wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần đệm

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm:

a)

úc

b)

uội

c)

ười

d)

am

2.

Con hãy chọn những từ có tiếng chứa vần "uông"

a)

Cây đuốc

b)

Chiếc chuông

c)

Luồn lách

d)

Hạt muối

3.

Các con hãy tìm hình ảnh chiếc thước kẻ

a)
b)
c)
d)
4.

Đây là hình ảnh của loài vật nào?

a)

Con quạ

b)

Con tu hú

c)

Con công

d)

Con yểng

5.
a)

ương

b)

ươn

c)

ươm

6.

quả m....'.....

a)

ươc

b)

ươt

c)

ươp

7.

thác n....'....

a)

ươc

b)

ươt

c)

ươp

8.

Từ có vần âng?

a)

vầng trăng

b)

học vần

c)

tầng hầm

d)

hâm

9.

Trong vườn có 6 cây bưởi và 4 cây cam.

Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

10

b)

9

c)

5

10.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

5, 6, 7, ....., 9, 10

a)

2

b)

8

c)

0

11.

Em hãy sắp xếp các tiếng từ sau thành 1 câu có nghĩa:

trăng/ Vầng/ lơ lửng/ ngọn tre/ trên

a)

Vầng trăng lơ lửng rặng tre trên.

b)

lơ lửng trên rặng tre Vầng trăng.

c)

Vầng trăng lơ lửng trên rặng tre.

d)

rặng tre lơ lửng trên Vầng trăng.

12.

Số lớn nhất trong các số 5, 3, 8, 1 là:

a)

8

b)

5

c)

1

13.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

1, 7, 3, 4

b)

1, 3, 4, 7

c)

7, 4, 1, 3

14.

Phép tính tương ứng với hình vẽ là:

a)

0 + 1 + 3 = 4

b)

1 + 3 = 5

c)

1 + 0 + 3 = 5

15.

Chọn đồ vật có dạng khối lập phương

a)
b)
c)
d)
e)
16.

Chọn hình không phải khối hộp chữ nhật

a)
b)
c)
d)
17.

Bạn nữ đứng........... bạn nam.

a)

Bên phải

b)

Đằng sau

c)

Bên trái

18.

Hình cần điền vào ? là:

a)
b)
c)
19.

Bà cho bé 5 quả cam. Bé cho chị và anh mỗi người một quả cam.

Hỏi bé còn lại mấy quả cam?

a)

4

b)

3

c)

2

20.

Trong những con vật dưới đây, con vật nào có 4 chân?

a)

A. Hổ, báo, sư tử

b)

B. Khỉ, cá, chim

c)

C. Hổ, rắn, thỏ