WorksheetsQTH 121-175
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào?
A. Trực tuyến – chức năng.
B. Trực tuyến.
C. Chức năng.
D. Ma trận.
Quyền lực pháp lý của nhà quản trị:
A. Có được từ chức vụ.
B. Có được từ uy tín cá nhân.
C. Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị.
D. Từ sự quy định của tổ chức.
Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những:
A. Giới hạn nhất định.
B. Thời gian nhất định.
C. Quy chế nhất định.
D. Cấu trúc nhất định
Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lý của một tổ chức là:
A. Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động.
B. Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức.
C. Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động.
D. Phải nghiên cứu môi trường
Mức độ phân quyền càng lớn khi:
A. Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao.
B. Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở.
C. Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định.
D. Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định nhưng phải xin phép nhà quản trị cấp cao
Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là:
A. Định mức quản trị.
B. Tầm hạn quản trị.
C. Khâu quản trị.
D. Quyền hạn quản trị
Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là:
A. Tính chuyên môn hóa cao.
B. Tối ưu hóa nguồn lực.
C. Đỡ tốn chi phí.
D. Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau.
Nhược điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng không bao gồm:
A. Thiếu sự phối hợp hành động giữa các bộ phận chức năng.
B. Chế độ trách nhiệm không rõ ràng.
C. Tầm nhìn hạn hẹp ở các nhà quản trị chức năng.
D. Khó kiểm soát và đánh giá nhân viên.
Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức kiểu ma trận không bao gồm:
A. Định hướng các hoạt động theo kết quả cuối cùng
B. Chế độ trách nhiệm rõ ràng, thống nhất mệnh lệnh
C. Sử dụng tối ưu nguồn lực sẵn có
D. Dễ dàng ứng phó với những thay đổi của môi trường
Một trong các ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức ma trận là:
A. Sự linh hoạt và thích ứng với thay đổi của môi trường.
B. Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy.
C. Cơ cấu tổ chức đơn giản.
D. Không yêu cầu nhà quản trị cần có trình độ cao.
Trong quản trị, Cấp trên nên:
A. Giao phó toàn bộ quyền hạn của mình cho cấp dưới để cấp dưới được tự do sáng tạo.
B. Trao quyền cho cấp dưới khi cấp trên không thể giám sát có hiệu quả tất cả các nhân viên.
C. Trao quyền cho cấp dưới khi cấp trên muốn cấp dưới chịu trách nhiệm thay cho mình.
D. Không trao quyền cho cấp dưới bởi vì không kiểm soát được việc sử dụng quyền của cấp dưới
Tầm hạn quản trị của Giám đốc H là:
A. Số lượng nhân viên mà ông H đã từng quản lý.
B. Số lượng nhân viên trong tổ chức của ông H.
C. Số lượng thuộc cấp báo cáo trực tiếp cho ông H.
D. Số lượng thuộc cấp dự kiến trong tương lai.
Tổ chức, khi được hiểu là một chức năng của quản trị gồm công việc:
A. Phân chia công việc, sắp xếp nguồn lực, phối hợp hoạt động.
B. Phân tích chiến lược, triển khai kế hoạch, giám sát thực hiện.
C. Đánh giá, đưa ra giải pháp, tổ chức thực hiện.
D. Phối hợp làm việc, phản hồi thông tin, điều chỉnh sai lệch.
Mục đích của cơ cấu tổ chức là thiết lập:
A. Hệ thống chính thức để thu lợi nhuận.
B. Báo cáo thường xuyên về những thành công của lãnh đạo.
C. Hệ thống không chính thức các cấp lãnh đạo.
D. Hệ thống chính thức để thực hiện được các mục tiêu đã định.
Trong tình huống, nhà quản trị đang hướng dẫn say sưa trong một cuộc hội thảo nhằm chuẩn bị cho đợt bán hàng tại thị trường mới thì một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề trên, nhà quản trị nên:
A. Nói thẳng với nhân viên ấy rằng câu hỏi đó không phù hợp với vấn đề đang trình bày.
B. Yêu cầu tất cả nhân viên gửi lại câu hỏi đến khi phần trình bày kết thúc.
C. Trả lời câu hỏi đó một cách thật chi tiết.
D. Vờ đi như không nghe thấy.
Trong vai trò lãnh đạo, những hành động nào sau đây không nên được thực hiện?
