wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

fukushuu nhap mon bcc

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

ぎんこうへいきます。

a)

ginkuu

b)

ginkou

c)

kinkou

d)

kinkuu

2.

các chữ cái nào sau đây thuộc cùng 1 hàng:

a)

た、つ、は、ま

b)

ち、つ、と、た

c)

ち、と、み、も

d)

む、み、め、と

3.

"chào tạm biệt" trong tiếng Nhật là:

a)

じゃまた

b)

じゃおやすみ

c)

じゃありがとう

d)

じゃいただきます

4.

"mattaku" viết là:

a)

まったく

b)

まつたく

c)

またたく

d)

ままたく

5.

「じゅんび」đọc là:

a)

jubun

b)

jinbi

c)

junbi

d)

jinbu

6.

sau khi ăn, người Nhật nói là:

a)

いただきます

b)

ごちそうさまでした

c)

ありがとう

d)

おねがいします

7.

1.      えきのちかくにきっさてんができました。

a)

kitsusaten

b)

kissaten

c)

kitsusaden

d)

kittsaten

8.

"hanamizu" viết là:

a)

はなみず

b)

はなにず

c)

はなぬず

d)

はなびず

9.

trường hợp nào dưới đây âm "n" không đọc là "m":

a)

しんぶん

b)

えんぴつ

c)

さくらんぼ

d)

てんき

10.

あした、かめらをかいます。

a)

カヌラ

b)

カメラ

c)

カノラ

d)

カメフ

11.

các chữ cái không thuộc cùng 1 hàng là:

a)

ナ、ヌ、二、ノ

b)

カ、ク、コ、ケ

c)

ヌ、ノ、メ、ナ

d)

マ、ム、モ、ミ

12.

có bao nhiêu chữ "n" trong dãy sau:

ツンシソンツソンソンシツンシ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

cảm ơn tiếng Nhật là:

a)

やすみなさい

b)

すみません

c)

ありがとう

d)

こんにちは

14.

dãy số có cách đọc biến âm là:

a)

320, 130, 8450

b)

645, 8600,

15300

c)

180, 3570, 8600

d)

350, 3600, 7450

15.

"hyakuen" viết là:

a)

ひゃくねん

b)

ひやくえん

c)

ひゃくれん

d)

ひゃくえん