wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Tin học 6 - 2023 - 2024

Total questions: 135

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thông tin mang lại………..cho con người?

a)

A. Xinh đẹp

b)

B. Hiểu biết

c)

C. Cao hơn

d)

D. Vui vẻ

2.

Câu 2: Sách giáo khoa là……

a)

A. Vật truyền tin

b)

B. Dữ liệu

c)

C. Thông tin

d)

D. Thông Tin và Dữ Liệu

3.

Câu 3: Thông tin được biểu diễn trong máy tính bằng gì?

a)

A. Dãy ký tự

b)

B. Dãy byte

c)

C. Dãy Gigabyte

d)

D. Dãy bit

4.

Câu 4: Số 4 được mã hóa thành dãy bit nào sau đây?

a)

100

b)

111

c)

101

d)

010

5.

Câu 5: Máy tính có mấy bộ phận ứng với các bước xử lý thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Câu 6: Bộ phận nào của máy tính dùng để thu nhận thông tin?

a)

D. Loa

b)

C. Bộ xử lý

c)

B. Ổ đĩa

d)

A. Chuột, bàn phím

7.

Câu 7: Bộ phận nào của máy tính xử lý thông tin?

a)

A. Bộ nhớ

b)

B. CPU

c)

C. Ổ đĩa

d)

D. Bàn phím

8.

Câu 8: Bộ phận nào của máy tính dùng để lưu trữ thông tin?

a)

A. CPU

b)

B. Ổ đĩa

c)

C. Bộ xử lý trung tâm

d)

D. Loa

9.

Câu 9: Tin học là ngành khoa học nghiên cứu về………….

a)

A. Quá trình xử lý thông tin của máy tính

b)

B. Quá trình lưu trữ thông tin của máy tính

c)

C. Quá trình thu nhận thông tin của máy tính

d)

D. Quá trình sản xuất 1 máy tính

10.

Câu 4: Văn bản, hình ảnh, âm thanh đều được …………thành các dãy bit

a)

Gộp lại

b)

Sắp xếp

c)

mã hóa

d)

lưu trữ

11.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Thông tin máy tính.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Dữ liệu được lưu trữ.

12.

 Cho biết tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google.

b)

Word.

c)

Windows Explorer.

d)

Excel.

13.

Bao nhiêu Byte tạo thành một Kilobyte?

                                                     

a)

8

b)

64 

c)

1024 

d)

2048

14.

Một Gigabyte xấp xỉ bằng?

                   

          

a)

một nghìn tỉ byte

b)

một triệu byte  

c)

một nghìn byte.

d)

một tỉ byte

15.

Một MB xấp xỉ bằng?

a)

một triệu byte                

b)

  một tỉ byte

c)

một nghìn tỉ byte.          

d)

     một nghìn byte.

16.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

Số thập phân. 

b)

Dãy bit. 

c)

Thông tin. 

d)

Các kí tự. 

17.

 Một bit được biểu diễn bằng:

 

a)

Chữ số bất kì. 

Một chữ cái. 

Kí hiệu 0 hoặc 1.

Một kí hiệu đặc biệt.

b)

Một chữ cái. 

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

Một kí hiệu đặc biệt.

18.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy  Bít vì 

a)

Dãy bít đáng tin cậy hơn

b)

Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

19.

Mạng máy tính có lợi ích là

a)

Tìm kiếm thông tin phục vụ cho cuộc sống

b)

Học tập và làm việc online

c)

Mua bán và các giao dịch online

d)

Kết nối và chia sẻ thông tin, dữ liệu và các thiết bị trên mạng

20.

Các thành phần của Mạng máy tính gồm

a)

Thiết bị không dây và thiết bị có dây.

b)

Thiết bị kết nối, thiết bị đầu cuối

c)

Thiết bị phát và thiết bị thu

d)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng

21.

Website là tập hợp

a)

các trang web và được truy cập thông qua mạng wifi

b)

các trang web liên quan và được truy cập thông qua một địa chỉ

c)

các địa chỉ truy cập và được truy cập thông qua mạng không dây

d)

các dạng dữ liệu Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

22.

Địa chỉ của website là địa chỉ của

a)

nhà cung cấp dịch vụ internet

b)

trang web

c)

trang chủ

d)

nhà mạng

23.

