Font size
S
M
L
XL
WorksheetsG9. Unit 6. THE ENVIRONMENT
Total questions: 22
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
người bảo vệ môi trường
(a)
2.
If it is raining tonight, I ________ tonight.
a)
will go out
b)
won't go out
c)
don't go out
d)
can go out
3.
thay thế
(a)
4.
Lan was careless. She broke the glass. (because)
(a)
5.
sự bảo tồn
(a)
6.
to lớn
(a)
7.
có độc
(a)
8.
sự ô nhiễm
(a)
9.
thuốc nổ
(a)
10.
thuốc trừ sâu
(a)
11.
chất độc
(a)
12.
làm hư hỏng
(a)
13.
sự tàn phá rừng
(a)
14.
bọt
(a)
15.
They are talking about the preservation of __________ resources.
a)
nature
b)
naturally
c)
natural
16.
sự tiêu dùng
(a)
17.
sự thay thế
(a)
18.
không bị ô nhiễm
(a)
19.
She speaks English very __________.
a)
fluent
b)
fluency
c)
fluently
20.
hàng rào, rào chắn
(a)
21.
bị bô nhiễm
(a)
22.
môi trường
(a)
Reset
