:

a)

it

b)

it is

c)

its

d)

is

103.

Tính từ sở hữu của she là:

a)

he

b)

her

c)

she

d)

his

104.

Tính từ sở hữu của I là:

a)

am

b)

I'm

c)

my

d)

me

105.

Tính từ sở hữu của they là:

a)

there

b)

they

c)

them

d)

their

106.

Tính từ sở hữu của we là:

a)

our

b)

your

c)

she

d)

they

107.

Tính từ sở hữu của you là:

a)

my

b)

you

c)

your

d)

our

108.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

109.

Linda's mother told her to clean ____ room at once.

a)

my

b)

his

c)

her

d)

your

110.

Công thức của tính từ sở hữu là gì?

a)

Tính từ sở hữu + động từ

b)

Tính từ sở hữu + tính từ

c)

Tính từ sở hữu + danh từ

d)

Tính từ sở hữu + trạng từ

111.

sắp xếp các từ sau thành 1 câu:

has/she/hair/blond/a

(a)  

112.

sắp xếp các từ sau thành 1 câu:

Linda/curly/a/hair/has

(a)  

113.

sắp xếp các từ sau thành 1 câu:

long/straight/a/hair/she/has

(a)  

114.

what hair colour is it?

đây là màu tóc gì?

(a)  

115.

"tóc" tiếng Anh là?

(a)  

116.

what hair type is it?

đây là kiểu tóc gì?

(a)