Trình duyệt web là

a)

công cụ để vào mạng internet

b)

phần mềm ứng dụng để truy cập vào trang chủ

c)

công cụ để truy cập các website

d)

phần mềm ứng dụng để truy cập các website

24.

Chức năng của nút Home   trên trang Web?

a)

Đến trang tiếp theo

b)

nội dung 1 bài báo

c)

Nút đóng trang Web

d)

Quay về trang chủ

25.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

26.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

b)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

c)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

d)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

27.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

@.                  

b)

  $.                 

c)

     &.                    

d)

#.

28.

Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác

a)

Không đồng thời gửi được cho nhiều người.

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Hay bị nhiễm virus, thư rác  

d)

Chi phí thấp.

29.

Khi đăng ký thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ internet.

b)

Ngày thàng năm sinh đã đăng ký.

c)

Địa chỉ thư của người nào đó.

d)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

30.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

31.

2: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.                                                            

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ. 

d)

Xô, chậu.

32.

3: Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

33.

5. Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

34.

9. Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

35.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.     

b)

Lưu trữ                           

c)

xử lí

d)

Truyền.

36.

.  Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.        

b)

Lưu trữ.    

c)

xử lí.   

d)

Truyền.

37.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.   

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.    

d)

2 048 GB.

38.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

Tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

39.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.                                        

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.                                      

d)

 Bộ nhớ.

40.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tinh.

d)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

41.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Suy nghĩ sáng tạo.                

b)

Thực hiện nhanh và chính xác.                  

c)

Lưu trữ lớn       

d)

Hoạt động bền bỉ

42.

Thông tin là tất cả những gì con người .............. được về thế giới xung quanh về về chính mình. Thông tin đem lại sự ......... cho con người.

a)

thu nhận - hiểu biết

b)

xử lí - hiểu biết

c)

hiểu biết - thu nhận

d)

thu nhận - kiến thức

43.

Khi nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể có mưa", em sẽ xử lí thông tin và quyết định như thế nào?

a)

Mặc đồng phúc

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học

44.

Thông tin trước khi xử lí được gọi là gì?

a)

Thông tin vào

b)

Thông tin ra

45.

Thông tin nhận được sau khi xử lí được gọi là gì?

a)

Thông tin vào

b)

Thông tin ra

46.

Hãy chọn những phương án đúng:

Các dạng thông tin cơ bản trong tin học là gì?

a)

văn bản

b)

hình ảnh

c)

âm thanh

d)

mùi vị

47.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là gì?

a)

lệnh

b)

chỉ dẫn

c)

thông tin

d)

dữ liệu

48.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng nào sau đây?

a)

dãy bit

b)

dãy số 0 và 1

c)

dãy nhị phân

49.

Một GB xấp xỉ bằng bao nhiêu byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

50.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Loa

51.

Theo các em bài kiểm tra trên đây phù hợp với học sinh có học lực nào ?

a)

Giỏi

b)

Khá

c)

Trung Bình

d)

Yếu

52.

Thông tin là gì?

a)

Con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Vật chứa dữ liệu

c)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.

d)

Vật mang tin

53.

Chức năng của Thiết bị vào là gì?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Truyền thông tin

54.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2

c)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

d)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9

55.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một tỉ byte

b)

Một nghìn byte

c)

Một triệu byte

d)

Một nghìn tỉ byte

56.

Giả sử một bức ảnh được chụp bằng một máy ảnh có dung lượng khoảng 8MB.

Em hãy cho biết 1 thẻ nhớ 16GB có thể chứa được bao nhiêu bức ảnh như vậy?

a)

16x1024:8 bức ảnh

b)

16x1000:8 bức ảnh

c)

16x1024x1024:8 bức ảnh

d)

16x1000x1000:8 bức ảnh

57.

Chuyển số 15 sang hệ nhị phân ta thu được dãy bit nào?

a)

1111

b)

1000

c)

1001

d)

111

58.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, hình ảnh, văn bản, âm thanh

59.

37.9GB trong ảnh bên là:

a)

Dung lượng bộ nhớ còn trống

b)

Tổng dung lượng lưu trữ của ổ C

c)

Dung lượng bộ nhớ đã sử dụng

60.

Thiết bị nào trong các thiết bị sau thực hiện việc xử lý thông tin?

a)

Màn hình

b)

CPU

c)

Bàn phím

d)

Chuột

e)

Bộ nhớ

61.

