wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Business and Banking Quiz

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

A. Giảm vi phạm pháp luật, tệ nạn xã hội

b)

B. Nâng thu nhập bình quân đầu người

c)

C. Kích thích sự phát triển của khoa học kĩ thuật

d)

D. Tạo ra sự công bằng cho mọi người trong xã hội

2.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

A. Tín dụng thương mại.

b)

B. Cho vay tín chấp

c)

C. Tín dụng ngân hàng.

d)

D. Cho vay thế chấp.

3.

Hình thức tín dụng nào dưới đây Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

A. Tín dụng ngân hàng.

b)

B. Tín dụng nhà nước.

c)

C. Tín dụng thương mại.

d)

D. Tín dụng tiêu dùng.

4.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì ?

a)

A. Đầu tư.

b)

B. Kinh doanh.

c)

C. Sản xuất

d)

D. Tiêu dùng .

5.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

A. Có tính tạm thời.

b)

B. Dựa trên sự tin tưởng.

c)

C. Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.

d)

D. Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.

6.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động

a)

A. thực nghiệm khoa học.

b)

B. chính trị - xã hội.

c)

C. sản xuất kinh doanh.

d)

D. lao động nghệ thuật.

7.

Một trong những hình thức của dịch vụ tín dụng ngân hàng là

a)

A. trái phiếu Chính phủ.

b)

B. trái phiếu doanh nghiệp.

c)

C. cho vay tín chấp.

d)

D. công trái xây dựng Tổ quốc.

8.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

A. Tài chính

b)

B. Con người

c)

C. Bí quyết kinh doanh

d)

D. Dây chuyền, công nghệ.

9.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các nhà nước khác trên thế giới gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

nhà nước

c)

cá nhân

d)

doanh nghiệp

10.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp tư nhân không có

a)

luật sư hỗ trợ

b)

hóa đơn thuế

c)

tài sản cố định

d)

tư cách pháp nhân

11.

Trong dịch vụ tín dụng thương mại, thì người bán chịu hàng hóa được gọi là người

a)

siết nợ

b)

cầm cố

c)

cho vay

d)

đi vay

12.

Một trong những vai trò của tín dụng là

a)

tư bản hóa chủ thể cho vay nợ

b)

bần cùng hóa người đi vay nợ

c)

kiềm chế việc làm trái pháp luật

d)

tăng lượng vốn đầu tư sản xuất

13.

Theo quy định của pháp luật những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

a)

Chi cục thuế các cấp

b)

Các công ty sản xuất

c)

Các ngân hàng thương mại

d)

Cửa hàng cho vay, cầm đồ

14.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

b)

Hạn chế bớt sản xuất kinh doanh

c)

Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội

d)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông

15.

Một trong những đặc điểm của mô hình kinh tế hộ gia đình là

a)

máy móc sản xuất hiện đại

b)

dựa trên kinh nghiệm truyền thống

c)

trình độ quản lí cao

d)

sản xuất trong lĩnh vực công nghiệp

16.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

có tính tạm thời

b)

có tính vĩnh viễn

c)

có tính bắt buộc

d)

có tính phổ biến

17.

Theo quy định của pháp luật, mô hình doanh nghiệp được đăng kí kinh doanh tại

a)

hai địa điểm

b)

ba địa điểm

c)

nhiều địa điểm

d)

một địa điểm

18.

Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần A. gia tăng tỷ lệ nợ xấu. B. gây bất ổn cho xã hội. C. cải thiện cuộc sống dân cư. D. gia tăng tỷ lệ lạm phát.

a)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu

b)

gây bất ổn cho xã hội

c)

cải thiện cuộc sống dân cư

d)

gia tăng tỷ lệ lạm phát

19.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

không cần hoàn trả

b)

chỉ cần trả phần gốc

c)

chỉ cần trả phần lãi

d)

hoàn trả cả gốc và lãi

20.

Mối quan hệ kinh tế diễn ra giữa một bên là người cho vay với một bên là người đi vay theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi là nội dung của khái niệm

a)

trả góp

b)

tiêu dùng

c)

sản xuất

d)

tín dụng

21.

Tín dụng là mối quan hệ giữa

a)

người vay và người cho vay

b)

người cho vay với nhau

c)

người vay với nhau

d)

các thành viên trong gia đình

22.

