NEW
Font size
WorksheetsGDQP
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……….. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên”.
A. Môi trường.
B. Không khí.
C. Sinh vật.
D. Hệ sinh thái.
Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?
A. Không khí.
B. Sinh vật.
C. Ánh sáng.
D. Dân cư.
“Sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của môi trường?
A. Cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và sản xuất của con người
B. Chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra trong sản xuất và cuộc sống.
C. Là không gian sống và là nơi cung cấp, lưu trữ thông tin của riêng loài người.
D. Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……… là hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó”.
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
“Sự thay đổi của khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người làm thay đổi thành phần khí quyển toàn cầu và sự thay đổi này làm tăng khả năng biến động tự nhiên của khí hậu” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A. Mực nước biển dâng cao.
B. Lượng mưa thay đổi thất thường.
C. Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng cao.
D. Giảm các hiện tượng thời tiết cực đoan.
Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?
A. Thiên tai.
B. Dịch bệnh.
C. An ninh thông tin.
D. An ninh lương thực.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các tác nhân tiêu cực dẫn đến việc di cư tự do?
A. Đất canh tác bị ô nhiễm, suy thoái.
B. Môi trường không khí trong lành.
C. Tài nguyên suy giảm, cạn kiệt.
D. Hệ sinh bị phá hủy.
Bảo vệ môi trường không bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Cải thiện chất lượng môi trường.
B. Ứng phó với các sự cố môi trường.
C. Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường.
D. Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
A. Cải thiện chất lượng môi trường.
B. Ứng phó với các sự cố môi trường.
C. Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường.
D. Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta không nên thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.
C. Nhà nước tiến hành cải tạo, phục hồi môi trường đất ở các khu vực ô nhiễm.
D. Xem xét tác động và có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm trước khi quy hoạch.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường nước?
A. Không vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ.
B. Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.
C. Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.
D. Không để rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường nước.
A. Không vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ.
B. Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.
C. Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.
D. Không để rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường nước.
Để bảo vệ môi trường không khí, chúng ta không nên thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.
B. Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí
C. Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.
D. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.
Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.
B. Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.
C. Phát tán, thải chất độc hại, vi rút chưa kiểm định ra môi trường.
D. Sử dụng nguyên liệu chứa yếu tố độc hại vượt mức cho phép.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ môi trường?
A. Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
B. Thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường.
C. Tố giác các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
D. Bị động trong việc phòng ngừa, ứng phó với thiên tai, dịch bệnh.
A. Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
B. Thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường.
C. Tố giác các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
D. Bị động trong việc phòng ngừa, ứng phó với thiên tai, dịch bệnh.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Phòng không nhân dân.
“Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng. bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không. phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……… là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu”.
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.
B. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
C. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.
D. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.
B. Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.
C. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.
D. Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.
A. Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.
B. Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.
C. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.
D. Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.
Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.
C. Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.
D. Quân đội nhân dân và công an nhân dân.
Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?
A. Lực lượng trinh sát.
B. Lực lượng ngụy trang.
C. Lực lượng đánh địch.
D. Lực lượng công an.
Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, kẻ địch không tập trung tiến đánh mục tiêu nào sau đây?
A. Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.
B. Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.
C. Các đầu mối giao thông, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.
D. Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.
Kẻ địch không thực hiện thủ đoạn nào sau đây khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?
A. Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.
B. Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.
C. Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.
D. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.
Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân không được thành lập ở cấp nào sau đây?
A. Quân khu.
B. Tỉnh.
C. Huyện.
D. Xã, thôn.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình?
A. Xây dựng công trình phòng không nhân dân.
B. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.
C. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.
D. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.
Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.
Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các hoạt động phòng không nhân dân trong thời chiến?
A. Tổ chức sơ tán, phân tán.
B. Tổ chức khắc phục thiệt hại, hậu quả.
C. Tổ chức đánh địch tiến công đường không.
D. Lập Ban chỉ đạo phòng không nhân dân ở cấp xã, phường.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện phòng không nhân dân?
A. Học tập đầy đủ chương trình, kế hoạch giáo dục ở trường phổ thông.
B. Tham gia xây dựng các công trình phòng không nhân dân: hầm, hào trú ẩn.
C. Mặc trang phục sáng màu, đội mũ vải,… để tránh máy bay địch phát hiện.
D. Sơ tán, phân tán đến nơi quy định để bảo đảm an toàn tuyệt đối về người.
Súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh được gọi là
A. súng bộ binh.
B. súng thần công.
C. súng thần cơ.
D. súng hỏa mai.
Điểm giống nhau giữa súng trường CKC và súng tiểu liên AK là gì?