Dung lượng lưu trữ của thẻ nhớ trên là bao nhiêu?

a)

64GB

b)

10GB

c)

1TB

d)

6400GB

62.

Thông tin có thể giúp cho con người:

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

63.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là :

a)

dữ liệu được lưu trữ.

b)

thông tin vào.

c)

thông tin ra.

d)

thông tin máy tính.

64.

Một trong những nhiệm vụ chính của tin học là:

a)

Nghiên cứu giải các bài toán trên máy tính;

b)

Nghiên cứu chế tạo các máy tính với nhiều tính năng ngày càng ưu việt hơn;

c)

Nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động nhờ sự trợ giúp của máy tính điện tử;

d)

Biểu diễn các thông tin đa dạng trong máy tính.

65.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là gì?

a)

Lệnh

b)

Chỉ dẫn

c)

Thông tin

d)

Dữ liệu

66.

Theo em, mùi vị của món ăn ngon mẹ nấu là thông tin dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Không phải là một trong các dạng thông tin cơ bản hiện nay của tin học.

67.

Máy tính có thể dùng để xác định:

a)

Mọi suy nghĩ trong đầu con người

b)

Quỹ đạo quay quanh Mặt trời của các hành tinh

c)

Cảm giác của em khi nhận phần thưởng học sinh giỏi

d)

Giấc mơ của em đêm qua

68.

Máy tính không thể:

a)

Nói chuyện tâm tình với em như một người bạn thân;

b)

Lưu trữ những trang nhật ký em viết hằng ngày;

c)

Giúp em học ngoại ngữ;

d)

Giúp em kết nối với bạn bè trên toàn thế giới.

69.

Máy tính có thể dùng để điều khiển:

a)

Đường bay của những con ong trong rừng;

b)

Đường đi của đàn cá ngoài biển cả;

c)

Tàu vũ trụ bay trong không gian;

d)

Mặt rơi của đồng xu được em tung lên cao.

70.

Sức mạnh của máy tính tuỳ thuộc vào:

a)

Khả năng tính toán nhanh;

b)

Giá thành ngày càng rẻ;

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người;

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

71.

Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay:

a)

Khả năng lưu trữ còn hạn chế;

b)

Chưa nói được như người;

c)

Không có khả năng tư duy như con người;

d)

Kết nối Internet còn chậm.

72.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý;

b)

Nhập → Xử lý → Xuất;

c)

Xuất → Nhập → Xử lý ;

d)

Xử lý → Xuất → Nhập;

73.

CPU là cụm từ viết tắt để chỉ:

a)

Bộ nhớ trong của máy tính;

b)

Thiết bị trong máy tính;

c)

Bộ phận điểu khiển hoạt động máy tính và các thiết bị;

d)

Bộ xử lý trung tâm

74.

Các khối chức năng chính trong khối cấu trúc chung của máy tính điện tử theo Von Neumann gồm có:

a)

Bộ nhớ; bàn phím; màn hình;

b)

Bộ xử lý trung tâm; Thiết bị vào/ra; Bộ nhớ;

c)

Bộ xử lý trung tâm; bàn phím và chuột; Máy in và màn hình;

d)

Bộ xử lý trung tâm; Thiết bị vào; thiết bị ra.

75.

Chương trình máy tính là:

a)

Thời gian biểu cho các bộ phận của máy tính;

b)

Tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hướng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện;

c)

Những gì lưu được trong bộ nhớ;

d)

Tất cả đều sai

76.

Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là:

a)

Mođem

b)

Chuột

c)

CPU

d)

Bàn phím

77.

Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là:

a)

Bàn phím

b)

CPU

c)

Chuột

d)

Màn hình

78.

Trong số các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?

a)

Megabyte

b)

Gigabyte

c)

Terabyte

d)

Kilobyte

79.

Sự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm máy tính là gì?

a)

Em có thể tiếp xúc với phần cứng, nhưng không tiếp xúc được với phần mềm mà chỉ thấy kết quả hoạt động của chúng;

b)

Phần cứng được chế tạo bằng kim loại; còn phần mềm được làm từ chất dẻo;

c)

Phần cứng luôn luôn tồn tại, còn phần mềm chỉ tạm thời (tồn tại trong thời gian ngắn);

d)

Phần cứng hoạt động ổn định còn phần mềm hoạt động không tin cậy.

80.