A. Đặt ra các mục tiêu và hướng dẫn rõ ràng cho nhóm làm việc.
B. Không lắng nghe ý kiến và góp ý của nhân viên.
C. Đánh giá công việc của nhân viên dựa trên tiêu chuẩn công bằng và trong môi trường tôn trọng.
D. Khuyến khích sự phát triển và nâng cao năng lực của nhân viên.
Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:
A. Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội.
B. Nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng và tự thể hiện.
C. Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn.
D. Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu.
Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là;
A. Nhu cầu sinh học và an toàn.
B. Nhu cầu sinh học và xã hội.
C. Nhu cầu an toàn và xã hội.
D. Nhu cầu ăn mặc ở.
Điền từ vào chỗ trống: “Lãnh đạo là tìm cách_____ đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”.
A. Ra lệnh
B. Gây ảnh hưởng
C. Bắt buộc
D. Tác động
Điền từ vào chỗ trống: “Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo là người____ đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”.
A. Ra lệnh
B. Truyền cảm hứng
C. Bắt buộc
D. Tác động
Điền từ vào chỗ trống: “Động viên là tạo ra sự _______hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”.
A. Nỗ lực
B. Thích thú
C. Vui vẻ
D. Quan tâm
Một lãnh đạo độc đoán thường thể hiện những đặc điểm nào sau đây?
A. Khuyến khích ý kiến và ý tưởng từ mọi người.
B. Quyết định và kiểm soát mọi khía cạnh của công việc mà không cần ý kiến của nhân viên.
C. Tạo ra môi trường làm việc đa dạng và thúc đẩy sự phát triển cá nhân.
D. Tôn trọng và thúc đẩy sự độc lập của nhân viên.
Một lãnh đạo dân chủ thường thực hiện các hành động nào sau đây?
A. Thực hiện quyết định mà không bao giờ lắng nghe ý kiến của nhân viên.
B. Khuyến khích sự tham gia và đóng góp ý kiến của nhân viên trong quá trình quyết định
C. Kiểm soát chặt chẽ mọi khía cạnh của công việc.
D. Tạo ra một môi trường làm việc độc đáo chỉ dựa vào ý kiến riêng.
Một lãnh đạo tự do thường thể hiện những đặc điểm nào sau đây?
A. Thường quản lý mọi khía cạnh của công việc một cách chặt chẽ và chi tiết.
B. Không quan tâm đến ý kiến và đóng góp của nhân viên.
C. Khuyến khích sáng tạo và độc lập trong công việc.
D. Yêu cầu nhân viên tuân theo một lịch trình cố định hàng ngày
Động viên được thực hiện để:
A. Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc.
B. Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên.
C. Xác định mức lương và thưởng hợp lý.
D. Xây dựng một môi trường làm việc tốt
Hành vi trong tổ chức là gì?
A. Cách mọi người giao tiếp với nhau.
B. Cách mọi người làm việc theo quy tắc.
C. Tất cả các hành động và quyết định của cá nhân trong tổ chức.
D. Văn hóa tổ chức
Điều nào dưới đây là một trong các động lực làm việc của người lao động?
A. Sự cưỡng bức từ lãnh đạo để làm việc
B. Sự tham gia tự nguyện của nhân viên với công việc
C. Sự bắt buộc theo quy tắc của tổ chức
D. Sự tuân thủ ác nội quy, quy chế của của tổ chức
Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là đáp ứng loại nhu cầu:
A. Xã hội.
B. Sinh học, an toàn.
C. Được tôn trọng.
D. Nhu cầu phát triển
Doanh nghiệp tổ chức kỳ nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu:
A. Xã hội.
B. An toàn.
C. Sinh lý.
D. Được công nhận.
Dựa vào tháp nhu cầu của Maslow, nhà quản trị cần làm gì để thỏa mãn nhu cầu Tự hoàn thiện của nhân viên?