A. Chỉ bắn được phát một.
B. Là loại súng nòng dài.
C. Bắn được liên thanh và phát một.
D. Là loại súng tự động và bán tự động.
So với súng tiểu liên AK, súng trường CKC có điểm gì khác biệt?
A. Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.
B. Có thể dùng lê và báng súng để đánh gần.
C. Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.
D. Là súng bộ binh, được trang bị cho từng người.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của súng tiểu liên AK?
A. Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.
B. Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.
C. Là loại súng nòng dài, tự động và bán tự động.
D. Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.
A. Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.
B. Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.
C. Là loại súng nòng dài, tự động và bán tự động.
D. Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.
Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK có thể chứa được bao nhiêu viên đạn?
A. 30 viên đạn.
B. 35 viên đạn.
C. 40 viên đạn.
D. 45 viên đạn.
Khi bắn liên thanh, tốc độ bắn của súng tiểu liên AK là
A. 40 phát/ phút.
B. 60 phát/ phút.
C. 80 phát/ phút
D. 100 phát/ phút.
Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK là
A. 100 m.
B. 400 m.
C. 800 m.
D. 1200 m.
Súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bộ phận chính?
A. 9 bộ phận chính.
B. 10 bộ phận chính.
C. 11 bộ phận chính.
D. 12 bộ phận chính.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quy tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK?
A. Người tháo, lắp phải nắm vững cấu tạo súng.
B. Chọn nơi khô ráo, sạch sẽ để tháo, lắp.
C. Không cần khám súng trước khi tháo, lắp.
D. Dùng đúng phụ tùng, làm đúng thứ tự động tác.
Động tác tháo súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?
A. 7 bước.
B. 8 bước.
C. 9 bước.
D. 10 bước.
Khi tháo súng tiểu liên AK, các bộ phận tháo ra phải đặt theo thứ tự
A. từ trái qua phải.
B. từ phải qua trái.
C. từ trên xuống dưới.
D. từ dưới lên trên.
Động tác lắp súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?
A. 7 bước.
B. 8 bước.
C. 9 bước.
D. 10 bước.
“Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Vật cản.
B. Thuốc nổ.
C. Súng bộ binh.
D. Vũ khí tự tạo.
Điểm giống nhau giữa thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 là gì?
A. Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng.
B. Nóng chảy ở 81 °C, chảy ở 310 °C, nổ ở 350 °C.
C. Đạn súng trường bắn xuyên qua không cháy, không nổ.
D. Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng; màu trắc đục, vị hơi ngọt.
So với thuốc nổ TNT, thuốc nổ C4 có điểm gì khác biệt?
A. Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.
B. Vị đắng, khó tan trong nước.
C. Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.D. Màu trắng đục, vị hơi ngọt.
A. Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.
B. Vị đắng, khó tan trong nước.
C. Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.
D. Màu trắng đục, vị hơi ngọt.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tính năng của thuốc nổ TNT?
A. Cháy trong không khí không nổ.
B. Dẻo, màu trắng đục, dễ nhào nặn.
C. Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.
D. Vị đắng, khó tan trong nước, khói độc.
“Những vật thể, phương tiện do con người làm ra hoặc cải tạo để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và gây thiệt hại cho đối phương” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Vật cản.
B. Thuốc nổ.
C. Súng bộ binh.
D. Vũ khí tự tạo.
Đối tượng nào dưới đây là vật cản tự nhiên?
A. Thủy lôi.
B. Đầm lầy.
C. Mìn chống tăng.
D. Hàng rào thép gai.
Đối tượng nào dưới đây là vật cản không nổ?
A. Lượng nổ mạnh.
B. Mìn chống tăng.
C. Hàng rào thép gai.
D. Mìn chống bộ binh.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về vũ khí tự tạo?
A. Có cấu tạo và nguyên lí hoạt động phức tạp.
B. Có khả năng sát thương và tiêu diệt sinh lực địch hiệu quả.
C. Dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công.
D. Có nhiều loại như: dao, mã tấu, giáo, mác, lao, kiếm, dao găm,…
