Font size
WorksheetsKANJI N2 - BUỔI 6
Total questions: 51
Worksheet time: 51mins
並ぶ
TỊNH
xếp hàng, đứng thành hàng
(a)
並べる
TỊNH
bày trí, bày đặt
(a)
人並
NHÂN TỊNH
như người thường, như bao người
(a)
並盛
TỊNH THỊNH
suất ăn bình thường
(a)
並行
TỊNH HÀNH
đồng thời tiến hành, song song
(a)
巻く
QUYỂN
choàng, quấn, bọc
(a)
乗車券
THỪA XA KHOÁN
vé tàu
(a)
海苔巻き
cơm cuộn rong biển
(a)
春巻き
nem cuốn
(a)
全巻
TOÀN QUYỂN
toàn tập, tất cả (tập truyện)
(a)
居間
CƯ GIAN
phòng khách
(a)
居酒屋
CƯ TỬU ỐC
quán rượu
(a)
居住
CƯ TRÚ
cư trú
ĐỊA ĐIỂMへ居住:cư trú ở ~
(a)
同居
ĐỒNG CƯ
ở cùng nhau, sống chung
(a)
清い
THANH
tinh khiết, trong trẻo
心・川
(a)
清める
THANH
thanh lọc (cơ thể), thanh tẩy
(a)
清掃
THANH TẢO
dọn dẹp sạch sẽ
(a)
掃く
TẢO
quét, chải
(a)
掃除
TẢO TRỪ
dọn dẹp, quét dọn
(a)
宝物
BẢO VẬT
báu vật, vật quý giá
(a)
宝くじ
BẢO
vé số
(a)
宝石
BẢO THẠCH
đá quý
(a)
城
THÀNH
lâu đài, tòa thành
(a)
~城
THÀNH
thành ~
名古屋城:thành nagoya
(a)
城壁
THÀNH BÍCH
tường thành
(a)
(が)栄える
VINH
phồn vinh, hưng thịnh
(a)
栄養
VINH DƯỠNG
dinh dưỡng
(a)
繁栄
PHỒN VINH
phồn vinh
(a)
光栄
QUANG VINH
vinh dự
(a)
お会いできて大変光栄です。
Được gặp ngài là vinh hạnh của tôi
(a)
冷蔵庫
LÃNH TÀNG KHỐ
tủ lạnh
(a)
貯蔵
TRỮ TÀNG
tàng trữ, dự trữ
(a)
心臓
TÂM TẠNG
trái tim
(a)
臓器
TẠNG KHÍ
nội tạng
(a)
武士
VÕ SĨ
võ sĩ
(a)
弁護士
BIỆN HỘ SĨ
luật sư
(a)
紳士服
THÂN SĨ
quần áo nam
(a)
介護士
GIỚI HỘ SĨ
điều dưỡng viên
(a)
封をする
PHONG
niêm phong
(a)
封筒
PHONG ĐỒNG
phong bì, phong thư
(a)
封鎖
PHONG TỎA
phong tỏa, bao vây
(a)
筒
ĐỒNG
ống
(a)
水筒
THỦY ĐỒNG
bình đựng nước
(a)
~歳
TUẾ
~tuổi
(a)
歳月が経つ
TUẾ NGUYỆT KINH
năm tháng trôi qua
(một tgian dài khó khắn)
(a)
暮れ
MỘ
cuối (năm,tháng, ngày): 年の暮れ、日の暮れ、。。。
(a)
暮らし
MỘ
sinh sống
(a)
お歳暮
TUẾ MỘ
quà cuối năm
(a)
宛て
UYỂN
gửi tới, gửi cho
(a)
宛名
UYỂN DANH
tên + địa chỉ người nhận
(a)
お菓子
QUẢ TỬ
bánh kẹo
(a)