A. Tạo ra môi trường làm việc ổn định, lâu dài, điều kiện làm việc an toàn, đầy đủ phúc lợi.
B. Khuyến khích giao tiếp, họp mặt, dã ngoại, tổ chức các bữa tiệc mừng.
C. Công nhận thành tích, ghi nhận đóng góp, khen thưởng kịp thời.
D. Trao cơ hội để nhân viên sử dụng kỹ năng, phát huy khả năng ở mức tối đa.
Điền từ vào chỗ trống: “Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được _______của tổ chức”.
A. Kế hoạch
B. Mục tiêu
C. Kết quả
D. Lợi nhuận
Để quản lý thông tin hiệu quả, nhà quản trị cần phải:
A. Thu thập thông tin càng nhiều càng tốt để đảm bảo không bỏ lỡ bất kỳ điều gì.
B. Chia sẻ tất cả thông tin với nhân viên.
C. Xác định thông tin cần thiết và chia sẻ đến đúng người.
D. Bảo mật tất cả thông tin và chỉ tiết lộ đối với nhà quản trị cấp cao
Theo thuyết kỳ vọng của Vroom, động lực được tạo ra nhờ các yếu tố nào?
A. Nỗ lực đầu vào, thành tích, kết quả nhận được.
B. Nỗ lực đầu vào, sự công bằng, thù lao.
C. Kiến thực, kinh nghiệm, ghi nhận, mức độ hài lòng với công việc.
D. Hành vi, kết quả mong muốn, củng cố tích cực
Theo Herzberg, yếu tố nào sau đây có tác dụng tạo động lực cho nhân viên?
A. Điều kiện làm việc tốt.
B. Thù lao, công việc ổn định.
C. Mối quan hệ tốt với đồng nghiệp.
D. Khả năng phát triển trong công việc.
Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới đây thuộc về hoạt động Lãnh đạo?
A. Xác định cấu trúc nhóm: chỉ định hay các thành viên tự thiết kế
B. Giải quyết xung đột như thế nào.
C. Xác định rõ quyền hạn của nhóm.
D. Sử dụng hệ thống đãi ngộ bằng cách chia lợi nhuận
Đo lường thực tế mức độ hoàn thành công việc thuộc loại hình:
A. Kiểm soát trước khi thực hiện.
B. Kiểm soát trong khi thực hiện.
C. Kiểm soát sau thực hiện.
D. Kiểm soát định kỳ.
Kiểm soát là quá trình:
A. Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới.
B. Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh.
C. Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật.
D. Tổ chức định kỳ hàng tháng.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kiểm soát trong khi thực hiện để lường trước rủi ro và khó khăn.
B. Kiểm soát sau khi thực hiện là kiểm soát phản hồi.
C. Kiểm soát lường trước giúp ngăn ngừa bất trắc, chủ động khi thực hiện.
D. Kiểm soát trong khi thực hiện để đo lường thực tế mức độ hoàn thành
Trong quản trị, kiểm soát thường được thực hiện để:
A. Xây dựng mục tiêu và kế hoạch.
B. Lường trước, đánh giá tiến trình và kết quả công việc.
C. Chọn lựa nhân viên mới.
D. Thiết kế sản phẩm mới.
Kiểm soát là chức năng được thực hiện:
A. Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị.
B. Sau khi đã lập kế hoạch và tổ chức công việc.
C. Khi có vấn đề bất thường.
D. Để đánh giá kết quả.
Chức năng kiểm soát giúp quản trị viên:
A. Tạo ra kế hoạch ban đầu cho tổ chức.
B. Đảm bảo rằng mọi người làm việc 24/7.
C. Theo dõi và điều chỉnh hoạt động để đạt được mục tiêu.
D. Chỉ đạo công việc cụ thể của từng nhân viên.
Trong công tác kiểm soát nhà quản trị nên:
A. Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người.
B. Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát.
C. Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm soát.
D. Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm soát.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mục tiêu đề ra trong lập kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát.
B. Kiểm soát là một hệ thống phản hồi.
C. Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác.
D. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kiểm soát là một quá trình.
B. Kiểm soát cần thực hiện đối với tất cả các hoạt động của doanh nghiệp.
C. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện..
