wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CIT_SVTT

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây

a)

A. Tài trợ bằng tiền hoặc hiện vật để khắc phục hậu quả thiên tai trực tiếp cho tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật

b)

B. Tài trợ bằng tiền hoặc hiện vật để khắc phục hậu quả thiên tai cho cá nhân bị thiệt hại do thiên tai thông qua một cơ quan, tổ chức có chức năng huy động tài trợ theo quy định của pháp luật

c)

C. A và B đúng

d)

D. A và B sai

2.

Thu nhập nào sau đây là đối tượng miễn thuế TNDN

a)

A. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi của doanh nghiệp

b)

B. Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số

c)

C. Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước được chia từ thu nhập trước khi nộp thuế TNDN

d)

D. Thu nhập từ thanh lý tài sản

3.

Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế TNDN hoặc loại thuế tương tự thuế TNDN ở ngoài Việt Nam thì khi tính thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp được tính trừ:

a)

A.Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài

b)

B.Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài nhưng tối đa không vượt quá số thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam

c)

C.Không được trừ số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài

d)

D.Tất cả các đáp án trên đều sai

4.

Khoản chi nào sau đây là khoản chi phí không được trừ khi tính thuế TNDN (có đầy đủ chứng từ theo quy định)

a)

A. Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường

b)

B. Doanh nghiệp thuê tài sản của cá nhân có hợp đồng thuê tài sản, chứng từ trả tiền thuê tài sản và chứng từ nộp thuế thay cho cá nhân.

c)

C. Khoản tiền phạt do vi phạm hành chính

d)

D. Khoản tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế

5.

Căn cứ tính thuế Thu nhập doanh nghiệp là:

a)

a. Thu nhập chịu thuế và thuế suất.

b)

b. Thu nhập tính thuế và thuế suất.

c)

c. Doanh thu tính thuế và thuế suất.

d)

d. Lợi nhuận trong kỳ và thuế suất.

6.

Cơ sở kinh doanh không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế Thu nhập doanh nghiệp khoản chi phí (đều có hóa đơn chứng từ hợp pháp) nào sau đây:

a)

a. Tiền lương của giám đốc điều hành.

b)

b. Tiền phạt do nộp chậm tờ khai thuế.

c)

c. Chi phí chiết khấu thanh toán.

d)

d. Chi phí bao bì đóng gói sản phẩm.

7.

Khoản chi có tính chất phúc lợi chi trực tiếp cho người lao động như: chi đám hiếu, hỷ của bản thân và gia đình người lao động; chi nghỉ mát,.. Tổng số chi có tính chất phúc lợi nêu trên được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN khi:

a)

a. Không quá 1 tháng lương bình quân thực tế;

b)

b. Không quá 2 tháng lương bình quân thực tế;

c)

c. Không quá 3 tháng lương bình quân thực tế;

d)

d. Không quá 4 tháng lương bình quân thực tế.

8.

Chi tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp phải trả cho người lao động. Hàng năm doanh nghiệp được trích dự phòng nhưng không quá:

a)

a. 20% quỹ tiền lương thực hiện;

b)

b. 17% quỹ tiền lương thực hiện;

c)

c. 15% quỹ tiền lương thực hiện;

d)

d. 10% quỹ tiền lương thực hiện.

9.

Theo quy định luật thuế TNDN hiện hành, nguyên tắc bù trừ lãi lỗ giữa hoạt động sản xuất kinh doanh và hoạt động kinh doanh bất động sản:

a)

a. Cho phép bù trừ lãi của hoạt động kinh doanh BĐS với lỗ của hoạt động SXKD (không được bù trừ lãi của HĐSXKD với lỗ của hoạt động kinh doanh BĐS).

b)

b. Cho phép bù trừ lỗ của hoạt động kinh doanh BĐS với lãi của hoạt động SXKD (không được bù trừ lỗ của HĐSXKD với lãi của hoạt động kinh doanh BĐS)

c)

c. Cho phép bù trừ lãi/lỗ của hoạt động kinh doanh BĐS với lỗ/lãi của hoạt động SXKD.

d)

d. Không cho phép bù trừ lãi/lỗ của hoạt động kinh doanh BĐS với lỗ/lãi của hoạt động SXKD

10.

Trong 5 năm kể từ khi trích lập, nếu quỹ Khoa học công nghệ không sử dụng hết bao nhiêu % thì DN phải nộp vào NSNN phần TNDN tính trên khoản thu nhập đã trích lập quỹ mà không sử dụng hết và phần lãi phát sinh từ số thuế TNDN đó

a)

A. 50%

b)

B. 60%

c)

C. 70%

d)

D. Không có đáp án nào đúng