wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVM Chương 7-8

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cầu các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

cầu như hàng hóa thông thường

b)

cầu thứ phát

c)

cầu nội suy

d)

không có phương án nào đúng

2.

Sự thay đổi tổng doanh thu do thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

sản phẩm cận biên của yếu tố đó

b)

sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố đó

c)

doanh thu cận biên của yếu tố đó

d)

không có phương án nào đúng

3.

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ ”cận biên” họ ám chỉ:

a)

Vừa đủ

b)

Bổ sung 1 đơn vị lượng

c)

Giảm bớt

d)

Không phải phương án nào trên

4.

Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

5.

Số lượng người lao động, trình độ lao động, tri thức lao động… là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

6.

Quặng, mỏ dầu, rừng, thủy hải sản… là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

7.

Tiền, giấy tờ có giá, tín dụng…. là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

8.

Internet, nguồn tin từ mối quan hệ, tư vấn kinh doanh…. là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Thông tin

9.

Trình độ công nghệ, dây chuyền máy móc sản xuất…. là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Kỹ thuật công nghệ

10.

Không tuyển đủ lao động, không tuyển được lao động đáp ứng trình độ… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

11.

Không có đầu vào như kim loại, gỗ, nguyên nhiên liệu thô… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

12.

Thiếu tiền, không huy động được vốn hay tín dụng…. là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

13.

Không tiếp cận được các trang web thông tin, thiếu nguồn tin từ mối quan hệ, không được tư vấn kinh doanh…. là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Thông tin

14.

Không nắm được trình độ công nghệ, không có dây chuyền máy móc sản xuất…. là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Kỹ thuật công nghệ

15.

Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:

a)

Vấn đề khan hiếm

b)

Vấn đề chi phí cơ hội

c)

Vấn đề khả năng

d)

Vấn đề mong muốn

16.

Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

Chỉ trong nền kinh tế thị trường

b)

Chỉ trong nền kinh tế chỉ huy

c)

Trong tất cả các nền kinh tế

d)

Chỉ trong nền kinh tế hốn hợp

17.

Chi phí cơ hội là:

a)

Chi phí của cơ hội đó

b)

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn giữa các phương án

c)

Chi phí để có được cơ hội đó

d)

Không phải phương án nào nói trên

18.

Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Cơ chế cân đối liên ngành

c)

Cơ chế thị trường

d)

Không phải phương án nào nói trên

19.

Khi doanh nghiệp nguồn lực để xây dựng một cơ sở kinh doanh, nguồn lực đó sẽ không còn để gửi ngân hàng lấy lãi. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Sự cân nhắc

c)

Sự đánh đổi

d)

Không phải phương án nào nói trên

20.

Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi cầu lông. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc đi chơi cầu lông là:

a)

Lớn hơn giá trị của xem phim

b)

Nhỏ hơn giá trị của xem phim

c)

Là chi phí cơ hội của việc xem phim

d)

Không phải phương án nào trên

21.

Nếu thị trường lao động là cạnh tranh hoàn toàn, lượng lao động được thuê tối đa hóa lợi nhuận khi:

a)

MRP(L)=Q*W

b)

MRP(L)=L*W

c)

MRP(L)=1/W

d)

MRP(L)=W

22.

Giá trị của việc thuê thêm 1 công nhân đối với hãng trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

bằng sản phẩm cận biên trừ với giá sản phẩm

b)

bằng sản phẩm cận biên cộng với giá sản phẩm

c)

bằng sản phẩm cận biên chia cho giá sản phẩm

d)

bằng sản phẩm cận biên nhân với giá sản phẩm

23.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ có doanh thu sản phẩm cận biên của lao động bằng:

a)

giá bán sản phẩm trừ đi sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

b)

giá bán sản phẩm cộng với với sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

c)

giá bán sản phẩm chia cho sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

d)

giá bán sản phẩm nhân với sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

24.

Hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận thì họ thuê đến số lượng lao động mà:

a)

chi phí thuê thêm lao động lớn hơn doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

b)

chi phí thuê thêm lao động bằng doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

c)

chi phí thuê thêm lao động nhỏ hơn doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

d)

không có phương án nào đúng

25.

Yếu tố tác động tới cung lao động:

a)

luật pháp

b)

áp lực kinh tế

c)

áp lực tâm lý xã hội

d)

cả 3 phương án trên

26.

Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cơ hội của việc đi học đại học:

a)

Học phí

b)

Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

c)

Chi phí ăn uống cơ bản

d)

Chi phí đi lại cơ bản

27.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 50.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 50.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 50.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

50.000 đồng

28.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 100.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 100.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 100.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

100.000 đồng

29.

Chi phí cơ hội của một người đi sửa xe mất 500.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 500.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 500.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi sửa xe

d)

500.000 đồng

30.

Việc các sản phẩm như đường, hệ thống thoát nước, nhà công cộng, bệnh viện cộng đồng thường không thể được cung cấp bởi các doanh nghiệp tư nhân là loại thất bại thị trường:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Ngoại ứng tiêu cực

d)

Phân phối thu nhập không công bằng

31.

Khi có dự án công viên cây xanh, người dân sống ở quanh đó được lợi về cảnh quan và không khí, đó là điển hình của:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Độc quyền

d)

Phân phối thu nhập không công bằng

32.

Khi có dự án nhà máy nhiệt điện, người dân sống ở quanh đó gặp nhiều vấn đề về sức khỏe do ô nhiễm không khí, đó là điển hình của:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Ngoại ứng tiêu cực

d)

Phân phối thu nhập không công bằng

33.

Một số tập đoàn, tổng công ty Nhà nước thuộc một số ngành như năng lượng, điện, dầu khí, cấp thoát nước… do yếu tố lịch sử, đặc điểm ngành và được cả ưu ái từ Chính phủ đã tạo nên loại thất bại thị trường:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

b)

Độc quyền (bán)

c)

Phân phối thu nhập

d)

Không công bằng

Cả b và c

34.

Nền kinh tế Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

35.

Nền kinh tế Triều Tiên là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

36.

Nền kinh tế Mỹ là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

37.

Một nền kinh tế tự sản tự tiêu, không trao đổi với quốc gia khác là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

38.

Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế:

a)

Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

Không có mối liên hệ với các nền kinh tế khác

c)

Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

d)

Không phải phương án nào nói trên

39.

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết:

a)

Thông qua thị trường

b)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

c)

Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ

d)

Không phải phương án nào nói trên

40.

Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm:

a)

Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường

b)

Cả nội thương và ngoại thương

c)

Cả tư nhân và nhà nước

d)

Không phải phương án nào nói trên

41.

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:

a)

Sản xuất cái gì

b)

Sản xuất như thế nào

c)

Sản xuất cho ai

d)

Cả 3 phương án trên

42.

Loại hàng hóa mà người tiêu dùng không phải trả tiền mà vẫn được sử dụng, không bị loại trừ khỏi sự tiêu dùng, gọi là:

a)

Hàng hóa tư nhân

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Hàng hóa hỗn hợp

d)

Không phải ý nào trên

43.

Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy:

a)

Quốc phòng

b)

Ô tô

c)

Bộ bàn ghế

d)

Laptop

44.

Chương trình quốc gia về tiêm phòng chống dịch bệnh được coi như:

a)

Ngoại ứng tiêu cực

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Thất bại thị trường

d)

Độc quyền

45.

Ngoại ứng nào sau đây là tiêu cực:

a)

Nhà máy đổ chất thải ra sông nơi mọi người dùng làm nước sinh hoạt

b)

Trồng hoa dọc đường

c)

Giáo dục cộng đồng

d)

Cải tạo cây xanh