D. Kiểm soát chỉ cần thực hiện ở giai đoạn cuối cùng của quá trình quản trị
Một hệ thống kiểm soát tốt phải bao gồm kiểm soát nhằm tiên liệu trước các rủi ro, đó là hình thức kiểm soát:
A. Đo lường.
B. Dự phòng.
C. Chi tiết.
D. Thường xuyên.
Phát biểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa Kiểm soát và Lập kế hoạch là sai?
A. Lập kế hoạch cung cấp thông tin cho việc Kiểm soát.
B. Hai chức năng có liên hệ chặt chẽ với nhau trong hệ thống quản trị doanh nghiệp.
C. Hai chức năng này hoàn toàn độc lập trong hệ thống quản trị doanh nghiệp
D. Kiểm soát để đảm bảo thực hiện đúng như quy định.
Nhận định nào sau đây không phải vai trò của Kiểm soát?
A. Ngăn chặn sai phạm có thể xảy ra.
B. Theo dõi và ứng phó với thay đổi của môi trường.
C. Đảm bảo duy trì nguồn nhân lực.
D. Đảm bảo thực thi quyền lực của nhà quản trị.
Nhà quản trị cần kiểm soát:
A. Trong quá trình thực hiện kế hoạch.
B. Sau khi thực hiện kế hoạch.
C. Trước, trong, sau khi thực hiện kế hoạch và có sự phân bổ thời gian hợp lý.
D. Trước khi thực hiện kế hoạch.
Trong hoạt động kiểm soát, nhà quản trị sẽ phải điều chỉnh hoạt động khi:
A. Sai lệch giữa tiêu chuẩn và thực tế quá lớn
B. Tiêu chuẩn không được hoàn thành
C. Tiêu chuẩn đã được hoàn thành
D. Tiêu chuẩn hợp lý
Trong công tác kiểm soát MBO, nhà quản trị nên:
A. Để mọi việc tiến triển tự nhiên không cần kiểm soát.
B. Yêu cầu nhân viên liên tục báo cáo công việc theo ngày.
C. Đánh giá tiến độ định kỳ và tiến hành điều chỉnh.
D. Khuyến khích đặt mục tiêu vượt khỏi phạm vi đơn vị.
Phát biểu nào sau là đúng?
A. Tiêu chuẩn Kiểm soát cần được xây dựng một cách hợp lý và có khả năng đạt được để có thể động viên, thúc đẩy nhân viên nỗ lực trong công việc.
B. Tiêu chuẩn Kiểm soát càng cao sẽ càng thúc đẩy nhân viên cố gắng hơn trong công việc.
C. Hệ thống Kiểm soát là cố định, không thể thay đổi để đảm bảo tổ chức có thể đạt được các mục tiêu đặt ra.
D. Thông tin từ hệ thống Kiểm soát mang ý nghĩa khuyến cáo, nhắc nhở các cá nhân trong quá trình thực hiện công việc nên có thể không chính xác
Trong hoạt động kiểm soát, phương pháp đo lường nào dưới đây cung cấp ít thông tin nhất cho nhà quản trị?
A. Quan sát cá nhân.
B. Báo cáo thống kê.
C. Báo cáo trực tiếp.
D. Báo cáo bằng văn bản
Các công cụ kiểm soát bao gồm:
A. Lập kế hoạch ngân quỹ, các báo cáo.
B. Phân tích thống kê và lập kế hoạch ngân quỹ.
C. Các báo cáo và phân tích thống kê.
D. Lập kế hoạch ngân quỹ, phân tích thống kê, các báo cáo và kiểm soát hành vi.
Phương án nào dưới đây không phải là một công cụ để kiểm soát?
A. Lập kế hoạch ngân quỹ, báo cáo thống kê.
B. Thẻ điểm cân bằng, sơ đồ Gantt.
C. Văn hóa tổ chức, quản trị theo mục tiêu.
D. Ma trận BCG, ma trận SWOT
Đối tượng kiểm soát là kết quả thực hiện công việc của người lao động hoặc tình hình thực hiện kế hoạch thuộc loại hình kiểm soát nào sau đây?
A. Kiểm soát trước khi thực hiện.
B. Kiểm soát trong khi thực hiện.
C. Kiểm soát sau khi thực hiện.
D. Kiểm soát trong và sau khi thực hiện