Mô hình kinh tế hộ gia đình thường có quy mô

a)

sản xuất phong phú

b)

vốn đầu tư lớn

c)

nhỏ lẻ

d)

hiện đại

23.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi mô hình kinh tế gì?

a)

Công ty

b)

Tập đoàn

c)

Hộ gia đình

d)

Doanh nghiệp

24.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ gia đình là

a)

huy động nhiều lao động

b)

vốn đầu tư lớn

c)

có nhiều công ty con

d)

quản lý gọn nhẹ

25.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Đem lại cuộc sống ấm no

b)

Phát triển văn hóa, xã hội

c)

Hủy hoại môi trường

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

26.

Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là

a)

nhân viên công ty

b)

tư cách pháp nhân

c)

luật sư của công ty

d)

đại diện theo pháp luật

27.

Giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng có sự chênh lệch về chi phí như thế nào?

a)

Tiền gốc

b)

Tiền phát sinh

c)

Tiền lãi

d)

Tiền dịch vụ

28.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức

b)

phi lợi nhuận

c)

tự phát

d)

tính nhân đạo

29.

Hình thức tín dụng nào dưới đây mà người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm?

a)

Cho vay tín chấp

b)

Tín dụng đen

c)

Cho vay trả góp

d)

Cho vay thế chấp

30.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ gia đình là

a)

dễ trốn thuế

b)

dễ tạo việc làm

c)

có nguồn vốn lớn

d)

sử dụng nhiều lao động

31.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thời gian cho vay ngắn

b)

thời hạn trả nợ rất lâu dài

c)

phải chứng minh nhiều tài sản

d)

bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ

32.

Người mua tham gia mua trái phiếu Chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc hình thức tín dụng nào?

a)

Tín dụng tiêu dùng

b)

Tín dụng thương mại

c)

Tín dụng ngân hàng

d)

Tín dụng nhà nước

33.

Trong nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp là một đơn vị

a)

phân phối của cải vật chất

b)

sản xuất của cải vật chất

c)

tạo điều kiện để con người được lao động

d)

phân phối và sản xuất của cải vật chất

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi

b)

Có tính thời hạn

c)

Có tính vô hạn

d)

Dựa trên cơ sở lòng tin

35.

Tín dụng thể hiện mối quan hệ gì giữa người cho vay vốn và người vay vốn?

a)

Quan hệ vay mượn

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ gia đình

d)

Quan hệ nhân thân

36.

Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc?

a)

Vay trả góp

b)

Vay thấu chi

c)

Vay tín chấp

d)

Vay thế chấp

37.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Hợp tác xã

38.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không phải là tín dụng ngân hàng?

a)

Cho vay tín chấp

b)

Công trái, trái phiếu

c)

Cho vay trả góp

d)

Cho vay thế chấp

39.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

tài sản đảm bảo

b)

địa vị chính trị

c)

đầy đủ quan hệ nhân thân

d)

tư cách pháp nhân

40.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Hợp tác xã

b)

Hộ gia đình

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp tư nhân

41.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa

b)

Thúc đẩy khủng hoảng kinh tế

c)

Tạo việc làm cho xã hội

d)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

42.

Một trong những điều kiện để được vay tín dụng là người vay

a)

có khả năng trả nợ đúng hạn

b)

thay đổi được thời gian trả nợ

c)

tạo được thu nhập ban đầu

d)

mượn được tài sản thế chấp

43.

Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng nhà nước

b)

tín dụng thương mại

c)

tín dụng tiêu dùng

d)

tín dụng doanh nghiệp

44.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

A. Tính bắt buộc.

b)

B. Tính hoàn trả.

c)

C. Tính tạm thời.

d)

D. Dựa trên sự tin tưởng.

45.

Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

a)

A. áp đặt quyền lực của mình.

b)

B. điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

c)

C. đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.

d)

D. gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

46.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

A. doanh nghiệp.

b)

B. cá nhân.

c)

C. ngân hàng.

d)

D. tiêu dùng.

47.

Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?

a)

A. Tự nguyện.

b)

B. Cưỡng chế.

c)

C. Bắt buộc.

d)

D. Độc lập.

48.

Hình thức tín dụng nào dưới đây mà người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa?

a)

A. Tín dụng tư nhân

b)

B. Tín dụng nhà nước.

c)

C. Tín dụng thương mại.

d)

D. Tín dụng tiêu dùng.

49.

Chủ thể của mô hình kinh tế hộ gia đình là ai?

a)

A. Tập đoàn đa quốc gia.

b)

B. Công dân nước ngoài.

c)

C. Công dân Việt Nam.

d)

D. Tổ chức tài chính quốc tế.

50.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

A. phát hành công trái.

b)

B. đầu tư mua vàng tích trữ.

c)

C. phát hành thẻ tiêu dùng.

d)

D. cấp tiền không thu hồi.