Người ta chia phần mềm ra hai loại chính là các loại nào dưới đây?

a)

Phần mềm giải trí và phần mềm làm việc;

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản và phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu;

c)

Phần mềm của hãng Microsoft và phần mềm của hãng IBM.

d)

Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng.

81.

Phát biểu nào dưới đây mô tả chức năng của chuột máy tính?

a)

Thiết bị nhập dữ liệu (INPUT)

b)

Thiết bị đưa dữ liệu ra (OUTPUT)

c)

Thiết bị có thể vừa đưa dữ liệu vào, vừa đưa dữ liệu ra

d)

Thiết bị khác, không liên quan đến vào/ra dữ liệu

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

83.

Thông tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?

a)

Tiếng chim hót.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

84.

Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

a)

Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiểu quả.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

85.

Việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

86.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

87.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Bộ nhớ.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị ra.

88.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

89.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

90.

Bao nhiêu "bit" tạo thành một "byte"?

a)

36.

b)

32.

c)

9.

d)

8.

91.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 triệu ảnh.

d)

8 nghìn ảnh.

92.

Dãy bit là gì?

a)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

b)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.

d)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.

93.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dũ’ liệu

94.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.     

d)

Xô, chậu.

95.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

96.

Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

97.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ       

c)

Xử lí

d)

Truyền

98.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.  

c)

Xử lí   

d)

Truyền

99.

Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên" rồi tóm tắt lại, kể cho bạn Minh nghe. Hãy sắp xếp những việc làm cụ thể của bạn An theo thứ tự thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.

a) Bạn An kể lại cho bạn Minh nghe tóm tắt câu chuyện.

b) Bạn An nhớ nội dung câu chuyện.

c) Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên".

d) Bạn An tóm tắt câu chuyện.

a)

c - b - d - a

b)

c - b - a - d

c)

 a - d - c - b

d)

 a - c - d - b

100.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.  

c)

Bàn phím.        

d)

CPU.

101.

Cho dãy số từ 0 đến 15. Kết quả của mã hóa số 10 là

a)

1010

b)

0011

c)

0110

d)

1110

102.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xoá bỏ hoàn toàn"? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xoá, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

103.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không tác tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất tin cậy.

104.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

105.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

106.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

107.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.

108.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chủ yếu là thông tin địa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

109.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến hết thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiệm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!"

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

110.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến hết thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiệm túc. Em có thể tìm hiểu thêm bằng cách nào?

a)

Kiểm tra trang web của trường và nhờ ba mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.

b)

Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với hoạt động của trường là gì.

c)

Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhầm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.

d)

Tất cả những cách trên.

111.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

112.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

113.

Phát biểu: “Tôi nghĩ đây là bộ phim hoạt hình hay nhất mọi thời đại”.  Em chọn gợi ý nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?

a)

Xác định nguồn thông tin.

b)

Đánh giá tính thời sự của thông tin.

c)

Kiểm tra chứng  cứ của kết luận.

d)

Phân biệt ý kiến và sự kiện.

114.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

115.

Mức độ tin cậy của thông tin, phù hợp với các tiêu chí đánh giá như mục đích, chứng cứ, thời gian và:

a)

Nguồn gốc.

b)

Giá tiền.

c)

Độ lan tỏa.

d)

Số lượt xem.

116.

Thao tác nháy chuột là:

a)

Nhấn vào nút trái chuột giữ một lúc rồi thả tay.

b)

Nhấn vào nút trái chuột rồi thả tay thật nhanh

c)

Nhấn vào nút phải chuột rồi thả tay thật nhanh

d)

Nhấn vào nút phải chuột giữ một lúc rồi thả tay.

117.

Thao tác nháy đúp chuột là:

a)

Nhấn nhanh hai lần nút trái chuột

b)

Nhấn nhanh hai lần nút phải chuột

c)

Nhấn giữ chậm hai lần nút trái chuột

d)

Nhấn giữ chậm hai lần nút phải chuột

118.

Phím cách do ngón tay nào phụ trách?

a)

Ngón cái tay trái

b)

Ngón cái tay phải

c)

Cả hai ngón cái tay trái và tay phải

d)

Cả hai bàn tay

119.

Ích lợi của việc học gõ bàn phím bằng mười ngón (chọn phương án SAI)

a)

Gõ bàn phím nhanh hơn

b)

Gõ bàn phím chính xác hơn

c)

Tăng tốc độ xử lí của máy tính

d)

Tăng hiệu quả làm việc

120.

