Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 8

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Mol là lượng chất có chứa ........................ nguyên tử/phân tử chất đó

a)

6,022.10^23

b)

6,022.10^22

c)

6,022.10^21

d)

6,022.10^24

2.

Kí hiệu và đơn vị của đại lượng khối lượng mol là

a)

n và g/mol

b)


n và mol

c)

M và mol

d)

M và g/mol

3.

Công thức tính thể tích chất khí ở đkc là

a)

V = n.24,79

b)

V = m.24,79

c)

V = n.22,4

d)

V = m.22,4

4.

Công thức tính khối lượng chất là

a)

m = M.n

b)

m = M/n

c)

m = n/M

d)

M = m.n

5.

Trên chai nước muối sinh lý 0,9% có nghĩa là

a)

10 g dung dịch có 0,9 g muối

b)

100 g dung dịch có 0,9 g muối

c)

100 g dung dịch có 9 g muối

d)

100 g dung môi có 0,9 g muối

6.

CH4 + 2O2→→CO2 + 2H2O. Tỉ lệ số mol CH4 : O2 là

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

1:3

7.

Chất xúc tác dùng để làm tăng tốc độ phản ứng ............... phản ứng

a)

và sinh ra cùng sản phẩm của

b)

và trực tiếp tham gia vào

c)

và biến mất sau

d)

nhưng không tham gia vào

8.

Nghiền nhỏ viên đá vôi khi cho vào acid sẽ làm tăng..................., từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

diện tích tiếp xúc

d)

nồng độ

9.

Đơn vị của nồng độ mol (CM) là

a)

g

b)

mol/l

c)

mol

d)

g/mol

10.

Khối lượng của 0,1 mol O2 là

a)

1,6 g

b)

3,2g

c)

4,8 g

d)

0,8 g

11.

Công thức tính C% là

a)

C% = mct/mdd.100%

b)

C% = nct/ndd.100%

c)

C% = mdd/mct.100%

d)

C% = ndd/nct.100%

12.

Cho sơ đồ phản ứng: Al + HCl⟶⟶AlCl3 + H2. Hệ số của phản ứng sau khi cân bằng là

a)

1:3:1:3

b)

2:3:2:3

c)

1:1:1:1

d)

2:6:2:3