wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì môn Sinh học đại cương 1 (1)

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

1. Vật chất gây biến nạp là …….

a)

A) DNase.

b)

B) DNA.

c)

C) RNase.

d)

D) protein.

2.

2. Ở Streptococcus pneumoniae, tế bào S có khả năng ……

a)

A) tránh được hệ miễn dịch của động vật.

b)

B) gây viêm phổi do không có màng polysaccharide.

c)

C) không gây chết do có màng polysaccharide.

d)

D) kết hợp với tế bào R nhưng không gây chết động vật.

3.

3. Ở E. coli, enzyme tham gia tổng hợp đoạn mồi trong quá trình sao chép DNA?

a)

A) DNA-polymerase I

b)

B) DNA-polymerase III

c)

C) primase

d)

D) telomerase

4.

4) Theo quy luật Chargaff (1950):

a)

A) DNA giữa các loài khác nhau về thành phần các nucleotide.

b)

B) Số A = số T; Số G = số C.

c)

C) DNA trong sinh giới thì đa dạng.

d)

D) tất cả các ý trên

5.

5. Câu nào sau đây là ĐÚNG trên chuỗi xoắn kép DNA?

a)

A) Rãnh lớn là nơi các base nitơ tiếp xúc với các nhân tố dịch mã.

b)

B) Rãnh lớn là nơi các base nitơ tiếp xúc với các nhân tố phiên mã.

c)

C) Rãnh nhỏ là nơi các base nitơ tiếp xúc với các nhân tố phiên và dịch mã.

d)

D) Cả hai rãnh nhỏ và lớn là nơi các base nitơ tiếp xúc với các nhân tố phiên và dịch mã.

6.

6. Trong sao chép DNA, ở sao chép lần thứ hai, mô hình bán bảo tồn được phát hiện nhờ

a)

A) có hai DNA, trong đó một sợi đơn mang đồng vị 15N (nặng) và sợi kia mang đồng vị 14N (nhẹ) nên xuất hiện một băng lai.

b)

B) có hai DNA mang đồng vị 15N (nặng) nên xuất hiện một băng nặng.

c)

C) có hai DNA mang đồng vị 14N (nhẹ) nên xuất hiện một băng nhẹ.

d)

D) có cả hai câu A) và C)

7.

7. Câu nào sau đây ĐÚNG về sự sao chép DNA?

a)

A) Ở eukaryote có hằng trăm đến hằng ngàn điểm khởi sự sao chép (Ori), nhưng chỉ có 1 ở prokaryote.

b)

B) Chẻ ba sao chép (replication fork) chỉ có ở eukaryote.

c)

C) Trong quá trình sao chép DNA ở E. coli có nhiều bóng sao chép (replication bubble).

d)

D) Tất cả các câu trên.

8.

8. Câu nào sau đây SAI về sự tổng hợp mạch DNA mới ở E. coli?

a)

A) DNA polymerase xúc tác phản ứng nối nucleotide vào mồi RNA.

b)

B) Hoạt động của DNA polymerase chỉ cần đoạn mồi (RNA primer).

c)

C) DNA polymerase III (DNA pol III) có vai trò chính trong sao chép DNA.

d)

D) DNA pol I cắt bỏ các đoạn mồi và thay thế các nucleotide bổ sung vào mạch mới.

9.

9. Trong cơ chế đọc và sửa sai, DNA polymerase

a)

A) chỉ có khả năng nhận biết và gắn nucleotide bổ sung vào mạch mới.

b)

B) có khả năng nhận biết tất cả các bắt cặp sai trên mạch mới.

c)

C) có cả hai hoạt tính polymerase và exonuclease

d)

D) có khả năng sửa sai tại vị trí hoạt động polymer hóa.

10.

10. Câu nào sau đây ĐÚNG về cơ chế sửa sai của Photolyase?

a)

A) Photolyase gắn lên mạch có nối thymine dimer (T-T).

b)

B) Photolyase có ở vi khuẩn, nấm, một số thực vật và động vật

c)

C) Photolyase được kích hoạt bởi ánh sáng xanh

d)

D) tất cả các câu trên.

11.

11. Câu nào sau đây ĐÚNG về sự đóng dấu di truyền (Genomic Imprinting)?

a)

A. Sự biểu hiện kiểu hình phụ thuộc vào allele được di truyền từ bố hoặc từ mẹ.

b)

B. Gen bị đóng dấu có nguồn gốc từ bố thì chỉ có allele có nguồn gốc từ mẹ không được biểu hiện.

c)

C. Chuột dị hợp tử mang gen lặn là bị còi cọc

d)

D. Tất cả các câu trên.

12.

12. Ở E. coli, enzyme tham gia tổng hợp phần lớn DNA trong quá trình sao chép là

a)

A) DNA-polymerase I.

b)

B) DNA-polymerase III.

c)

C) primase.

d)

D) telomerase.