Trong khi gõ phím, hàng phím nào luôn cần lấy làm chuẩn để xác định vị trí đặt các ngón tay?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím số

d)

Hàng phím cơ sở

121.

Em cần có thời khóa biểu vì lí do nào dưới đây?

a)

Em cần biết tên các thầy, cô dạy em

b)

Em cần biết ngày mai học môn gì để chuẩn bị sách vở

c)

Em cần biết vị trí lớp học của em

d)

Em biết cách đi đến trường nhanh và an toàn nhất

122.

Hệ điều hành máy tính:

a)

Chỉ điều khiển bàn phím;

b)

Chỉ điều khiển các thiết bị phần cứng;

c)

Chỉ điều khiển các chương trình (phần mềm);

d)

Điều khiển tất cả các thiết bị phần cứng và tất cả các chương trình hoạt động trên máy tính.

123.

Để có thể hoạt động máy tính cần được:

a)

Cài phần mềm soạn thảo văn bản;

b)

Cài đặt hệ điều hành;

c)

Nối với một máy in;

d)

Cài đặt một chương trình quét và diệt vi-rút

124.

Hệ điều hành là:

a)

Một thiết bị phần cứng điều khiển các thiết bị nhập, ví dụ như bàn phím và chuột

b)

Một thiết bị phần cứng điều khiển các thiết bị xuất, ví dụ như màn hình và máy in.

c)

Một phần mềm quản lí sự hoạt động của mọi thiết bị phần cứng và phần mềm

d)

Một phần mềm có trong mọi chương trình máy tính

125.

Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào là tên của một hệ điều hành?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Paint

d)

Microsoft Windows

126.

Hệ điều hành thực hiện nhiệm vụ nào trong các nhiệm vụ dưới đây?

a)

Điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chương trình máy tính

b)

Cung cấp giao diện cho người dùng

c)

Tổ chức và quản lí thông tin trong máy tính

d)

Tất cả các nhiệm vụ nói trên

127.

Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần được nạp vào đâu?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ trong (Ram)

c)

Đĩa cứng

d)

Đĩa CD

128.

Thông tin trong máy tính thường được lưu trữ ở thiết bị nào sau đây để không bị mất khi tắt máy tính?

a)

Trên các thiết bị lưu trữ thông tin như đĩa cứng, thiết bị nhớ Flash…

b)

Trong bộ nhớ trong (Ram)

c)

Trên màn hình máy tính

d)

Trong CPU

129.

Tệp tin thường có mấy phần?

a)

Chỉ có phần tên

b)

Chỉ có phần tên, phần mở rộng giống nhau

c)

Hai phần, phần tên và phần mở rộng được cách nhau bằng dấu chấm

d)

Hai phần, phần tên và phần mở rộng đặt liền nhau

130.

Mỗi thư mục có:

a)

Chỉ có các tệp tin

b)

Chỉ có các thư mục con

c)

Có thể có các thư mục con và tệp tin với số lượng không hạn chế tùy theo dung lượng của đĩa

d)

Chỉ có một thư mục con và nhiều tệp tin

131.

Người dùng không thể thực hiện được thao tác nào sau đây đối với thư mục?

a)

Tạo một thư mục mới và xóa các thư mục đã có

b)

Xem nội dung (các tệp và các thư mục con) của một thư mục

c)

Sao chép hoặc di chuyển một thư mục đến một vị trí khác

d)

Xóa một thư mục chứa một tệp đang mở

132.

Màn hình làm việc của Windows gọi là:

a)

Mặt bàn làm việc

b)

Cửa sổ

c)

Màn hình nền

d)

Wall paper

133.

Trong Windows, việc bảo mật tài khoản của người dùng thường gồm tên người dùng và thông tin nào dưới đây?

a)

Từ khóa

b)

Mật khẩu

c)

Ngày sinh cảu người dùng

d)

Địa chỉ của người dùng

134.

Thùng rác là nơi chứa:

a)

Các tệp tin đã bị xóa

b)

Các thư mục đã bị xóa

c)

Các biểu tượng chương trình đã bị xóa

d)

Chứa tất cả tệp tin, thư mục và các biểu tượng chương trình bị xóa

135.

Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp tin và thư mục?

a)

File Explorer

b)

Windowns Accessories

c)

Microsoft Office

d)

Control Panel