13.

13. Sự ngắn lại của các đầu mút NST sau mỗi lần sao chép liên quan đến

a)

A. quá trình lão hóa của mô và của cá thể.

b)

B. quá trình cắt bỏ các đoạn intron trong biến đổi sau phiên mã.

c)

C. quá trình điều hòa biểu hiện gene.

d)

D. không liên quan đến các quá trình trên.

14.

14) Trong quá trình hình thành giao tử đực ở một cá thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể không tách ra trong giảm phân II, kết quả giảm phân của tế bào đó là:

a)

A) 2 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n, 1 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 1 giao tử có số nhiễm sắc thể là n - 1 được hình thành.

b)

B) 2 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 2 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n - 1 được hình thành.

c)

C) 2 loại giao tử: 1 loại có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 1 loại có số lượng nhiễm sắc thể là n - 1 được hình thành.

d)

D) 3 loại giao tử: 1 loại có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 1 loại có số lượng nhiễm sắc thể là n - 1 và 1 loại giao tử có nhiễm sắc thể là n – 2 được hình thành.

15.

15) Một người có kiểu gene Igf2- Igf2- (bố có kiểu gene Igf2+ Igf2- , mẹ có kiểu gene Igf2+ Igf2- ). Sự tăng trưởng của người đó là

a)

A) bình thường.

b)

B) bất bình thường.

c)

C) bình thường nếu người đó là nam.

d)

D) bình thường nếu người đó là nữ.

16.

16) Câu nào sau đây ĐÚNG về hiện tượng lông đốm cam ở mèo đen?

a)

A) Sự phân chia tế bào và sự bất hoạt NST.

b)

B) Có chứa các tế bào mang NST X từ bố bị bất hoạt và các tế bào mang NST X từ mẹ bị bất hoạt.

c)

C) Do đột biến gen lặn.

d)

D) Có cả hai câu A) và B)

17.

17) Câu nào sau đây là SAI về telomere?

a)

A) là các trình tự lặp lại ở các đầu mút tận cùng của nhiễm sắc thể.

b)

B) Giúp trì hoãn sự phân hủy của các gene gần đầu mút của phân tử DNA.

c)

C) Sao chép các đầu mút của phân tử DNA.

d)

D) Tất cả các câu trên.

18.

18) Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn DNA mạch khuôn xoắn lại với nhau trong quá trình sao chép?

a)

A) SSB (single stranded binding protein)

b)

B) primase

c)

C) ligase

d)

D) okazaki

19.

19) Enzyme có chức năng sao chép các đầu mút của các phân tử DNA?

a)

A) DNA-polymerase I

b)

B) DNA-polymerase III

c)

C) primase

d)

D) telomerase

20.

20) Cặp nào sau đây cho hiệu quả biến nạp?

a)

A. DNA mạch đơn và tế bào R không có khả năng dung nạp.

b)

B. DNA mạch kép và tế bào R có khả năng dung nạp.

c)

C. DNA mạch đơn và tế bào R có khả năng dung nạp

d)

D. DNA mạch kép và tế bào R không khả năng dung nạp.

21.
  1. 21. Tải nạp là:

a)

A) Phage xâm nhập vi khuẩn

b)

B) Phage A mang gen của vi khuẩn A đưa vào vi khuẩn B

c)

C) Phage mang gen của vi khuẩn A đưa vào vi khuẩn B

d)

D) Vi khuẩn A chuyển gen vào vi khuẩn B

22.
  1. 22. Tế bào của E. coli nào được coi là F+ ?

a)

A) không có plasmid.

b)

B) có plasmid ở dạng tự do.

c)

C) có plasmid được gắn vào bộ gen của tế bào chủ.

d)

D) có mang DNA của phage.

23.
  1. 23. Vì sao tế bào Hfr có tần số tái tổ hợp cao?

a)

A) Tế bào Hfr có màng mỏng.

b)

B) Hfr có plasmid gắn sẵn vào bộ gen của tế bào chủ, khi tiếp hợp chuyển gen ngay.

c)

C) Tế bào F- có xu hướng bắt cặp nhiều hơn với Hfr.

d)

D) Tế bào Hfr có các gen phụ hỗ trợ cho lai.

24.
  1. 24. Sau khi phage xâm nhập vi khuẩn, sự kiện nào có ý nghĩa quan trọng nhất trong tải nạp?

a)

A) Phage cắt DNA của vi khuẩn và sao chép phage tổng hợp vỏ capsid

b)

B) Phage tổng hợp vỏ capsid

c)

C) 1 - 2% vỏ capsid lấp nhầm DNA của vi khuẩn

d)

D) Vỏ capsid lấp DNA của phage